14 Đỉnh nghĩa Yam luong clorua của các sản phầm reu : ham lượng clorua tổng số xắc định theo pnương phấp đã ghỉ “va được biều thì bằng phần trăm khối lượng natri clozua.. Nguyên to Dựa
Trang 1
CÔNG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET Naw
ISU CHUAN VIET NAM
SAN PHAM RAU
Phương pháp xác định hàm lượng clorua
TCVN 5244~90
(IsO 3634-1979)
YA NOI
Trang 2Co quan biên soạn: Tiều ban kỹ thuật Trồng trot
Co quan đề nghị ban hành và trình duyệt: ”
Tổng cục Tiêu chuần - Ðc lương-
chat lượng
đơ quan xét duyệt và ban hãnh:
ty ban Khoa hoc Nhà nước
Quyết định ban hành số 733/QD ngày 31 thérg 12
năm 1990
Trang 3°
Thom if
a Hl oa det a " H, H3
SAN PHAM RAU 1 TCVN 5244-90!
Phương pháp xác định ham lượng clorua’ ! (18036 34-1979)
, Khuy én khich
! Determination of chloride content t
Nếu sản phầm cổ chứa các chất màu antoxian tự nhiên ; phương pháp này được áp dung với những thay cồi ghỉ trong mạc 7 của tiêu chuần này
Tiêu chuần nay phu hop voi ISO 3634 - 1979
14 Đỉnh nghĩa
Yam luong clorua của các sản phầm reu : ham lượng clorua tổng số xắc định theo pnương phấp đã ghỉ “va được biều thì bằng phần trăm khối lượng natri clozua
2 Nguyên to
Dựa trên sự két tha clorus do thêm một lượng dư thề
tích dung dịch chuần bạc nitrat và chuần độ lượng av nay, với một thề tích dung dich chu&n kali thioxyanat
" ha
%ất cả các hoá chất phải cố độ tỉnh khiết được chấp
nhận Nước được đùng 1ä nước cất hay tương đương với nước
tỉnh khiết
3.2 Axit nitric, dung địch khoảng aN
Trên mô ích axit nitric ( ?¿o 1›39 4 đến 1;42g/m1
với ba thê +
3.3 Bạc nitrat, dung địch chuần 0,1000N.
Trang 4Trang 2/6 TCVN 5244-30
g4y bac nitrat (Agno ) Srong 2 giv > 190°C va sau cố
đề nguội trong bình hút ầm Hoa tan 16,9890 g bac nitrat
đa sấy khô vào trong nước và pha loang tới 1000m1 trong
bình định mic
3.4 Kali thioxyanat, dung dich chuan 0,1N
Hoa tan 9,72g kali thioxyanat (KSCN) trong nước 7a
— pha loang tới 4000 ml” trong bình định mic
Shuan hoa dung dich nay sừng dung dich bac nitrat
(III) (muc 3.5)
2.5 Amoni sunphat s4t (III)
(WH) 2504-Fea (S0,)5-24H,0 , dung dich nước bão hoa
đã axit hoá bằng axit nitric (5ml axit nitriC, ¥ 20 4,39 dén 1,42 g/ml tr@n 100ml dung dick
4 Thiết bị
Các thiết bị thường dùng trorg phòng thí nghiệm va
1., Máy nghiền, hoặc cổi giả (đối với các sản phầm đặc, dạng nhao hoặc xấn) xem mục 5.1.3 ‹
4.2 Gốc thủy tinh, 250 m1,
4.3 Binh dink mic dung tich 250 ml
4.4 Pipet 1 vach tuong ứng với 1 „, 3 ; 5 ; 20ml
4.5 Binh nón, 200ml
4.6 3uret 25m1,
5, Trình tự thử
5.1 Chuan bi mau thử
Trang 5TOVN 5244-90 Trang 3 Mấu qui cách đã có sẵn thì tiến nanh xác định pha theo chỉ dẫn trong qui cách đó Nếu không có qui cách sẵn
và trong trường hợp các sàn phầm được chuẩn bị còn tươi, thì trộn mẫu thí nghiệm :hật kỹ và tiến hanh xác đính trên
mau dong chat
- +
5.142 Các sản phầm lông
Trộn thật kỹ mầu thí nghiệm
“521.3 Các san phần đặc, HBão hoặc rẩn ~——— ~
Nghiền mẫu thí ngh:.ém trong may nghian hoặc trong
cối (4.1) Nếu cần, phải cất sân phẩm thành từng miếng nhỏ trước khi nghiền "rộn thật ky.mẫu đã nghiền
5.2 Tiến hành thử
Cân choàng 25g mầu thử (5.1), chính xác tới 0,01g, vào cốc 250ml (4.2)
5.3 Xác định
5.3.1 Chuần bị dung địch thử
Thêm vào phần thử (5.2) 100ml nude néng va lfc hỗn
hợp trong cốc tới khi thu được độ quanh không đổi Đun dung dịch này đến điềm sỏi và đề sôi 1 phút Đề nguội,
chuyền một cách định lượng vào bình định mức 250mL (4.3)
và pha loãng tới vạch bằng nước
lắc kỹ, đề yên 15 phÚút, seu đó lọc qua giấy lọc gấp
nếp vào môt bình khô, được địch lọc t
5.3.2 Chuần độ
Dùng pi pết (4.4) shuyền 2Oml dich loc F (5.3.1) vao bình nón (4.5), cho thêm 5ml axit nitric (3.2) va Sml dung
địch amoni sunphat sắt (IITI) (3.5)
Dùng buret (4.6), thêm vao đó một thề tíca (V¿) dung
Trang 6Trang 4/6 TCVN 5244-90
địch bạc nitrat (3.3) đủ đề còn dư từ 5 đến 10ml dung dich
bạc nitrat sau khi đã kết tủa clorua
Thêm 3ml nitrobenzen (3.1) va lắc mạnh hỗn hợp trong
bình đề đong tụ kết tủa đó
Chú thích: Đặc biệt cần đề phòng sử dụng nitrobenzen
đo tính độc của nó,_
Chuần độ ngược lượng dư bạc nitrat bằng dung địch kali thioxyanat (3.4) cho đến khi thu được mau hồng nâu
bền trong 5 phút
Ghi thề tích (V,) của dung dich kali thioxyanat _ đã
5,3,3 Ghi số cách xác định
Tiến hanh hai cách xác định trên các phần tử lấy tir
cùng một mầu thử (5.1)
6 Tính kết quả
6.1 Phương pháp tính và công thức
Ham lượng clorua (X), biều thị bằng phần trăm khối
lương natri clorua, được tính bằng công thỨc sau:
_9,5845 (V.-v) xV
V
X= 0,005845 (V-V,) x 100 x ys =
trong đó:
Y¿ - thề tích, tính bing mililit, cha dung dich (3.3) bac nitrat da dung (xem 5.3.2);
V, - thé tich tinh bing mililit, cha dung dich kali
thioxyanat (3.4) da dung (xem 5.3.2) ;
Y„ ~ thề tích tính bằng mililit của địch lẹc đã được
pha loang (xem 5.3.1) ;
Trang 7TIVN 5244-90 Trang 5/6
V, - thề tích, tính bằng mililit, phần tương đươt:
` của dịch lọc đã pha loãng dùng đề chuần 4â (xez 5.3.2) 3
m - khối lượng, tính bằng gam, của phần thử (5.2) Ghai thích:
+ Nếu nồng độ dung dịch kali-thioxyanat khôr;
chính xác đúng O,1N, thì phải đùng một yếu tí hiệu -chỉnh thích hợp cho_V„ trong việc tính toán kết quả
2 Nếu thủ tục tiến hành theo đứng như đã ghi
mục 5, Vạ = 250m1 và V4 = 20m1 thì công +
trên được đơn giãn hóa thành :
_7 30625 (Vị ~ Y2)
m
Lay két quả là trung bình số học của hai cách xã2 định với điều kiện thỏa mãn độ lặp lại (xem 6.2)
5iều thị kết quả tới hai số thập phân
6.2 Độ lặp lại
Sr khác nhau giũa các kết quả của hai cách xác dir: được tiến hành đồng thời hoặc kế tiếp nhau đo cùng mộ : người phân tích trên cùng một mầu thử không được vượt oud
0,05g natri clorua trên 100g san phẩm
T4 Trường hợp đặc biệt
Các san phầm chứa các chất mau antocven
Cac chất màu antoxian cá trong dich loc gay tr& ngs:
được bổ sung thêm băng thủ tục sau:
Trang 8Trang 6/ 6 TOVN 5244-90
7.1, Hóa chất
Bồ sung thêm vao phần các chất thử đã ghi ở mm
7.1.1 Kali pemangana, dung địch báo hoa (kho- 6,5g KWmO, trong 100m1 nước
7.2 Trình tự thử:
7.2.1 Tiến hanh thử theo muc 5.1 đến 5.2.1
7.2.2 Tùng pipet (4.4? chuyền 20ml địch lọc 7
(5.3.1) vao bần nốr (4.5) “nêm khoảng 20m1 axit n7: 3.2) và dùng pipet thêm chŸzh xác 20ml (V,}) dung diss nitrat (3.3) vao bình đó Đan nóng tới điềm sôi và ¢
từ từ trong 2 đân 3 phút
Thêm vao đố khoảng 5 cỗna 10ml dung địch kali
pemanganat (7.1.1) trong kh: iung địch đang sôi từ †: lương dư từ O,5 đến 1ml Chết lỏng sẽ trở nên không -:-:
Nếu nó không mấ; mần, thêm một Ít tính thề natri nit.-: hoặc kali nitri; (7.122) đếm: thi thu được mệt chất ì -:‹
không mau Tiếp tục đun sôi 5 phút sau khi dung địch
mất mầu
Đề nguội Thêm vào đó 5ml dung dich amoni suns sất (III) (5.5)
Tiếp tục như đã mô tÈ Š đồng thứ tự của mục 5
(việc thêm n‡t>zobenzen lề khồng cần thiết)
8 Biên bán thử
Biên bàn thử chỉ rõ phương phấp đã đùng và nhữ -
qua thu được Wẻ còn 4Ề cập đến tất cô những điều Ki voiyến
bắt buộc, cũng rờz những c!.3 tiết có thề Ann hưởng đến
Biên bản cũng sẽ đưa me tất ca những yếu tố cỀ: thi dt nhằm nhận biết mầu một cốc toan điện