1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải

53 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ Án Thiết Kế Hệ Dẫn Động Băng Tải
Thể loại Đồ án
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 3,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải

Trang 1

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI

Thông số đầu vào :

1 Lực kéo băng tải F = 2420 N

Trang 2

PHẦN 1 TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC

1.1 Chọn động cơ điện.

1.1.1 Xác định công suất của động cơ điện

- Công suất trục công tác:

 Hiệu suất bộ truyền khớp nối trục: η k=0,99

 Hiệu suất cặp ổ lăn: η ol=0,99

 Hiệu suất bộ truyền bánh răng: η =0,98

Trang 3

 Hiệu suất bộ truyền đai: η đ=0,96

1.1.4 Số vòng quay trên trục công tác

Với hệ dẫn động băng tải:

n ct=60000.v

π D =60000.0,81

π 210 =73,67 (vg / ph)

1.1.5 Chọn tỉ số truyền sơ bộ:

u br : Tỉ số truyền động sơ bộ bánh răng hộp giảm tốc 1 cấp, Chọn u br=4

u đt : Tỉ số truyền sơ bộ của bộ truyền đai thang, chọn u đt=2,8

1.1.6 Xác định số vòng quay sơ bộ của động cơ :

P đc ¿ P yc với P = 2,15 (kW) yc

n đc ¿ n sb với n = 825,10 (vg/ph) sb

- Vậy ta chọn động cơ 4A100L6Y3 với các thông số như sau:

Trang 4

Công suất động cơ: P đc =2,2(kW )

Số vòng quay thực tế: n đc =950 (vg / ph)

Hệ số quá tải:

Khối lượng: m =42(kg)

Đường kính trục: d đc =28(mm)

1.2 Phân phối tỉ số truyền.

- Xác định tỉ số truyền toàn bộ (u ) của hệ dẫn động c :

u c=n dc

n ct= 950

73,67 =12,90

- Phân phối tỉ số truyền (u )của hệ dẫn động : c

u : tỉ số truyền của bộ truyền đai (tra bảng 2.4) chọn đ u đ=3,15

 Vận tốc trên trục 2 : n2=n1

u br

=301,594,10 =73,56 (vg/ph)

 Vận tốc trên trục công tác : n ct=n2

u k=73,56

1 =73,56 (vg/ph) 1.3.2 Công suất các trục :

- Dựa vào công suất công tác: P = 1,96(kW);

Trang 5

- Công suất trên trục II: P2 =P ct

η k=1,960,99=1,98(kW )

- Công suất trên trục I : P1= P2

η η0l ∙ br= 1,980,99∙0,98 =2,04( k W )

- Công suất trên trục động cơ : P đc= P1

η0l η đ

= 2,040,99 0,96 =2,15 (kW) 1.3.3 Mô men xoắn :

 Momen xoắn trên trục động cơ:

=> Đạt yêu cầu

Bảng 1: Thông số động học

Trang 6

- T sôố truyềền b truyềền đai:ỉ ộ u =u đt=3,15

- Góc nghiềng b truyềền ngoài: @ =90 °

2.1.1 Ch n lo i đai và ọ ạ tiềốt di n đai.ệ

Ch n đai thang thọ ường

Tra đôề th 4.1[1]( trang 59) v i các thông sôố:P = 2,15 ị ớ (kW) và n1 = 950 (vg/ ph) ta

ch n tiềốt di n đai: Aọ ệ

2.1.2 Ch n đọ ường kính hai bánh đai: d1 và d2

Tra b ng 4.13[1](trang 59) đả ược gi i h n đớ ạ ường kính đai nh dỏ 1: 100–200 (mm)

Theo tiều chu n trong b ng 4.21[1](trang 63) phầền chú thích ch n dẩ ả ọ =125 (mm)

Trục

I (trục vào) II (trục ra) Trục công tác TST u đt = 3,15 u = 4,10 br u = 1 k

Trang 7

Ki m tra vềề v n tôốc đai:ể ậ

D a vào b ng 4.13[1](trang 59) ch n L theo tiều chu nự ả ọ ẩ :Ch n L = 1700ọ (mm)

Sôố vòng ch y c a đai trong l (s) là ạ ủ i=v

L=6,221,7 =3,66(1

Trang 8

 Th a mãn.ỏ

2.1.4 Tính sôố đai Z

Sôố đai Z được tnh theo công th c: ứ Z= P1 k d

[P0] C α .C L .C C u z

 P1: Công suầốt trền bánh đai ch đ ng ủ ộ P1= 2,15 (kW)

  P0 :Công suầốt cho phép.Tra b ng 4.19[1](trang 62) theo tiềốt di n đai A, ả ệ

d1=125 (mm)v= ¿ 6,22 (m/s) Ta có: {¿P0 =1,38( kW )

¿L0=1700(mm )

k d:H sôố t i tr ng đ ng.Tra b ng 4.7[1](trang 55) ta đệ ả ọ ộ ả ược k d=1

C ∝ :H sôố nh hệ ả ưởng c a góc ôm.ủ

Tra b ng 4.15[1](trang 61)v i ả ớ α1=142,22° ta được: C α=0,90

C L:H sôố nh hệ ả ưởng c a chiềều dài đai.ủ

Tra b ng 4.16[1](trang 61) v iả ớ L L

0

=1 ta được: C L=1

C u:H sôố nh hệ ả ưởng c a t sôố truyềền.ủ ỷ

Tra b ng 4.17[1](trang 61) v i ả ớ u=3,265 ta đượ :c C=1,14

Trang 9

C z:H sôố k đềốn s phần bôố không đềều t i tr ng gi a các dầy đai.ệ ể ự ả ọ ữ

Tra b ng 4.18[1](trang 61) theoả Z '=P1

[P0]=

2,15 1,38 = ¿ 1,56 ta được: Cz=0,95

V y: ậ Z= P1 k d

[P0] C α C L C C u z

1,38 0,90.1 1,14 0,95 = ¿ 1,60  Lầốy Z = 2

2.1.5 Các thông sôố c b n c a bánh đai.ơ ả ủ

Chiềều r ng bánh đaiộ B = (Z-1).t+2.e

Tra b ng 4.21[1](trang 63) ta đả ượ :c {¿h0 =3,3(mm )

Trang 10

B truyềền đ nh kì điềều ch nh l c cắng tra :ộ ị ỉ ự F vq v m.

q m - khôối lượng 1(m) đai

tra b ng 4.22[1](trang 64) v i tiềốt di n đai A ta đả ớ ệ ược q m =0,105 (kg/m)

Trang 11

2.1.7 T ng kềốt các thông sôố c a b truyềền đai:ổ ủ ộ

Bảng yyy Thông số của bộ truyền đai thang

Trang 12

PHẦN 3: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRONG

T%nh toán bộ truyền bánh răng trụ răng thRng

Thông số đầu vào:

0 lim

F

Z Z K K S

Y Y K K S

94

B

với:

Trang 13

F

H m HL

HE F m FL

F

N K

N N K

Trang 14

Ta có: N > NHE1 HO1 => lấy N = NHE1 HO1 => K = 1HL1

N > NHE2 HO2 => lấy N = NHE2 HO2 => K = 1HL2

N > N => lấy N = N => K = 1FE1 FO1 FE1 FO1 FL1

N > N => lấy N = N => K = 1FE2 FO2 FE2 FO2 FL2

H a

T1 – Moment xoắn trên trục chủ động: T = 64598 (N.mm)1

[σH] - Ứng suất tiếp xúc cho phép: [σ ] = 481,82(MPa)H

Trang 15

KHβ, KFβ – Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vànhrăng khi t%nh về ứng suất tiếp xúc và uốn: Tra bảng

u |=|4,125 − 4,1

4,1 |=0,61% < 4 %  th a ỏmãn

c Xác định lại khoảng cách trục chia

a w=m (Z2+Z1 )

2 =2,5(24 + )99

2 =153,75Chọn a w =155(mm)

a

d Xác định hê • số dịch chỉnh.

Hê • số dịch tâm

Trang 16

PL

với:

 CCX= 9

Trang 17

 HB < 350

 Răng thRng

 V =0,947 (m/s)Nội suy tuyến t%nh ta được:

{K Hv=1,05

K Fv=1,13

Hệ số tập trung tải trọng:

1, 03 1,07

H F

K K

3.6 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng

a Kiểm nghiệm về ứng suất tiếp xúc

1 2

B

=> Z = 274 MPa M 1/3

ZH – Hệ số kể đến hình dạng của bề mặt tiếp xúc:

2 sin ( ¿ 2tw)

Z H= √ ¿ =

2 sin ( ¿ 2.21,23 )

Trang 18

[ ]

Trang 19

Y ε=

ε α= 1,71 =0,585

Yβ – Hệ số kể đến độ nghiêng của răng: Y 1

YF1, Y – Hệ số dạng răng: Phụ thuộc vào số răng tương đương Z và Z :F2 V1 V2Tra bảng 6.18 1

Trang 20

3.8 Bảng tổng kết các thông số của bộ truyền bánh rang

Bảng yyy Thông số của bộ truyền bánh răng trụ

Trang 21

Đư$ng k%nh đáy rang df1 = 53,75 df2 = 241,25

√257055 0,2 30=34,99(mm)

Chọn khớp nối

Ta sử dụng khớp nối vòng đàn hồi để nối trục

Chọn khớp nối theo điều kiện: {T t ≤ T kn cf

d t ≤ d kn cf

Trong đó d t - Đư$ng k%nh trục cần nối

d t =35 mm

T t –Mômen xoắn t%nh toán T t =k T

k -Hệ số chế độ làm việc tra bảng 16.1Tr58 [2] lấy k = 1,2

T- Momen xoắn danh nghĩa trên trục:

Trang 22

Tra bảng 16.10bTr69 [2] với T cf kn =500 ( N m )tađ ư ợ c

3.1.1.Kiểm nghiệm khớp nối.

Ta kiểm nghiệm theo 2 điều kiện:

a) Điều kiện sức bền dập của vòng đàn hồi

σ d= 2k T

Z D o d c l3≤ [σ d]

σ d -Ứng suất dập cho phép của vòng cao su [σ d]=2 ÷ 4 Mpa

Do vậy ứng suất dập sinh ra trên vòng đàn hồi:

[ σ u ]- Ứng suất uốn cho phép của chốt.Ta lấy [ σ u ]=(60 ÷ 80 ) MPa;

Do vậy, ứng suất sinh ra trên chốt:

σ u= k T l0

0,1.d c3 D0 Z=1,2 257055 41,5

0,1 143 130 8 =44,86<[ ]σ u

Thỏa mãn

Trang 23

Các thông số cơ bản của nối trục vòng đàn hồi:

Thông sôố Kí hi uệ Giá trịMômen xoắốn l n nhầốt có th truyềền đớ ể ược T kn

Chiềều dài đo n công xôn c a chôốtạ ủ l1 34 (mm)

Đ ường kính c a chôt đàn hôềiủ d c 14 (mm)

Trang 24

3.2.3 Xác định lực từ các chi tiết, bộ truyền tác dụng lên trục

lực từ bộ tryền đai tác dụng lên trục :

z

Ft1 Fr1 Ft2 Fr2

Fr Fkn

Trang 25

Fkn = 790,94 N

3.2.4 Xác định khoảng cách giữa các điểm đặt lực

Trang 27

Chiều dài moay ơ nửa khớp nối:

Trang 28

3.3 Tính, chọn đường kính các đoạn trục

3.3.1 Trục I

3.3.1.1 Tính phản lực cho trục I :

0 1

Trang 29

3.3.1.2 Vẽ biểu đồ mô men

Sơ đồ đặt lực, biểu đồ mômen và kết cấu trục vào I

3.3.1.3 Tính mô men tương đương

Trang 30

Momen tổng,momen uốn tương đương:

Trang 31

 Trên trục I then được lắp tại bánh răng và bánh đai

 Then lắp trên trục vị tr% lắp bánh răng: d13=28 mm

Chọn then bằng, tra bảng B9.1aTr173[1] ta được: {b =8 mm

h =7 mm

t1=4 mm

 Lấy chiều dài then: l t=( 0,8 0,9÷ ) l m

 Then lắp trên trục vị tr% lắp bánh răng

l t 3=(0,8 0,9÷ ) l m 13 = (0,8 ÷ 0,9).40=32 ÷ 36 mm

Ta ch n ọ l t 3 =32mm

 Then lắp trên trục vị tr% lắp bánh đai: d = 21 mm12

Chọn then bằng, tra bảng B9.1aTr173[1] ta được: {b =6 mm

Trang 32

Then tại vị tr% này thỏa mãn điều kiện bền dập và cắt

3.3.1.7 Kiểm nghiệm trục theo độ bền mỏi

Độ bền của trục được đảm bảo nếu hệ số an toàn tại các tiết diện nguy hiểm thỏa mãn điều kiện:

Trang 33

s và s - hệ số an toàn chỉ xét đến riêng ứng suất pháp và hệ số an toàn chỉ xét j jđến ứng suất tiếp tại tiết diện j :

với W , W là momen cản uốn và momen cản xoắn tại tiết diện j của trục.j 0j

ѱ σ , ѱ τ là hệ số kể đến ảnh hưởng của các trị số ứng suất trung bình đến độ bền

Trang 34

trong đó : K - hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt, phụ thuộc vào phươngxpháp gia công và độ nhẵn bề mặt cho trong bảng 10.8 trang 197 - “ T%nh toán thiết

Trang 35

198 với kiểu lắp k6

ảnh hưởng của độ dôi:

Trang 38

Vậy trục đảm bảo an toàn về độ bền mỏi

3.3.1.8 Chọn, kiểm nghiệm ổ lăn

Ta có tải trọng hướng tâm tác dụng lên 2 ổ:

a Kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ lăn

 Khả năng tải động C được t%nh theo công thức: 11.1Tr213[1]

Trang 39

V – hệ số kể đến vòng nào quay, ở đây vòng trong quay: V = 1

k t− ¿ Hệ số ảnh hưởng của nhiệt độ k t=1

k d

– Hệ số kể đến đặc t%nh tải trọng Theo bảng B

11.3[1]

215 ,ta chọn k d=1,3

X hệ số tải trọng hướng tâm

Sơ đồ bố tr% ổ

 Tải trọng quy ước tác dụng vào ổ:

Q=(X V F ) k k

Trang 40

¿(1.1.2043,15 ) .1 1,3=2656,10 N

 Khả năng tải động của ổ lăn

C d =Q mL=2656,1√3 325,72=N =18,28kN <C=29,2kN

2 ổ lăn thỏa mãn khả năng tải động

b Kiểm nghiệm khả năng tải tĩnh của ổ lăn

 Tra bảng B11.6Tr221[1] cho ổ 1 dãy ta được:

 Then lắp trên trục vị tr% lắp bánh răng: d3=36 mm

Chọn then bằng, tra bảng B9.1aTr173[1] ta được: {b=10mm

h=8mm

t1=5 mm

 Lấy chiều dài then: l t=( 0,8 0,9÷ ) l m

 Then lắp trên trục vị tr% lắp bánh răng

Trang 41

l t 3=(0,8 0,9÷ ) l m 23 = (0,8 0,9÷ ).48=38,2 ÷ 43,2 mm

Ta ch n ọ l t 3 =40 mm

 Then lắp trên trục vị tr% lắp khớp nối: d = 32 mm2

Chọn then bằng, tra bảng B9.1aTr173[1] ta được: {b=10mm

Trang 43

PHẦN 4: LỰA CHỌN KẾT CẤU 4.1.Vỏ hộp

Các kích thước của các phần tử cấu tạo nên hộp giảm tốc đúc :

Chiều dày: Thân hộp, δ

Nắp hộp, δ1

δ = 0,03a + 3 = 0,03.155 + 3 = 7,65(mm) Chọn δ = 8 (mm)

δ1 = 0,9.δ = 0,9 8 = 7,2(mm) chọn δ = 8 (mm)1Gân tăng cứng: Chiều dày, e

Chiều cao, h

Độ dốc

e = (0,8÷1)δ = 6,4÷ 8 mm Chọn e = 8 (mm)

h < 58 mm = 33khoảng 20Đư$ng k%nh:

d2 = (0,7÷0,8)d = 12,6÷14,4mm 1Chọn d = 14(mm)2

d3 = (0,8÷0,9)d = 11,2÷12,6mm 2Chọn d = 12 (mm)3

d4 = (0,6÷0,7)d = 8,4÷9,8 chọn d = 9 (mm)2 4

d5 = (0,5÷0,6)d = 7÷8,4 chọn d = 8 (mm)2 2Mặt b%ch ghép nắp và thân:

Chiều dày b%ch thân hộp, S3

Chiều dày b%ch nắp hộp, S4

Chiều rộng b%ch nắp và thân, K3

S3 = (1,4÷1,8)d = 16,8÷21,6 mm chọn S = 3 318(mm)

S4 = (0,9÷1)S = 16,2÷18 mm chọn S = 17(mm)3 4

K = K - (3÷5) = 34÷32 mm chọn K = 40(mm)

Trang 44

K2 = E2+R2+(3÷5)= 44(mm)

E2 = 1,6d = 1,6.14=22,4(mm) 2chọn E = 22(mm)2

R2 = 1,3d =1,3.14=18,2(mm) 2chọn R = 18(mm)2

K > 1,2.d = 1,2.14 = 16,82Phụ thuộc lỗ bulongMặt đế hộp:

Chiều dày: khi không có

phần lồi S1

Bề rộng mặt đế hộp, K và q1

Chọn S = (1,31 1,5)d1 = (23,427) Chọn S = 27(mm)1

K1 = 3d = 3.18 = 54 (mm), 1

q ≥ K + 2δ = 54 + 2.8 = 70 (mm)1Khe hở giữa các chi tiết:

Giữa bánh răng với thành

trong hộp

Giữa đỉnh bánh răng lớn với

đáy hộp

Giữa mặt bên của các bánh

răng với nhau

Δ ≥ (1÷1,2)δ = (11,2).8 = (8÷9,6) chọn Δ = 10 (mm)

Δ1 ≥ (3÷5)δ = (35).8 = (24÷40) chọn Δ = 30 (mm)1

Trang 45

Tên chi tiết: Chốt định vị

 Chức năng: nh$ có chốt định vị, khi xiết bu lông không làm biến dạng vòng ngoài của ổ (do sai lệch vị tr% tương đối của nắp và thân) do đó loại trừ được các nguyên nhân làm ổ chóng bị hỏng

Tên chi tiết: cửa thăm

 Chức năng: để kiểm tra quan sát các chi tiết trong hộp khi lắp ghép và để đồ dầu vào hộp, trên đỉnh hộp có làm cửa thăm Cửa thăm được đậy bằng nắp, trên nắp có nút thông hơi

Trang 46

 Thông số k%ch thước: tra bảng 18.5Tr93[2] ta được

1

C

(mm)

K(mm)

R(mm)

V%t(mm)

Sốlượng

4.2.4 Nút thông hơi

Tên chi tiết: nút thông hơi

 Chức năng: khi làm việc nhiệt độ trong hộp tăng lên Để giảm áp suất và điều hòa không kh% bên trong và bên ngoài hộp ngư$i ta dung nút thông hơi

 Thông số k%ch thước: tra bảng 18.6Tr93[2] ta được

Q K

Trang 47

4.2.5 Nút tháo dầu

Tên chi tiết: nút tháo dầu

 Chức năng: sau 1 th$i gian làm việc dầu bôi trơn có chứa trong hộp bị bẩn (do bụi bẩn hoặc hại mài…) hoặc dầu bị biến chất Do đó cần phải thay dầu mới, để tháo dầu cũ, ở đáy hộp có lỗ tháo dầu, lúc làm việc lỗ này bị b%t k%n bằng nút tháo dầu

 Thông số k%ch thước (số lượng 1 chiếc): tra bảng 18.7Tr93[2] ta được

b m

4.2.6 Kiểm tra mức dầu

Tên chi tiết: que thăm dầu

 Que thăm dầu:

Chức năng que thăm dầu: dùng để kiểm tra mức dầu, chất lượng dầu bôi trơntrong hộp giảm tốc Để tránh sóng dầu gây khó khăn cho việc kiểm tra, đặc biệt khi máy làm việc 3 ca, que thăm dầu thư$ng có vỏ bọc bên ngoài

4.2.7 Lót ổ lăn

Trang 48

Ổ lăn làm việc trung bình và bôi trơn bằng mỡ ta chọn làm k%n động gián tiếp bằngvòng phớt.

Chi tiết vòng chắn dầu

 Chức năng: vòng chắn dầu quay cùng với trục, ngăn cách mỡ bôi trơn với dầu trong hộp, không cho dầu thoát ra ngoài

 Thông số k%ch thước vòng chắn dầu

Trang 49

PHẦN 5: LẮP GHÉP, BÔI TRƠN VÀ DUNG SAI

1 Dung sai lắp ghép và lắp ghép ổ lăn

 Lắp vòng trong của ổ lên trục theo hệ thống lỗ cơ bản và lắp vòng ngoài vào

 Lắp bánh răng lên trục theo kiểu lắp trung gian:

∅ H 7

k 6

3 Bôi trơn hộp giảm tốc

 Bôi trơn trong hộp

Trang 50

Theo cách dẫn dầu bôi trơn đến các chi tiết máy, ngư$i ta phân biệt bôi trơn ngâm dầu và bôi trơn lưu thông, do các bánh răng trong hộp giảm tốc đều có vận tốc v =1,90 (m/ s)<12 ( m/s) nên ta bôi trơn bánh răng trong hộp bằng phương pháp ngâm dầu.

Với vận tốc vòng của bánh răng v =1,90 (m/ s) tra bảng 18.11Tr100[2], ta được

độ nhớt để bôi trơn là:186 Centistoc ứng với nhiệt độ 50 C0

Theo bảng 18.13Tr101[2] ta chọn được loại dầu: dầu ôtô máy kéo AK-20

 Bôi trơn ổ lăn : Khi ổ lăn được bôi trơn đúng kỹ thuật, nó sẽ không bị mài mòn, ma sát trong ổ sẽ giảm, giúp tránh không để các chi tiết kim loại tiếp xúc trực tiếp với nhau, điều đó sẽ bảo vệ được bề mặt và tránh được tiếng

ồn Bôi trơn ổ lăn bằng mỡ

Tr c và bánh rắngụ ϕ28 H 7

k 6

ϕ280 +0,021

ϕ36+0,002

Tr c và b cụ ạ ϕ32 D 8

k 6

ϕ32+0,08 +0,119

ϕ32+0,002 +0,018

MỤC LỤC

Trang 51

Phầền 1 TÍNH Đ NG H C Ộ Ọ

Trang

1.1 Ch n đ ng c đi n ọ ộ ơ ệ

1.1.1.Xác đ nh công suầốt yều cầều trền tr c đ ng c (Pyc)ị ụ ộ ơ 2

1.1.3Tính các thông sôố trền các tr c và l p b ng thông sôố đ ng h cụ ậ ả ộ ọ 4Phầền 2 TÍNH B TRUYỀẦNỘ

3.3.1.1 Tính ph n l c ả ự 25

3.3.2.1 T đừ ường kính tr c s b , tiềốn hành ch n đụ ơ ộ ọ ường kính các

đo n tr c d a vào các yềốu tôố công ngh , lắốp rápạ ụ ự ệ

37

Trang 52

3.3.2.3 Ch n lắnọ ổ 37

Phầền 4 TÍNH, L A CH N KỀẾT CẦẾUỰ Ọ

Phầền 5: Lắốp ghép, bôi tr n và dung saiơ

Dung sai lắốp ghép và lắốp ghép lắnổ

Lắốp ghép bánh rắng lền tr cụ

Bôi tr n h p gi m tôốcơ ộ ả

B ng dung saiả

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 T%nh toán thiết kế hệ dẫn động cơ kh% – tập 1 – Nhà xuất bản giáo dục;PGS.TS – Trịnh Chất – TS Lê Văn Uyển

2 T%nh toán thiết kế hệ dẫn động cơ kh% – tập 2 – Nhà xuất bản giáo dục;PGS.TS – Trịnh Chất – TS Lê Văn Uyển

3 Dung sai lắp ghép - Nhà xuất bản giáo dục;

PGS.TS Ninh Đức Tốn

4 Trang web: http://thietkemay.edu.vn

Ngày đăng: 13/03/2022, 22:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1: Thông số động học - Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải
Bảng 1 Thông số động học (Trang 5)
Bảng yyy. Thông số của bộ truyền đai thang - Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải
Bảng yyy. Thông số của bộ truyền đai thang (Trang 11)
Bảng yyy. Thông số của bộ truyền bánh răng trụ - Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải
Bảng yyy. Thông số của bộ truyền bánh răng trụ (Trang 20)
Sơ đồ đặt lực, biểu đồ mômen và kết cấu trục vào I - Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải
t lực, biểu đồ mômen và kết cấu trục vào I (Trang 29)
Sơ đồ bố tr% ổ - Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải
Sơ đồ b ố tr% ổ (Trang 39)
4. Bảng dung sai - Đồ án thiết kế hệ dẫn động băng tải
4. Bảng dung sai (Trang 50)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w