te1e4o"NAm hdn hop" la san pham được chuan bi bằng cách loai nấm ăn khác nhau với +4 lệ thích hợp sau khi đa phâm loai dua theo muc 1.4 của tiêu chuẩn nay... H ` am kno nose lam lanh k
Trang 1
^^
OỌNG HÒA XÃ HỘI ZHỦ NGHĨA VIỆP HAM ALL
°
x
nt yr v “ ` ˆ
h
WAM AN VA SAN PHẨM NAM
(CODIX STAN 38 - 1981)
Gite ể
Re oe
ở m# H
se» Lie
Trang 2:
Co quan de nghi ban hanh va trỉnh duyệt:
Long cuc li6u chuẩn = Do lương ~
Chat lượng
vo quan xet duyệt và ban hanh:
Uy bun Khoa học Nha nươo Quyết dinh ban hanh s6 92/QD ngay 12 thang O02 nim 1991
Trang 3TIEU CHUAN VIET NAM | Nhóm M
a
-†
†
`
e - wy S : a
°
Piêu chuẩn ney qui định những yêu cầu chung sp đụng cho
tất ca các loại nam an, zỒm nam tuoi, nấm đã chế bien, khong
Ap duns, cho cóc loai ham rom duoc trong cua §long, Agaricus ,
^
da được đong Ope
iêu chuần nay phủ hợp voi Codex stan 38 - 1981
A 2?
1s MO TA
ae eg ^X ? ^
1.1 Vinh nghis san pham
WwryA, waa 7) ^ : A a : Foe on bh ah A bk baer
vật địc biệt = nấm ~ gồm ca loai moc hoang dai va 1081 — được
trồng, Sau nhung xr ily e ần thiết chúng CO the su dung nhu mot
Loài thực phim
1.1.2.4 "Joai" 1» mot loai thuc vat va những "thứ" có
` quan hệ họ hang gần, vĩ dụ rinư loai Boletusedulis va Moz ochella
dang tron va nhon có thề coi như cùng mot loai
gói, dược phân phai toi ngươi tiêu đùng ngey sau khi chon
te1e4o"NAm hdn hop" la san pham được chuan bi bằng cách
loai nấm ăn khác nhau với +4 lệ thích hợp sau khi đa phâm
loai dua theo muc 1.4 của tiêu chuẩn nay
-
»
a ‘ ^ ^
zx +
nam kho ddéneg lanh, nấm #hô, bot nấm, nấm ngâm dam, nam muéi ,
& A A
tiét trung, cao nấm, nấm cô vh nấm cô khd).
Trang 4Grane 285 TCVN 5322-91
¬ + aN ` 5 as a ` + ^ N £ H `
am kno nose lam lanh kho nam an cua mot loai nam o dang
nguyên hoác dang cất nhos
mot load nấm đất không độ©«
1.1a8a"Böt năm" la phan tan nhu bot cua mot loai nam
dat khong doc da được phơi khô co thé cho qua ray mat luol
COO micromet
14149as "Nam ngam dam" lea nam an tươi Hoge nấm được bao
cuan ngay cue mot hay nhieu loai nam, duoc chuân bi thách hợp
ad ria H3 e 2 ` + & Ov APIA TS r 4
® “N ^ A * “ « 1 ` ` z wy, ~{
va them hoge khong them mudi, gia vi, duong, dau thuc vat,axit
acetic, axit lactic, axit citric, axit ascobic va sau do diet
haut cron dung cy cnva kin
7 wt ow A an
A
“hee brong mugs muol sau shi chon ngay, rua sạch và tay trang vm tg ca - vo 121 ~ Gà ¬ _ “
ee EO ‘ + 4 VL - A» = ` ® B1 & ° 7 ^
1oai nếm, sau khi chọn, rửa sạch và tây trắng được đưa veo tam lạnh orong nhung thiét bi thich hop theo các điều kiên Ò muc ney va myc 6.2 cha tiéu chuẩn này Quá trinh lam 1 anh
pha3 được tiên hanh nhanh ở khoang nhiệt độ kết tính kết tinh
chinh neu nmr nhiet do cua san pham chua dat toi - 18°C (O°F)
mm at điềm trung tam san phầm sau khi nhiet do da Ôn định, „3 ¬ A ? ^ ° 2A ^ ~ & : ¬
141212 "Cao năm” la san phảâm được cô khô tw nước ếp
+ £ ws ow v ` ° ¢ A&A ^ 2 ^ >
, ` * |
loai nấm, cho bhêm muối va đem cô thanh dich muối 7%
a a “A ` ? ^ ^ ` ¢ vế _ ˆ ne es °
`
noxe tư địch nấm khô của một hay nhiều loai nấm, cho thémmudi
Trang 5ÄGVN 5322-91 ñrang 3/415
va dem co thanh dich mudi 24.4,
sự ` & ^
hoặc tw nam co
1s1s16s "Nấm tiệt brùng;" là nấm ăn ở đang tươi,d ang
muối hay đông lạnh của một hoặc nhiều loài nấm đưới dang
nguyên hoặc đạng cắt nho, dem ngâm nước va muối, dụng trong đụng cụ chứa kỉn và mr oly bằng, nhiệt đến mức đâm bào đư SG san phầm không bị thoi ria
khác" 1à nấm ăn tươi hoặc nấm muối ngsy của một loài ở dane nguyên hoặc cắt nho, dem ngâm đầu ô1iu hoặc đầu thực vatkhac, dung trong dung cu chia kin va xt Ly bằng nhiệt đến mức cảm bão được san phẩm khong bi thoi rwa
To1e¢15- “Dạng banh hoặc dang cuộn” của nấm sợi,
¬ 6 ~y ~
ì R as ;
ade we,
Teeceto “Nam bi hu hai" la nam thiéu từ 1/4 qua the tro lần,
rây co 15 x 15mm đối với nam tươi va 5 x 5mm đếi với nấm khô
tw
yn
laZ«43s “Hãm bị thối rưa là nấm hơi nâu hoặc bi mic mia
Tece4de "Nam bi gioi hai" la nam co những lỗ thunse do
g1o1 đục«
&1+o1 đục trở lồn,
4 )
hợp nhữnz loai nấm Xn kha ihung phan cha cf Met Fa xông <
a # ^
la thông,
ˆ
dot, phan con doi la căn khôn; tan trong axit clohydric
Trang 6nan o
1e3 Nhưng loai nam chinh
La tất cô những nấm không độc được các co quan cé tham
quyen cho phep ban
1s4 Kiếm tra va phần loại nguyên liêu
hoặc nấm độc, cần chú ý cần thận khi hái chúng, chỉ chọn cùng
mệt loai nấm ăn được giống nhau Ò đây cần chú ÿ la nếu không
lưa chọn kỹ thì những loai nấm ăn được se bị loại khỏi những
bị chỗ biến se được một chuyên gia kiềm tra kỹ đề xắc định
xem có nấm nào không ăn được trong số đố hay không và chúng
Fume
se Di loal bo neu Co
Cele Nam tuol
wt a ha củ DL thoi, ° bau nhu sach, chac, khéng bi hu hai, tranh ® ý Lang 6 hat t ° v3 aad nhữ mg alate
-
be Uy nt ad wp ss a} wo “— kê ` ˆ s “rer - so + im `
taret hat do gioi gay ra va co hương vi rleng cua loai
eole3e Noung khuyet tat cho phep
Z«e1s3e†e Nam moc hoang dại
1 A&A 1 „ z ^ z ^ “ở Hà €
«`
khoi lượng,
b)@ap cnat HƯU coco Khong lon hon 0, 3:4 tinh theo
c)Inong n&m bi gioi hại Khéng lém hon 6% tinh theo
khoi luong tông số vniệt hại, trong do thiệt hại năng không lớn hơn 2# khối +1ượng,s
Trang 7TCVN 5322-91 rane sự 15
2e 1e 3s 2« Nam trồng
khoi luong
b) Tạp chất hữu cơ (gồm ca
nguyền liệu phân bĩn)
A - ‘- £ at é hA^ Z ŒC 4Ÿ Vị cu
khoi luong
aA -
khoi luong
^^
¢ ' : } - +A lL pe
hại tinh theo khối tượng; bnong
dO thiệt hại nạn, Nhỏơnm đơn
+“
hon 0,5% khoi luo
2o2o Nan pham nam = Nhung yêu cầu Chun
J2h1 eo những nấm tươi khơng độo đa xử lý NOGG ene bien
oe 7 : * ` ° ‡ ¬ +
+
_-
bao quan déu phai lanh, sạch lhơng Đ} hư Hoiy khờg 31 0101
nal vs oœo hương VI tiếng của loai
DAeÐ
#jhững sản phầm nấm cĩ thề được phep chứa muối
(natri clorua), dam, gia vi va cay thao moc, duons (mot si
2.243 Tên goi
Wam da chế bién co thé duoi dang cĩc tên JOi Knac nhau * a a z a
vì dụ nấm nguyên thân, nấm nguyên tai (búp nấm) khong than
~
244 Thanh phần
L1rư trương hợp nhưng san phẩm nấm chếc cCnan con neuyén
Trang 8Trang 6/15 TCVN 5322-91
tai hoặc thân nấm bd sung được ghi trên nhãn theo đúng qui
đ"nh Ờ muc 8.1.6, con thi gd thâm nấm không, được vượt qua so
Co Be le Nấm khô
2.3.1.1 Yêu cầu về chất lượng
a) Mau sfc va mùi vị pha1 đặc trung cho loai,
b) Thanh phần nước
gân phẩm Ham lượng mước lớn nhất
đông lanh)
|
2.301026 Nhitng khuyết tật cho phếp
a) Tạp chất khoảng vô cơ Không lớn hơn 2% tính theo
khối lượng
b) Tạp chất hữu cơ cố Không lớn hơn 0,02% tinh
nam Shii-ta-ke thi khong
lớn hơn 1# tỉnh theo khéi
dương s
- Đối với nấm moc hoang khối lượng của tông sothiét
khói lượng tông sothict hai,
? on « `
trong do thiet had nang
^ PP 1 + €
Khong lon hon 0,5% tinh theo
a
khöi lương,
Trang 9`
2o 234 24
0 30 Peto
a) Tam lượng nước của
thô
ilam lượng
b
Rg
nam
“ +3
4B &
b Nam
r
2030202 Những khuyét
tap chat khoang võ cơ
Nam ngam dam 2e 3o 3«
^ wm `® RB Yeu cầu về chất
¢
TCVN + t1 we) PhO 2-0 4 Trang 7A5
a, , ^ ^
R kam tho va bot nam
Lương
hong lon hon 13% tinh theo tiấi luonge
Dayan 1,4
dương
tat cho phep
wong
a) Muối (natri clorua)
b) Duong
œ) Dãm
2036362 Những khuyết
a) Tạp chất khoáng vô cơ
b) Tạp chất hữu cơ có
neuon goc thyc vat
©) lượng nấm bi sioi hai
- Đối với nấm mÕc hoang
¬2 + # a KS
- DOL voi nam trong
Khéng lon hon 2,5% tinh theo nS
hronge
¬ 7Ø
1.) SN TT, Và
Khong lon hon 2,5% tinh theo kuến luong
không lơn hơn 25 tinn theo khéd
lO bat cho phep 1 f
Khong lon hon 0,1% tinh theo Ồ
khö+ lượng
Khong lon hon O,025 tính
ga
khoi luong
Knong lon hon 6% tinh theo khốc
n
thiệt hại nững khôi 3 2%
é 7 to ¬w ` 2
on pon
tinh theo khối hong
a
: _& foie a he +
du OTIS + on là SO Gol C b h S3, + ĐPQ¡, ene
thiệt hại nặng không fon hen 0.5%
t nh theo khối LƯOT1/7a
Trang 10Trang 8A5 TCVN 5322-91
2.3.4.1 Thanh phần chính và yếu tố chất lượng
Axit lấctic, tồn tại tự nhiên |Không nhỏ hơn 1# tỉnh theo
là kết quả của quá trằnh khổi lượng
lên men,
2.3.4.2 Những thanh phần cho phếp
2030423 Những khuyết tật cho phép
c) Lượng nấm bị gioi hại Không lớn hon 4% tính theo khối
lương
2ejdeds Nam ngam dau oliu va nhung loai đầu thực vẽtkhòe 2.3.5.1 Những thanh phần cho phep
“oT + ^ | 7 N ⁄ " € - & *
a) Muối (natri clorua) Khong lon hon 1% tinh theo khod
dương»
, ¬ - Ny oe ` ~ ` ` ^ ws ; ¢
b) Dầu öliu va những loai dau thuc vật ăn được khác
2s 32s Những khuyết tat cho phép
A,
khỏi lương,
b) Tạp chất hữu cơ 6õ Không lớn hơm 0,025 tỉnh theo
c) Lượng nấm bị gioi hại Không lớn hơn 6% tỉnh theo khối
- Đối với nấm mọc hoang lượng tông số thiệt hại trong đó
tỉnh theo khối dương
Trang 11“„ Rg `
vol nam trong
20306 Nam dong lanh
2s3s6.1 Nhữn/ thanh
a) Tạp chất khoáng vô cơ
b) Tập chất hưu eco cod
» A 4, a
Lượng năm bị eioi hai
C )
Đối vưi nấm moc hoang
dal
- JOL vol nam trong
tinh theo khoi
TCVN 5322-
Rhông lon hon 1% tong số † a15% he
hơn 0,52 tĩnh theo khối lượmơ
nhanh phần cho phép:
tị ` x
Khong lon hon 0,2% tinh theo khGi
luong
hhéng lon hon 0,02% tinh theo
“hol luong
Khong lon hon 6% tinh theo khối
Lượng tông sé thiết NGL thong CO
thié t hai nang không ion hon 2% tinh theo khéi lugng
Tự ^ + | + 7 t Eo fey pe ps tei v3
woh a ey OS ¢ & ‡- địa 1á 4 te ay tài Ee Pos
nwt và rhtaye VF bean FY UE
thiéet € hal nang khéns Lom hom O, 9% :
VT, -
LUOTI «
1 R " `
e3 Nâm tiệt trung
ty ~ ; `
Whuns, thanh
2,371
hiudoi(natri clorua)
Codele2e Nhưng
a) Tap chat khoản" vô cơ
b) Tap chat hưu cơ có
hguon goc thực vet
e )Tarơng nam bị gioi hại
a + a
~ Dol voi nam moc hoang
dai
ƠỚ ° Aa `
vol nam trong
ye | ¢
pnan cho phep
TW On] Be
1 A fn | wey by ^
khuyết tết cho phep
ra ¢ NO cự co 6c a
hionge
Khong lon hon 0 902% tinh thea
a ®
Khoi luong
TỪ A e 1 £ ` Si x ,
Khong lon hon 6% tinh theo xhếi
2 c % en ˆ j “#
Lương tông số thiet had trons ao
thiệt hại nà 1Ø khôn? Lon hem - Ne
bình theo xhối luons
iuong tone sO thiét hai tron, dé
tniet hai nang khong lon hơn Oy 350
1, & sy
t1nh theo knoi Lương s
Trang 12Trang 10/15 TCVN 5322-91
2.3.8 Cao nam va nam cô
243.BÖa1s Những thanh phần cho phép
lượng 2.3.8.2 Những khuyết tat cho phep
Te p ^ £ ¬ Đà 5 ‘y
(a) chat khoang vé co Không cho phép
(b) Dap chất hữu cơ có nguồn
göc thực vật
243.94 Nấm cô khô
2434941 Yêu cầu chất lương
lương
2.3.9.2 lihững thanh phần cho phếp
2.3.9.3 Những khuyết tật cho phép
(a) mạp chất khoáng vô cơ
nguon goc thực vat
2.3.10 lãm muối (san pham sơ chế)
2s«3.10,1 hung thanh phần cho phép
" x hr ` £ ws - ?
rad ¢ a «
theo khối lương
2.3.10424 Những khuyết tat cho phếp
= : £ _ “
(a) Tạp chất khoang võ |Không lon hon 0,3% tinh theo khdéi
«
(b) lap chat hưu cơ oo|Không lon hon 0,05% tinh theokhdéi
Trang 13PCVN 2222-91 ¡nang 11/15
PN ° - r7 -A &
1
- )Ol VoL nam moc hosn
e
` -~j, 7 , ey? wh £
Rg
theo khối lươne, Nà
/ thiết hal, trong do CAA E
¬—
€ ' me
tinh theo khối lượng,
3 CHAT PHU GIA
o Axit axetic
: ^ } & ( ` ˆ ° ¬
Axit citric
vao nãm ngâm đấm ve ñ
¢ >
tru 1Ø4
4 VỆ SINH
ree
Cac san phầm nam ở dạng khô, dạng đã Loai nước, đỗ dy roe
điệt khuân trong các dụng cụ chưa niêm phong, đọng đông lạnh
“ `
Se CAN VA DO
2«e is ĐỨC CHửø của bĩnh
HC chữa toi thicu +: Bình chứa QU1ỢC đô đãi Y Nem va wee
pham nam 1 cach vừa, phai, khóng nhồ hơn 90/2 duis, Lheh 1H
Trang 14Trang 12/12 TCVN 5322-91
cua bỉnh (kê cä bao bì đồng gối) Dung tích nuốc cha binhcinta
chưa niềm phong
5,2, Khối lượng khô bối thiều
đây, được tĩnh trên cơ sở khối lượng nước cất ở 2070 chứa đầy
trong dung cu chua niém phong
Bình chứa dung bích Bình chứa dung
6 BAO GOI, VAY CHUYỂN VÀ BẢO QUẦN
Oele BAO GOL nam tuoi pheai duoe dui Jo de cho không khí
LOU qua dé dang néu thay cần thiết
oy OT ps ' a £ + 1 "am go tha 3a | oy aa a 1? Hà n} Oa
i < ự : - KH TQ - £ + z | VU ` dd 4 4 4 ee oy A we bee xà
Gisu kign kiéin dinh bằng cach ap dung qua trình dong lanhnianh,
nhu ca định ughia trong mUC 1.1212 cua tieu chuan nay thi được
“ ¬ ¢
phep ban
i
A
6.3 ong truong hop nấm khô (a), nam thd va bột năm (b)
côn tùng và rép cay 1am hong
7 TEN SAW PHẬU
Nà,
Trang 15TOVN 5322-91 Trang 13/45 biều thi đác tinh thực của no Quan hé give "nam don" vas “nấm
phap st dung đồ chế biến các san phẩm, vì dụ "Tam khô", "¬
‘f e 1e 2s Troug bru Ong hop nam tươi 5 Ham kno > 3 nam mu 6 1 9
& yo ~ | & aN
x aN & `
`3
` ^ ^ 7 ? e `, £ ~ ¬ ~ 1" N„
yp, thi bên thông aung Của các Loai nam se duoe ¢hi ro bing °*°› ` ca t£ 2
^ ` ` ^ T e '
we , ° ws
[213v + COn/7 trương HỢP CũC 881 DHữ—m fom nhisu +CH13
Ö “ ?
loai (kö ca tôn khoa hoc) cung được ð1@U1 thi trén nhan
a” 6 Honn không phai la nam mol, ngvoi öa bảou thi tran shữn eh - ff - ^ ; ? > x den ce ce 2 > ^ L 2 wm di 4 ^ \ ~ ; 2
phuong phap che bién nam dA dung de chuan bl san phầm G11 1
`
cu1n7s‹
ƒ e 1 © Đ « Lr 211/2 b mu ©11£ HỢP nấm 1 ud 1 guy ve
(Ú1 “` IT We, LEY or:
quo, 7D trén nhan tén san phdm n4m mudi da dung đỏ chế biến, en ^ - ` aK 1 & «Rk
ry feltlebe a vy eu KR thân nữm lược bhêm vao nãm tươi ho¿c Lạ ^^ & Tae ^ wre _ & rs re Cac ,
Any nhe 1 4 tư tt 8 f ba cy } CO nro Fr | bp An hen
Sarl PnNnam weam 9 đại Jan nam O Sung Se cdi QC & 1-L
b Pert y l1 CU e
fs2 j3ang cac thanh phan
bang cac thanh phan day du se duce trinh bay trénnhtin
theo thi tu chanh phần tu tren xuống (trv nam khô},
c2 * sa LR fede Suc chưa thuc CO
cố, ¬ ¬ ¡ Á oa eK on vw Ae tee
suc chua thuc te dược biéu voi bang Rod luong tone
#