1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi hien tai hoan thanh tiep dien

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 18,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn Present perfect continuous Định nghĩa Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn Present perfect continuous là thì dùng để chỉ hành động xảy ra trong quá khứ như

Trang 1

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present perfect continuous) Định nghĩa

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present perfect continuous) là thì dùng để chỉ hành động xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn tiếp tục ở hiện tại và có khả năng tiếp diễn trong tương lai Hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh về khoảng thời gian của hành động đã xảy ra nhưng

không có kết quả rõ rệt

Công thức thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Phủ định (-) S + have/has + not + been + V-ing

Nghi vấn (?) Have/Has + S + been + V-ing ?

Trong đó:

S (subject): Chủ ngữ

Have/Has: Trợ động từ

Been: Phân từ II của "to be" (động từ to be)

V-ing: Động từ thêm đuôi "ing"

*Chú ý:

Chủ ngữ là I/We/You/They ta sử dụng "have".

Chủ ngữ là He/She/It ta sử dụng "has".

1 Câu khẳng định

S + have/has + been + V-ing

*Chú ý: "been" luôn luôn đứng sau "have" và has".

Ví dụ:

I have been studying at this school for 3 years (Tôi đã học ở trường này được 3 năm.)

She has been playing sports for a month (Cô ấy đã chơi thể thao được một tháng.)

2 Câu phủ định

S + have/has + not + been + V-ing

*Chú ý: Câu phủ định ta chỉ cần thêm "not" ngay sau trợ động từ "have/has".

• haven't = have not

• hasn't = has not

Ví dụ:

I haven't been playing basketball for 5 years (Tôi đã không chơi bóng rổ trong 5 năm.)

He hasn't been playing games with me in a year (Anh ấy đã không chơi trò chơi với tôi

trong một năm.)

3 Câu nghi vấn

Have/Has + S + been + V-ing ?

Trả lời:

• Yes, I/we/you/they + have

• Yes, he/she/it + has

• No, I/we/you/they + haven't

• No, he/she/it + hasn't

*Chú ý:

• Câu nghi vấn ta đảo trợ động từ "have/has" lên đầu câu

Trang 2

Câu hỏi dùng "what, how, when, why, " có dạng: Wh-word + have/has + S + been +

V-ing ? (Ví dụ: What have you been doV-ing here for 2 hours? => Bạn đã làm gì ở đây tận 2 tiếng?)

Ví dụ:

Have you been studying here for 1 hour yet? (Bạn đã học ở đây được 1 tiếng chưa?)

Has he been playing chess for a month? (Anh ấy đã chơi cờ được một tháng chưa?)

Cách dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Diễn tả một hành động bắt đầu trong quá khứ tiếp tục ở thời điểm hiện tại và có thể sẽ tiếp diễn trong tương lai (nhấn mạnh vào tính "liên tục).

Ví dụ: I've been working for 3 hours (Tôi đã làm việc được 3 giờ.)

=> Ta thấy được là thời điểm bắt đầu là từ 3 tiếng trước, tức là trong quá khứ và vẫn đang tiếp diễn chưa kết thúc

Diễn tả hành động đã kết thúc trong quá khứ nhưng kết quả vẫn được nhắc đến ở thời điểm hiện tại.

Ví dụ: Now I am very tired because I have been working hard for 8 hours (Bây giờ tôi rất mệt

mỏi vì tôi đã làm việc chăm chỉ suốt 8 tiếng đồng hồ.)

=> Ta thấy được hành động "làm việc chăm chỉ trong 8 tiếng" đã kết thúc và kết quả của nó chính

là "tôi rất mệt mỏi"

Dấu hiệu nhận biết

Since + mốc thời gian (không rõ ràng)

Ví dụ: I have been playing chess since childhood (Tôi đã chơi cờ từ khi còn nhỏ.)

For + thời gian chính xác

Ví dụ: I have been studying English for 3 hours (Tôi đã học tiếng Anh trong 3 giờ.)

All + khoảng thời gian

Ví dụ: I have been playing games all morning (Tôi đã chơi game cả buổi sáng.)

Từ nhận biết gồm: All day, all week, since, for, for long time, almost every day this week,

recently, lately, in the past week, in recent years, up until now, and so far, at the moment. Bài tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Bài 1: Điền vào chỗ trống

1 She (work) here for five years

2 I (study) all day

3 You (eat) a lot recently

4 We (live) in London for six months

5 He (play) football, so he's tired

6 They (learn) English for two years

7 (Cook) so I'm really hot

8 She (go) to the cinema every weekend for years

9 It (rain) the pavement is wet

10 You (sleep) for twelve hour

11 I (not/work) today

12 You(not/eat) well recently

13 We (not/exercise) enough

14 She (not/study)

15 They (not/live) here for very long

16 It (not/snow)

17 He (not/play) football for five years

Trang 3

18 We (not/drink) enough water, that's why we feel tired.

19 I (not/sleep) I was reading

20 They (not/watch) TV much recently

Bài 2: Điền vào chỗ trống

1 He (work) in this company since 1985

2 I (wait) for you since two o'clock

3 Mary (live) in Germany since 1992

4 Why is he so tired? He (play) tennis for five hours

5 How long (learn/you) English?

6 We (look for) the motorway for more than an hour

7 I (like) without electricity for two weeks

8 The film (run/not) for ten minutes yet, but there's a commercial break already

9 How long (work/she) in the garden?

10 She (not/be) in the garden for more than an hour

Bài 3: Điền vào chỗ trống

1 It has _ snowing a lot this week

2 _ your brother and sister been getting along?

3 Rick _ been studying hard this semester

4 I'm tired because I _ been working out

5 Julie living in Italy since May

6 Did you know he's been teaching German _ fifteen years?

7 We have been watching TV _ we had dinner

8 He has too hard today

9 Has it _ raining since you arrived?

10 My brother has been travelling _ two months

Bài 4: Điền vào chỗ trống

1 I'm bored It (rain) for hours so I can't go out

2 (You/use) my computer again?score

3 My neighbour's children (argue) all morning.score

4 You (not study) for the maths exam.score

5 Mel looks really tired (she/work) all night?score

6 The kitchen's a mess because we (make) a birthday cake for Dad

7 I (read) an interesting book about the history of computers

8 Jim (not do) his homework He's been texting his friends

Đáp án:

Bài 1:

1 has been working

2 have been studying

3 have been eating

4 have been living

5 has been playing

6 have been learning

7 have been cooking

8 has been going

9 has been raining

10 have been sleeping

11 haven't been working

12 haven't been eating

13 haven't been exercising

14 hasn't been studying

15 haven't been living

16 hasn't been snowing

17 hasn't been playing

18 haven't been drinking

19 haven't been sleeping

20 haven't been watching

Trang 4

Bài 2:

1 has been working

2 have been waiting

3 has been living

4 has been playing

5 have you been learning

6 have been looking for

7 have been living

8 has not been running

9 has she been working

10 has not been

Bài 3:

1 been

2 Have

3 has

4 have

5 has been

6 for

7 since

8 been working

9 been

10 for

Bài 4:

1 has been raining

2 Have you been using

3 have beem arguing

4 haven't been studying

5 Has she been working

6 have been making

7 have been reding

8 hasn't been doing

Ngày đăng: 14/03/2022, 01:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w