1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dap an on tap toan lop 4

72 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Về Số Tự Nhiên
Tác giả CLB Trí Việt
Người hướng dẫn Thầy Giáo Nguyễn Công Trứ
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm số lớn nhất có 6 chữ số có tổng của 6 chữ số đó bằng 36 và khi viết số đó theo thứ tự ngược lại thì số đó không thay đổi... Nếu gấp số thứ hai lên 5 lần thì tích của hai số sẽ gấp l

Trang 1

Ôn tập về số tự nhiên ( Đề cơ bản ) Bài 1 Đúng ghi Đ, sai ghi S :

Số 286351789 đọc là : Hai trăm tám mươi sáu triệu ba trăm năm mươi mốt nghìn bảy trăm tám chín

Số 286351789 đọc là : Hai trăm tám mươi sáu triệu ba trăm năm mươi mốt nghìn bảy trăm tám mươi chín

Số 123000405 đọc là : Một trăm hai mươi ba triệu không nghìn bốn trăm linh năm

Bài 2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

Số ba trăm sáu mươi tám triệu không nghìn năm trăm bảy mươi viết là …

Bài 4 Đúng ghi Đ, sai ghi S :

Trong số 536721068 chữ số 3 thuộc hàng chục lớp triệu

Trong số 536721068 chữ số 3 thuộc hàng chục triệu lớp triệu

Bài 5 Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

Trong số 369578241 giá trị của chữ số 5 là …

Trang 3

Bài 11 Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

Số gồm 6 trăm triệu và 8 đơn vị viết là …

Bài 4 Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

Số bé nhất có 6 chữ số khác nhau và không chia hết cho 5 là …

Đáp án : 102346

S

Trang 4

Số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau và không chia hết cho 3 là …

Bài 8 Cho 6 chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6 Hỏi có tất cả bao nhiêu số có 6 chữ số khác nhau

được viết từ 6 chữ số đã cho ?

Giải

Trang 5

Vậy số có 6 chữ số khác nhau được viết từ 6 chữ số đã cho có tất cả là :

6 × 5 × 4 × 3 × 2 × 1 = 720 (số)

Đáp số : 720 số

Bài 9 Cho 6 chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5 Hỏi có tất cả bao nhiêu số có 6 chữ số khác nhau

được viết từ 6 chữ số đã cho ?

Vậy số có 6 chữ số khác nhau được viết từ 6 chữ số đã cho có tất cả là :

5 × 5 × 4 × 3 × 2 × 1 = 600 (số)

Đáp số : 600 số

Trang 6

Bài 10 Cho 6 chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6 Hỏi có tất cả bao nhiêu số lẻ có 6 chữ số khác nhau

được viết từ 6 chữ số đã cho ?

Giải

Vì là số lẻ nên chữ số hàng đơn vị chỉ có thể là 1; 3 hoặc 5

Suy ra có 3 cách chọn chữ số hàng đơn vị từ 6 chữ số đã cho

Sau khi chọn xong chữ số hàng đơn vị, ta có 5 cách chọn chữ số hàng trăm nghìn từ 5 chữ số còn lại

Sau khi chọn xong chữ số hàng đơn vị và chữ số hàng trăm nghìn, ta có 4 cách chọn chữ

Vậy số lẻ có 6 chữ số khác nhau được viết từ 6 chữ số đã cho có tất cả là :

3 × 5 × 4 × 3 × 2 × 1 = 360 (số)

Đáp số : 360 số

Bài 11 Tìm số lớn nhất có 6 chữ số có tổng của 6 chữ số đó bằng 36 và khi viết số đó

theo thứ tự ngược lại thì số đó không thay đổi

Trang 7

Số cần tìm là 990099

Đáp số : 990099

Bài 12 Từ 10 chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 có thể lập được bao nhiêu số gồm 2 chữ số

khác nhau và chia hết cho 5 ?

Giải Các số đó là : 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90; 15; 25; 35; 45; 65; 75; 85; 95

Vậy có tất cả 17 số gồm 2 chữ số khác nhau và chia hết cho 5

Bài 13 Tìm số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau đồng thời chia hết cho 2; 3 và 5

Số chia hết cho 2 và 5 có tận cùng là 0

Số có 3 chữ số chia hết cho 9 và có tận cùng bằng 0 là 180; 270; 360; …

Suy ra A – 1 = 180; 270; 360; …

Trang 8

Suy ra A = 181; 271; 361; …

Số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau trong các số trên là 271

Đáp số : 271

Bài 16 Tìm số lớn nhất có 3 chữ số biết rằng khi chia số đó cho 2 thì dư 1, khi chia cho 5

thì dư 3, khi chia cho 9 thì dư 2

Giải Gọi số cần tìm là A Vì A chia cho 2 thì dư 1, chia cho 5 thì dư 3, chia cho 9 thì dư 2 nên

Trang 10

= 326800 c) (32685 × 267) : 32685 = (32685 : 32685) × 267

= 1 × 267 = 267

Bài 6 Tính bằng cách thuận tiện nhất :

a) 8642000 : (4321 × 125) = (8642000 : 4321) : 125

= 2000 : 125 = 16

b) 8375 : 125 + 7375 : 125 – 3250 : 125 = (8375 + 7375 - 3250) : 125

= 12500 : 125 = 100

c) 368 × 568 + 368 × 433 – 568 = 368 × 568 + 368 × 433 – 368 × 1

= 368 × (568 + 433 - 1)

= 368 × 1000

= 368000

Bài 7 Một kho lương thực có 3568 tấn gạo Ngày thứ nhất người ta lấy từ trong kho ra

625 tấn gạo Ngày thứ hai người ta lấy ra số gạo gấp 3 lần số gạo lấy ra trong ngày thứ nhất Ngày thứ ba người ta lấy ra số gạo bằng 1

5 số gạo lấy ra trong ngày thứ hai Hỏi sau

3 ngày đó thì kho lương thực còn lại bao nhiêu tấn gạo ?

Giải Ngày thứ hai người ta lấy ra số gạo là :

Trang 11

Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên

( Đề nâng cao ) Bài 1 Tính giá trị biểu thức :

Trang 12

Bài 7 Cho dãy số : 1000; 1005; 1010; 1015; …; 9990; 9995

Hỏi dãy số trên có tất cả bao nhiêu số hạng ?

Giải Nhận xét : Đây là dãy số cách đều, khoảng cách giữa hai số liền nhau là 5 đơn vị

Dãy số trên có tất cả các số là :

Trang 13

(9995 - 1000) : 5 + 1 = 1800 (số)

Đáp số : 1800 số

Bài 8 Tìm tổng của dãy số sau : 100; 103; 106; 109; …; 994; 997

Giải Nhận xét : Đây là dãy số cách đều, khoảng cách giữa hai số liền nhau là 3 đơn vị

Bài 9 Cho dãy số : 50; 60; 70; 80; …

Tìm số hạng thứ 100 của dãy số trên

Giải Nhận xét : Đây là dãy số cách đều, khoảng cách giữa hai số liền nhau là 10 đơn vị

Bài 10 Hiệu của hai số là 513698 Nếu bớt số bị trừ đi 3269 đơn vị và bớt số trừ đi 5981

đơn vị thì hiệu của hai số là bao nhiêu ? (Biết rằng số trừ là số tự nhiên lớn hơn 5980)

Giải Nhận xét :

Nếu bớt số bị trừ đi 3269 đơn vị thì hiệu sẽ giảm đi 3269 đơn vị

Nếu bớt số trừ đi 5981 đơn vị thì hiệu sẽ tăng thêm 5981 đơn vị

Khi đó hiệu của hai số là :

513698 – 3269 + 5981 = 516410

Đáp số : 516410

Bài 11 Cho hai số tự nhiên Nếu tăng số thứ nhất thêm 2368 đơn vị và giảm số thứ hai đi

3591 đơn vị thì tổng của hai số là 956783 Tìm tổng của hai số ban đầu (Biết rằng số thứ

hai là một số tự nhiên lớn hơn 3590)

Giải

Trang 14

Bài 12 Thương của hai số là 35694 Nếu gấp số bị chia lên 5 lần và gấp số chia lên 9 lần

thì thương của hai số là bao nhiêu ?

Giải Nhận xét :

Nếu gấp số bị chia lên 5 lần thì thương của hai số sẽ gấp lên 5 lần

Nếu gấp số chia lên 9 lần thì thương của hai số sẽ giảm đi 9 lần

Khi đó thương của hai số là :

35694 × 5 : 9 = 19830

Đáp số : 19830

Bài 13 Cho 2 số tự nhiên Nếu giảm số thứ nhất đi 8 lần và gấp số thứ hai lên 5 lần thì

tích của hai số là 398625 Tìm tích của hai số ban đầu

Giải Nhận xét :

Nếu giảm số thứ nhất đi 8 lần thì tích của hai số sẽ giảm đi 8 lần

Nếu gấp số thứ hai lên 5 lần thì tích của hai số sẽ gấp lên 5 lần

Gọi tích của hai số ban đầu là A

Trang 15

Bài 14 Để đánh số trang một quyển sách có 300 trang thì cần bao nhiêu lượt chữ số ?

(Mỗi chữ số xuất hiện 1 lần thì tính là 1 lượt Ví dụ số 299 có 3 lượt chữ số, 1 lượt chữ số

2 và 2 lượt chữ số 9)

Giải

Từ trang 1 đến trang 9 có 9 trang có 1 chữ số

Từ trang 10 đến trang 99 có số trang có 2 chữ số là :

Bài 15 Để đánh số trang một quyển sách người ta cần dùng tới 600 lượt chữ số Hỏi

quyển sách đó có bao nhiêu trang ?

Giải

Từ trang 1 đến trang 9 có 9 trang có 1 chữ số

Từ trang 10 đến trang 99 có số trang có 2 chữ số là :

Trang 16

Bài 16 Cho dãy số : 10; 20; 60; 240; 1200; …

Tìm số hạng thứ sáu của dãy số trên

Giải Nhận xét : Số liền sau bằng số liền trước nhân với số thứ tự

Bài 17 Cho dãy số : 10; 20; 90; 440; 2650; …

Tìm số hạng thứ sáu của dãy số trên

Giải Nhận xét : Số liền sau bằng tổng của hai số liền trước nhân với số thứ tự

Trang 17

Ôn tập về phân số ( Đề cơ bản ) Bài 1

Đúng ghi Đ, sai ghi S :

Phân số chỉ phần tô màu của hình trên là 4

12 C 12

15 = 12×315×3 = 36

28b) 5

S

Trang 18

24d) 1

42; 1

7 = 1×67×6 = 6

40 11

20 = 11×220×2 = 22

10

Đáp số : 7

10

Trang 19

Bài 8 Cho các phân số : 2

60; 7

15 = 7×415×4 = 28

60; 13

30 = 13×230×2 = 26

4 < 1 = 5

5 nên 3

4 < 55 5

5 = 1 < 5

3 nên 5

5 < 53 5

3 = 10

6 < 11

6 nên 5

3 < 116

Trang 20

Ôn tập về phân số ( Đề nâng cao ) Bài 1 Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

91827 = 8×10203

9×10203 = 8

9 19

693 1

198; giữ nguyên 1

198

Bài 4 Có bao nhiêu phân số lớn hơn 1 có tử số là 100 ?

Giải

Trang 21

Phân số lớn hơn 1 thì có mẫu số bé hơn tử số Mà tử số là 100 nên mẫu số bé hơn 100 Suy ra mẫu số là các số từ 1 đến 99 Từ 1 đến 99 có tất cả 99 số Vậy có tất cả 99 phân số lớn hơn 1 có tử số là 100

Đáp số : 99 phân số

Bài 5 Có bao nhiêu phân số bé hơn 1 có mẫu số là 100 ?

Giải Phân số bé hơn 1 thì có tử số bé hơn mẫu số Mà mẫu số là 100 nên tử số bé hơn 100 Suy ra tử số là các số từ 0 đến 99 Từ 1 đến 99 có tất cả 99 số Suy ra từ 0 đến 99 có 100 số.Vậy có tất cả 100 phân số bé hơn 1 có mẫu số là 100

Đáp số : 100 phân số

Bài 6 Có bao nhiêu phân số lớn hơn 1 có tổng của tử số và mẫu số là 1000 ?

Giải Phân số lớn hơn 1 thì tử số lớn hơn mẫu số Mà tổng của tử số và mẫu số là 1000 nên tử

số lớn hơn 500 và nhỏ hơn 1000 Suy ra tử số là các số từ 501 đến 999 Từ 501 đến 999

10

100; 20

50; 2540Vậy có tất cả 8 phân số bé hơn 1 có tích của tử số và mẫu số là 1000

Đáp số : 8 phân số

Bài 8 Viết dấu thích hợp vào chỗ chấm :

Trang 22

123456790 … 987654321

987654322 123456789

123456790 = 123456790

123456790 - 1

123456790 = 1 - 1

123456790 987654321

999999998 … 888888888

888888887 999999999

999999998 = 999999998

999999998 + 1

999999998 = 1 + 1

999999998 888888888

123456789 … 987654320

123456790 987654321

123456789 > 987654320

123456789 > 987654320

123456790 Suy ra 987654321

123456789 > 987654320

123456789 999999999

333333332 … 666666666

222222223 999999999

333333332 > 999999999

333333333 = 3 Suy ra 999999999

333333332 > 3 666666666

222222223 < 666666666

222222222 = 3 Suy ra 666666666

222222223 < 3 Vậy 999999999

333333332 > 666666666

222222223 222222222

888888887 … 111111111

444444445 222222222

297; 4

27 = 4×1127×11 = 44

297

Trang 23

102; 27

25 = 27×425×4 = 108

100; 36

31 = 36×331×3 = 108

A 99

98 ; 999

998 ; 9999

9998 ; 9999999998 99

Trang 24

Mà 1

760 < 1

750 nên 77

760 < 76750 76

750 < 1 = 555

555 nên 76

750 < 555555 555

555 = 1 < 987

123 nên 555

555 < 987123 987

123 < 988

123 < 988

122 nên 987

123 < 988122Vậy 77

4 × 8

6 = 9×8

4×6 = 3×3×4×2

4×3×2 = 3 d) 5

6 : 25

3 = 5

6 × 3

25 = 5×36×25 = 5×3

3×2×5×5 = 1

10

Bài 2 Tính:

a) 7 + 1 - 1 = 7 + 4 - 2 = 9

Trang 26

Bài 7 Một vòi nước giờ thứ nhất chảy vào bể được 1

3 bể Giờ thứ hai vòi đó chảy được 2

5

bể Hỏi sau 2 giờ thì còn bao nhiêu phần của bể chưa có nước ?

Giải Sau 2 giờ, vòi nước đó chảy vào được số phần của bể là :

1

3 + 2

5 = 11

15 (bể)

Coi bể đầy nước là 1 đơn vị

Sau 2 giờ thì còn số phần của bể chưa có nước là :

Giải Chiều rộng hình chữ nhật là :

Trang 27

Đáp số : 13

3m

Bài 9 Người ta tiêm phòng cho một đàn vịt gồm có 200 con Ngày thứ nhất người ta tiêm

được 2

5 đàn vịt Ngày thứ hai người ta tiêm được 3

8 đàn vịt Hỏi sau 2 ngày thì còn lại bao

nhiêu con vịt chưa được tiêm phòng ?

Giải Ngày thứ nhất người ta tiêm được số vịt là :

20 số tiền mua cá Hỏi sau khi mua

thịt, cá và rau thì mẹ còn lại bao nhiêu tiền ?

Trang 28

Ôn tập các phép tính về phân số

( Đề nâng cao ) Bài 1 Tìm y, biết :

1000 : y = 9

1000 - 1

125 9

Trang 29

a) 55

77 + 1111

154 - 1

28 = 5×117×11 + 11×101

9 = 13c) 2121

Bài 4 Tính bằng cách thuận tiện nhất :

2×3 = 3

2×3− 2

2×3 = 1

2 - 13 1

3×4 = 4

3×4− 3

3×4 = 1

3 - 14

Trang 30

3×5 = 5

3×5− 3

3×5 = 1

3 - 15 2

5×7 = 7

5×7− 5

5×7 = 1

5 - 17

49×51 = 51

49×51− 49

49×51 = 1

49 - 151

22×25 + 3

25×28Nhận xét :

4×7 = 7

4×7− 4

4×7 = 1

4 - 17 3

7×10 = 10

7×10− 7

7×10 = 1

7 - 110

Trang 31

25×28 = 28

25×28− 25

25×28 = 1

25 - 128

6×7 = 7

6×7− 6

6×7 = 1

6 - 17 1

7×8 = 8

7×8− 7

7×8 = 1

7 - 18

99×100 = 100

99×100− 99

99×100 = 1

99 - 1100

thành nốt bao nhiêu phần công việc ?

Giải Giờ thứ hai người đó hoàn thành được số phần công việc là :

Trang 32

( 2

9+ 4

21 ) : 2 = 13

63 (công việc) Coi toàn bộ công việc là 1 đơn vị

Giờ thứ tư người đó cần hoàn thành nốt số phần công việc là :

Bài 11 Lớp 4A có 20 học sinh nữ Biết rằng số học sinh nữ bằng 4

5 số học sinh nam Hỏi

lớp 4A có tất cả bao nhiêu học sinh ?

9 số học sinh giỏi Hỏi lớp 4B có tất cả

bao nhiêu học sinh ?

Giải Gọi số học sinh giỏi học kì II là 9 phần thì số học sinh còn lại là 1 phần Suy ra tổng số học sinh là 10 phần Suy ra số học sinh giỏi học kì II bằng 9

10 tổng số học sinh cả lớp Học kì II, số học sinh giỏi tăng thêm so với học kì 1 là :

Bài 13 Hai người thợ cùng làm chung một công việc thì 3 giờ sẽ hoàn thành Nếu người

thứ nhất làm một mình thì 5 giờ sẽ hoàn thành Hỏi người thứ hai làm một mình thì sẽ

hoàn thành công việc đó trong bao nhiêu phút ?

Giải Coi toàn bộ công việc là 1 đơn vị

1 giờ 2 người thợ cùng làm chung thì hoàn thành được số phần công việc là :

Trang 34

205 năm = 200 năm + 5 năm = 2 thế kỉ + 5 năm = 2 thế kỉ 5 năm

Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

1 năm không nhuận = … ngày

Trang 35

D N Q C

Có tất cả … đoạn thẳng vuông góc với đoạn thẳng AB

Có tất cả 4 đoạn thẳng vuông góc với đoạn thẳng AB là : AD; MN; PQ; BC

Có tất cả … đoạn thẳng song song với đoạn thẳng AD

Có tất cả 3 đoạn thẳng song song với đoạn thẳng AD là : MN; PQ; BC

A Góc nhọn B Góc vuông C Góc tù D Góc bẹt

Bài 7 Cho hình bình hành ABCD có AB = 15cm, BC = 6cm Tính chu vi hình bình hành

ABCD

Trang 36

A B

Giải Chu vi hình bình hành ABCD là :

52 : 2 = 26 (cm)

Độ dài cạnh BC là :

26 – 17 = 9 (cm)

Đáp số : 9cm

Bài 10 Cho hình bình hành ABCD có diện tích là 112cm2 và chiều cao AH = 7cm Tính

chu vi hình bình hành ABCD, biết BC =8cm

A B

D H C

Trang 37

Bài 14 Cho hình thoi ABCD có diện tích là 36cm2 và độ dài đường chéo AC là 9cm

Tính độ dài đường chéo BD

Giải

Độ dài đường chéo BD là :

36 × 2 : 9 = 8 (cm)

Đáp số : 8cm

Bài 15 Một hình vuông có chu vi là 24cm Một hình chữ nhật có diện tích bằng diện tích

hình vuông và chiều rộng là 4cm Tính chu vi hình chữ nhật

Giải Cạnh hình vuông là :

24 : 4 = 6 (cm)

Trang 38

Diện tích hình vuông hay diện tích hình chữ nhật là :

Bài 16 Để lát nền một căn phòng hình chữ nhật, người ta dùng loại gạch men hình vuông

cạnh 50cm Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền phòng học đó, biết rằng nền

phòng học đó có chiều rộng 6m, chiều dài 9m và phần mạch vữa không đáng kể ?

Giải Diện tích 1 viên gạch men là :

Trang 39

206 yến = … tấn …kg

206 yến = 200 yến + 6 yến = 2 tấn + 60kg = 2 tấn 60kg

Bài 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

Trang 40

Giải Hình trên có 14 góc nhọn là :

Bài 6 Cho hình bình hành ABCD có AC = 15cm Tính chu vi hình bình hành ABCD,

biết rằng chu vi tam giác ABC là 42cm

Trang 41

A B

Giải Tổng độ dài 2 cạnh AB và BC là :

Bài 8 Cho hình thoi ABCD có diện tích là 54cm2 và chu vi là 32cm Tính độ dài đường

chéo BD, biết rằng chu vi tam giác ABC là 25cm

Độ dài đường chéo AC là : 25 – 16 = 9 (cm)

Độ dài đường chéo BD là : 54 × 2 : 9 = 12 (cm)

Đáp số : 12cm

Trang 42

Bài 9 Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích là 96m2 Người ta mở rộng mảnh đất hình chữ nhật đó về bên phải thêm 5m thì diện tích mảnh đất là 136m2 Tính chu vi mảnh đất

hình chữ nhật ban đầu

Giải 5m

Diện tích mảnh đất tăng thêm là :

Bài 10 Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng và diện tích là

243m2 Hỏi cần phải kéo dài chiều rộng mảnh đất đó thêm bao nhiêu mét để mảnh đất đó

Trang 43

27 – 9 = 18 (m)

Đáp số : 18m

Bài 11 Một khu đất hình chữ nhật có hai lần chiều rộng kém chiều dài là 8m Nhưng

chiều dài lại kém bốn lần chiều rộng 64m Tính diện tích của khu đất

Bài 12 Nhà trường mở rộng vườn trường hình vuông về cả bốn phía, mỗi phía thêm 2m

nên diện tích tăng thêm 80m2 Hãy tính xem mỗi cạnh của vườn trường sau khi mở rộng

là bao nhiêu mét ?

Giải

Ta chia phần tăng thêm thành 4 hình chữ nhật bằng nhau như hình vẽ

Diện tích của mỗi hình chữ nhật đó là :

Trang 44

10 + 2 = 12 (m)

Đáp số : 12m

Bài 13 Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Tính diện tích

khu vườn đó Biết rằng nếu bớt chiều dài đi 5m và tăng thêm chiều rộng 5m thì diện tích tăng thêm 225m2

Bài 14 Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng cạnh của một hình vuông Biết chu vi của

hình vuông kém chu vi của hình chữ nhật 20cm và diện tích hình chữ nhật hơn diện tích hình vuông 200cm2 Tính diện tích hình vuông

Ngày đăng: 14/03/2022, 01:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình trên có … góc nhọn - Dap an on tap toan lop 4
Hình tr ên có … góc nhọn (Trang 35)
Hình trên có … góc nhọn - Dap an on tap toan lop 4
Hình tr ên có … góc nhọn (Trang 39)
Hình trên có … góc tù - Dap an on tap toan lop 4
Hình tr ên có … góc tù (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w