1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Tài liệu TCVN 2080-86 doc

4 238 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ớt bột xuất khẩu
Tác giả Nhóm N
Chuyên ngành Tiêu chuẩn Việt Nam
Thể loại Tiêu chuẩn
Năm xuất bản 1986
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 67,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất lượng của ớt bột xuất khẩu phải đạt được các yêu cầu quy định trong bảng sau: 2.. Mμu sắc Mμu đặc trưng tự nhiên của sản phẩm từ đỏ đến đỏ da cam, đồng đều trong một đơn vị bao gói,

Trang 1

Céng hoμ x· héi chñ nghÜa ViÖt Nam

Tiªu chuÈn ViÖt nam

ít bét xuÊt khÈu

TCVN 2080 - 86

Hμ Néi

Trang 2

Cơ quan biên soạn:

Cục kiểm nghiệm hμng hoá

Bộ Ngoại thương

Cơ quan đề nghị ban hμnh:

Bộ Ngoại thương

Cơ quan trình duyệt:

Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng

Uỷ ban Khoa học vμ Kỹ thuật Nhμ nước

Quyết định ban hμnh số 1046/QĐ ngμy 31 tháng 12 năm 1986

Trang 3

Tiêu chuẩn Việt Nam Nhóm N

ớt bột xuất khẩu

Chilli powder for export

TCVN 2080-86

Có hiệu lực

từ 01-01-1988 Tiêu chuẩn nμy thay thế cho TCVN 2080 - 77 áp dụng cho ớt bột xuất khẩu, sản xuất từ quả cay, chín khô

1 Yêu cầu kỹ thuật

1.1 Chất lượng của ớt bột xuất khẩu phải đạt được các yêu cầu quy định trong bảng sau:

2 Mμu sắc Mμu đặc trưng tự nhiên của sản phẩm (từ đỏ đến đỏ da

cam),

đồng đều trong một đơn vị bao gói, tương đối đồng đều trong 1 lô hμng

3 Mùi vị Mùi thơm, vị cay đặc trưng của sản phẩm, không có

mùi vị lạ

4 Tạp chất (nhìn thấy bằng mắt

thường)

Không được có

5 Côn trùng sống ở mọi giai đoạn Không được có

6 Nấm mốc đang phát triển Không được có

7 Độ ẩm tính theo % khối lượng,

không lớn hơn

10.0

8 Hμm lượng tro toμn phần, tính

theo % khối lượng chất khô, không

lớn hơn

9.0

9 Hμm lượng tro không tan trong

axit clohydric 10% (HCL) tính theo

% khối lượng chất khô, không lớn

hơn

0.9

10 Độ mịn, tính theo % khối lượng

lọt qua rây có đường kính lỗ 0.5

mm, không nhỏ hơn

90

Trang 4

2 Phương pháp thử

2.1 Lẫy mẫu vμ tiến hμnh xác định các chỉ tiêu chất lượng theo quy định của ngμnh ngoại thương

3 Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển vμ bảo quản

3.1 Ghi nhãn

Nhãn phải được ghi rõ rμng bằng mực không phai, theo nội dung sau:

- Tên người mua;

- Tên người bán;

- Tên hμng, ký hiệu mặt hμng;

- Khối lượng tịnh;

- Khối lượng cả bì;

- Ngμy sản xuất

(có thể ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng của nước mua hμng yêu cầu)

3.2 Bao gói

3.2.1 ớt bột xuất khẩu phải được đựng trong 2 lớp bao bì: lớp ngoμi lμ bao tải, lớp trong lμ túi polyetylen kín (có độ dμy không nhỏ hơn 0.08 mm) mới, khô, sạch, không có mùi lạ

3.2.2 Khối lượng tịnh mỗi bao theo quy định trong hợp đồng giữa bên mua vμ bên bán 3.2.3 Mỗi kiện hμng phải có một phiếu đóng gói ghi nội dung sau:

- Tên cơ sở sản xuất;

- Tên hμng;

- Khối lượng tịnh;

- Khối lượng cả bì;

- Ngμy đóng gói;

- Người đóng gói

3.3 Vận chuyển

Phương tiện vận chuyển ớt bột phải có mui che, khô, sạch, không có mùi lạ, bốc xếp phải nhẹ nhμng, tránh mưa ướt

3.4 Bảo quản

ớt bột phải được bảo quản ở kho khô, sạch, không có mùi lạ, không có côn trùng Phải tuân theo các điều lệ vệ sinh vμ quy trình hiện hμnh về bảo quản hμng gia vị khô

Ngày đăng: 26/01/2014, 13:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.1. Chất l−ợng của ớt bột xuất khẩu phải đạt đ−ợc các yêu cầu quy định trong bảng sau: - Tài liệu TCVN 2080-86 doc
1.1. Chất l−ợng của ớt bột xuất khẩu phải đạt đ−ợc các yêu cầu quy định trong bảng sau: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w