1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thì tương lai tiếp diễn

4 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 55,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thì tương lai tiếp diễn Future continuous Định nghĩa Thì tương lai tiếp diễn Future continuous là thì dùng diễn tả một sự việc đang diễn ra ở một thời điểm nhất định trong tương lai.. Cá

Trang 1

Thì tương lai tiếp diễn (Future continuous) Định nghĩa

Thì tương lai tiếp diễn (Future continuous) là thì dùng diễn tả một sự việc đang diễn ra ở một thời điểm nhất định trong tương lai.

Công thức thì tương lai tiếp diễn

Phủ định (-) S + will + not + be + V-ing

Trong đó:

S (subject): Chủ ngữ

Will: Trợ động từ

Be: Động từ "to be" nguyên mẫu

V-ing: Động từ thêm đuôi "ing"

1 Câu khẳng định

S + will + be + V-ing

*Chú ý: "be" luôn đứng sau "will".

Ví dụ:

I will be working from tomorrow (Tôi sẽ đang làm việc từ ngày mai).

I will be eating bread from noon tomorrow (Tôi sẽ đang ăn bánh mì từ trưa mai.)

2 Câu phủ định

S + will + not + be + V-ing

*Chú ý: Câu phủ định ta chỉ cần thêm "not" ngay sau trợ động từ "will" và có thể viết "will

not" thành "won't"

Ví dụ:

I won't be working tomorrow (Tôi sẽ không đang làm việc vào ngày mai.)

She won't be playing games tomorrow (Cô ấy sẽ không đang chơi game vào ngày

mai.)

3 Câu nghi vấn

Will + S + be + V-ing ?

Trả lời:

• Yes, S + will

• No, S + won't

Trang 2

*Chú ý:

• Câu nghi vấn đảo trợ động từ "will" lên đầu

• Câu hỏi dùng "what, how, when, why, " có dạng:

Wh-word + will + S + be + V-ing ?

(Ví dụ: What will you be doing when I arrive tomorrow? => Bạn sẽ làm gì khi tôi đến

vào ngày mai?)

Ví dụ:

Will you be studying next Tuesday? (Bạn sẽ đang học bài vào thứ ba tới chứ.)

Will he be playing games this weekend? (Anh ấy sẽ đang chơi game vào cuối tuần

này phải không?)

Cách dùng thì tương lai tiếp diễn

Diễn tả một hành động, sự việc đang diễn ra tại một thời điểm nhất định trong tương lai.

Ví dụ: He will be traveling next Monday (Anh ấy sẽ đang đi du lịch vào thứ 2 tuần tới.)

=> Trong câu ta thấy là "thứ 2 tuần tới" là tương lai thời điểm sẽ diễn ra sự việc còn

"đang đi du lịch" là hành động chỉ sự tiếp diễn chưa kết thúc

Diễn tả một sự hành động, sự việc đang diễn ra trong tương lai thì có một hành động, sự việc khác xen vào.

Ví dụ: You come to his house tomorrow, he will be playing soccer

(Bạn đến nhà anh ấy vào ngày mai, anh ấy sẽ đang chơi đá bóng.)

*Chú ý: Hành động, sự việc xen vào được chia ở thì hiện tại đơn

=> Trong câu ta thấy được vế thứ 2 "đang chơi đá bóng" là hành động đang diễn ra trong tương lai thì vế thứ nhất là hành động "đến nhà" xuất hiện

Diễn tả một hành động, sự việc kéo dài trong một khoảng thời gian xác định.

Ví dụ: I will be traveling for 2 weeks, so my dog will be looked after by my grandmother.

(Tôi sẽ đi du lịch trong 2 tuần, vì vậy chú chó của tôi sẽ được bà ngoại chăm sóc.)

=> Trong câu ta thấy được hành động "đi du lịch" sẽ tiếp trong một khoảng thời gian xác định được là "2 tuần" ở tương lai

Diễn tả một hành động, sự việc sẽ diễn ra theo thời gian biểu hoặc theo một phần của kế hoạch.

Ví dụ: Tomorrow, I'll be working on my plans at 8 a.m (Ngày mai, tôi sẽ thực hiện các kế

hoạch của mình lúc 8 giờ sáng.)

=> Trong câu ta thấy được "thực hiện các kế hoạch" là hành động sẽ diễn ra trong tương lai là "ngày mai" theo thời gian biểu là "8 giờ sáng"

Kết hợp với still để chỉ những hành động, sự việc đã xảy ra ở hiện tại và được dự đoán sẽ tiếp diễn trong tương lai.

Ví dụ: Tomorrow, I'll still be jogging like this (Ngày mai, tôi sẽ vẫn chạy bộ như thế này.)

=> Trong câu ta thấy được việc dự đoán dành động "chạy bộ" là sẽ tiếp diễn trong tương lai "ngày mai"

Dấu hiệu nhận biết

Thì tương lai tiếp diễn trong câu có thể xuất hiện các trạng từ chỉ thời gian cùng với thời điểm xác định:

At this time/at this moment + thời gian trong tương lai (At this point

tomorrow, I will be working at the company => Lúc này, ngày mai, tôi sẽ đang làm việc

tại công ty.)

At + giờ cụ thể + thời gian trong tương lai (At 2 p.m tomorrow, I will be playing chess => Vào lúc 2 giờ chiều ngày mai, tôi sẽ chơi cờ vua.)

Từ nhận biết: In the future, next year, next week, next time, soon.

*Chú ý:

Trang 3

• Thì tương lai tiếp diễn không sử dụng các mệnh đề bắt đầu với những từ chỉ thời

gian như: If, as soon as, by the time, unless, when, while, before, after,

Một số từ KHÔNG hoặc HIẾM dùng ở dạng tiếp diễn như: be, cost, fit, mean, suit,

belong, have, feel, hear, see, smell, taste, touch, hate, hope, like, love, prefer, regret, want, wish, believe, know, think, understand,

Bài tập

Bài 1: Điền vào chỗ trống

1 At midnight we (sleep)

2 This time next week we (sit) at the beach

3 At nine I (watch) the news

4 Tonight we (cram up) for our English test

5 They (dance) all night

6 He (not/play) all afternoon

7 I (not/work) all day

8 (eat/you) at six?

9 (drive/she) to London?

10 (fight/they) again?

Bài 2: Điền vào chỗ trống

1 Peggy (to come) to the party on Saturday

2 We (to meet) him tomorrow (to meet)

3 This time next week he (to fly) to South Africa

4 At 6 o'clock on Friday they (to sing) the new song

5 It (to rain/probably) when I reach Bangkok

6 Tomorrow at nine I (to rain/probably) a test

7 Andy (to watch) a video when I arrive tonight

8 You (to eat) pizza soon

9 She (to sleep) when you telephone her

10 They (to arrive) in Budapest just about now

Đáp án:

Bài 1:

1 will be sleeping

2 will be sitting

3 will be watching

4 will be cramming up

5 will be dancing

6 will not be playing

7 will not be working

8 Will you be eating

9 Will she be driving

10 Will they be fighting

Bài 2:

1 will be coming

2 will be meeting

3 will be flying

4 will be singing

5 will probably be raining

6 will be writing

7 will be watching

8 will be eating

9 will be sleeping

10 will be arriving

Ngày đăng: 14/03/2022, 01:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w