Do bộ truyền tải không lớn ta chọn loại xích này.. Xác định các thông số của xích và bộ truyền xích.. Bước xích p được xác định từ chỉ tiêu về độ bền mòn của bản lề.. Điều kiện đảm bảo c
Trang 1băng tải
Chế độ tải: Một ca làm việc
1
T =T ; T2=0,9T ; T1=0,7T ; t1=15s ; t1=4s ; t1=20s
Trang 2PHẦN I : TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC HỆ DẪN ĐỘNG CƠ
KHÍ
1 Chọn động cơ điện:
1.1 Chọn kiểu loại động cơ.
Để thuận tiện và phù hợp với lưới điện hiện nay ta chọnđộng cơ điện xoay chiều Cụ thể hơn ta chọn loại động cơ điện
ba pha không đồng bộ rô to lồng sóc với ưu điểm: đơn giản, dễbảo quản, giá thành thấp, làm việc tin cậy, có thể mắc trục tiếpvào lưới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện
1.2 Chọn công suất động cơ.
Công suất cần thiết trên trục động cơ là :
t ct
- P lv: Công suất làm viêc của động cơ
- P: Lực kéo băng tải (N)
- v : vận tốc băng tải (m/s)
Thay số :
6 , 4 1000
1 4600
lv
P [kw]
Trang 3Trường hợp băng tải làm việc tải trọng thay đổi nên ta cócông suất tương đương:
t
P =
3 2 1
3
2 3 2
2 2 1
2
1
t t t
t T t T t T
3 2 1
3 2 2 1
2 1 1
.
t t t
t T
T t T
T t T
3 2 1
3 2 2 1
2
t t t
t T
T t T
T t
20 7 , 0 45 9 , 0 15 6 , 4
2 2
- ηx =0,95 : Hiệu suất của bộ truyền đai để hở
- ηbr =0,96 : Hiệu suất của bộ truyền động bánh răng trụ
- ηol=0,99 : Hiệu suất của một cặp ổ lăn
- ηkn=1 : Hiệu suất của khớp nối
Khi đó hiệu suất chung của bộ truyền là :
ηt =0,95.(0,96)2.(0,99)5 1=0,83Vậy khi đó công suất cần thiết trên trục động cơ là :
87 , 4 83 , 0
05 , 4
Trang 4- D=320: Đường kính tang dẫn của băng tải (mm).
- v : Vận tốc vòng của băng tải (m/s)
Thay số:
71 , 59 320 14 , 3
1 10
trong đó iđ: tỷ số truyền của đai thang
ihgt:tỷ số truyền của bộ hộp giảm tốc
Ta chọn được loại động cơ K112M2
với các thông số: Pct =10.37 [nđb =2600 [v/p]
Trang 51.5 Kiểm tra điều kiện mở mỏy, điều kiện quỏ tải cho
động cơ
Điều kiện mở máy theo đề ra ta có :
dn
k dn
mm
T
T T
T
1 , 4 2
Động cơ đã thoả mãn điều kiện mở máy,còn điều kiện về
quá tải coi nh đã thoả mãn
Vậy động cơ đã chọn là phù hợp
2 Phõn phối tỉ số truyền:
Tỷ số truyền chung:
24 , 33 23 , 78
n
n u
Mà ut = ux.uh
Với ux là tỉ số truyền của xớch
uh là tỉ số truyền của hộp giảm tốc
2 , 2
75 , 35
u
u u
Chọn u1 =2 u2 =3.3
3 Tớnh toỏn cỏc thụng số trờn cỏc trục :
3.1 Tớnh cụng suất trờn cỏc trục.
1 99 , 0
6 , 9
1
kn capobi
7 , 9
1
br capobi n
P
96 , 0 99 0
21 , 10
1
br capobi n
P
3.2 Tớnh số vũng quuay trờn cỏc trục.
Trang 6n1 = 1181 , 82
2 , 2
82 , 1181
13 , 358
74 , 10 10 55 , 9 10
21 , 20 10 55 , 9 10
7 , 9 10 55 , 9 10
Độngcơ
86787,32
538925,86
625362,86
Trang 7PHẦN II : THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT CHUYỂN ĐỘNG
1 Thiết kế bộ truyền xích :
1.1 Chọn loại xích.
Ta chọn loại xích ống - con lăn một dãy, gọi tắt là xích con lănmột dãy Loại xích này chế tạo đơn giản, giá thành hạ và có độbền mòn cao Do bộ truyền tải không lớn ta chọn loại xích này
2.2 Xác định các thông số của xích và bộ truyền xích.
Bước xích p được xác định từ chỉ tiêu về độ bền mòn của bản
lề Điều kiện đảm bảo chỉ tiêu về độ bền mòn của bộ truyền xích được viết dưới dạng:
Pt = P k kz kn [P]
Trong đó: Pt - Công suất tính toán;
P - Công suất cần truyền; P = 5,38kW;
Xác định công suất cho phép [P] của xích con lăn: với n01 =
200 vòng/phút, bước xích p = 50,8 (mm), theo bảng 5 5
- tr - 81 - TTTKHDĐCK tập 1, ta có: [P] = 48,81 (KW);
Trang 8k0 - Hệ số kể đến ảnh hưởng của vị trí bộ truyền,
k0 = 1,25 (do đường nối tâm của hai đĩa xích so với đường nằm ngang là 65o >60o);
ka - Hệ số kể đến ảnh hưởng của khoảng cách trục và chiều dài xích;
với a = (30…50)p, ta có: ka = 1;
kđc - Hệ số kể đến ảnh hưởng của việc điều chỉnh lực căng; với trường hợp vị trí trục không điều chỉnh được, ta có: kđc = 1,25;
kbt - Hệ số kể đến ảnh hưởng của bôi trơn; với trường hợp môi trường làm việc có bụi, chất lượng bôi trơn bình thường), ta chọn: kbt = 1,3;
kđ - Hệ số tải trọng động, với trường hợp tải trọngvừa (tải trọng va đập), ta chọn: kđ = 1,2;
kc - Hệ số kể đến chế độ làm việc của bộ truyền; với trường hợp số ca làm việc là 2 ca, ta có: kc = 1,25;
Từ (II -20) ta tính được: k = 1,25 1 1,25 1,3 1,2 1,25 = 3
Từ (II -19) ta tính được: Pt = 5,38 3 1 2,9 = 46,81 (KW) Pt = 46,81 KW < [P] = 48,81 KW
Trang 9Với bước xích p = 50,8 (mm), theo bảng 5.8 - tr 83 -
TTTKHDĐCK tập 1, điều kiện p <pmax được thỏa
mãn.với số vòng quay max la 300vg/ph
Tính khoảng cách trục sơ bộ, ta lấy:
) (
x = 2.203250,8 + 25 502 + 22
(50 25) 50,8 4.3,14 2032
1 2 1
2
) (
2 )]
( 5 , 0 [ 5
, 0
z z z
z x
z z
Trang 10 i = 5,06 < [i] = 15, sự va đập của các mắt xích
vào các răng trên đĩa xích
đảm bảo, không gây ra hiện tượng gẫy các răng và đứt má
10 60
.
n p z
V
10 60
13 , 358 8 , 50 25
Trang 11F0 = 9,81 kf q a Trong đó kf là hệ số phụ thuộc vào độ võng f của xích và
s = 84,3 > [s] = 8,3 ; bộ truyền xích đảm bảo đủbền
d Xác định đường kính đĩa xích
Theo công thức 5 17 tr86 TTTKHDĐCK tập 1 và bảng 14 4b - tr20 - TTTKHDĐCK tập 2, ta xác định được các thông sốsau:
Trang 12Ta lấy da1 = 428 (mm)
da2 = p[0,5 + cotg(/z2)] = 50,8 [0,5 + cotg(180o/50)] = 832,84 (mm)
Ta lấy da2 = 833 (mm)
Đường kính vòng đáy(chân) răng df1 và df2:
df1 = d1 - 2r , trong đó r là bán kính đáy răng, được xác định theo công thức:
r = 0,5025.dl + 0,05 với dl = 28,58 (mm), theo bảng 5 2 - tr 78 - TTTKHDĐCKtập 1
Nên r = 0,5025.28,58 + 0,05 = 14,41 (mm)
do đó: df1 = 428 - 2 14,41 = 399,18 (mm) , ta lấy df1 = 399 (mm)
df2 = 833 - 2 14,41 = 804,18 (mm) , ta lấy df2 = 804 (mm)
Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc của đĩa xích:
Ứng suất tiếp xúc H trên mặt răng đĩa xích phải nghiệm điều kiện:
H = 0,47
d
vd d t r
k A
E F K F k
Trang 13Fvd - Lực va đập trên m dãy xích (m = 1), tính theocông thức:
kr - Hệ số kể đến ảnh hưởng của số răng đĩa xích, phụ thuộc vào z (tr 87- TTTKHDĐCK tập 1, với z1 = 25 kr1
= 0,4;
E =
2 1
2
1 2
E E
E E
- Mô đun đàn hồi , với E1, E2 lần lượt là
mô đun đàn hồi của vật liệu con lăn và răng đĩa xích, lấy E = 2,1 105 MPa;
A - Diện tích chiếu của bản lề, mm2, theo bảng 5
12 - tr 87 - TTTKHDĐCK tập 1, ta có: A = 645 (mm2);
Thay các số liệu trên vào công thức (II -30), ta tính được:
- Ứng suất tiếp xúc H trên mặt răng đĩa xích 1:
H1 = 0,47 0, 4 1868,06.1, 2 2,72 2,1.10 645.1 5 = 401,77 (MPa)
- Ứng suất tiếp xúc H trên mặt răng đĩa xích 2:
Trang 14Như vậy: H1 = 401,77 MPa < [H] = 600 MPa ; H2 = 197,21 MPa < [H] = 600 MPa;
Ta có thể dùng vật liệu chế tạo đĩa xích là gang xám C× 24
-44, phương pháp nhiệt luyện là tôi, ram (do đĩa bị động có số răng lớn z2 = 50 > 50 và vận tốc xích v = 2,88 m/s < 3 m/s) đạt
độ rắn là HB = 350 sẽ đảm bảo được độ bền tiếp xúc cho răngcủa hai đĩa xích
Ft vì vậy lực tác dụng lên trục được xác định theo công thức:
Fr = kx Ft Trong đó: kx - Hệ số kể đến ảnh hưởng của trọng lượng xích; với kx = 1,05 khi bộ truyền nghiêng một góc lớn hơn 40o;
Trang 15Chủ động: da1 =428 mm
Bị động: da2 =833 mmĐường kính vòng chân răng
của đĩa xích
Chủ động: df1 = 399 mm
Bị động: df2 = 804 mm
Trang 16Bề rộng của răng đĩa xích
1
ba H
H
u
K T
07 , 1 95727,6
5 , 2
0 cos 145 2 1
cos
a w
Lấy Z1 = 25 răng
Z2 =u1.Z1 = 3.25 = 75 răng
Lấy Z2 =75 răng
Trang 17Tính lại khoảng cách trục
2
) 89 27 (
5 , 2 2
) ( 1 2
2
1 1
.
) 1 (
2
d u b
u K T
Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng : Z ; bw1 = .aw1
Với = 1.sin 1 . 0,3.145.sin0 .2
Trang 18 Z = 4 3
Với : 1 , 88 3 , 2 1 1 cos 1 , 88 3 , 2127 189 cos 0 0 1 , 72
1 2
145 2 1
2
w w h
K K T
d b
2
1
1 1
δH : hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp,tra bằng6.15 Chọn δH =0,004
g0 : hệ số ảnh hưởng của sai lệch các bước răng tra bảng 6.16 Chọn g0= 56
2
44 , 67 145 3 , 0 25 , 3
Trang 19Vậy : KH =KH.KH.KHv = 1,07.1.1,04 = 1,1
1 1 1
1 1
.
) 1 (
2
d u b
u K T
w
= 274.1,76.0,871 2.95727,6.1,1(3,31)0 , 3 145 3 , 3 67 , 44 2 = 494,68MPa
H < [H ]2 =572,73Mpa
Vậy bộ truyền thỏa mãn điều kiện bền về tiếp xúc
Chênh lệch này nhỏ nên ta thu chiều dày răng:
T
w w
F F
27 cos
1 3
2
2
1 3
Trang 2044 , 67 145 3 , 0 27 , 13
1
27 , 13 3 , 3 145 25 , 3 56 011 , 0
.
.
.
2
1
1 0
F
H F
w w F F
K
u
a v
g
v
K K T
d b K
d b Y Y K
T
w w F F
F 2 . . . . . 2.95727,6.1,3689.0,58.3,90,3.145.67,44.2,5 80 , 8
1 1 1
Hmax H K qt 494,68. 2,2 733,7 [H]max =1624Mpa
Fmax =F1 Kqt =80,8.2,2 = 177,76 []Fmax =464Mpa
f ) Thông số hình học của cặp bánh răng cấp nhanh
Trang 21d2 = . 2cos 2,5.89cos0 222 , 5
Z m
mmĐường kính
đỉnh răng
da1 =d1 + 2.m=67,5 + 2.2,5= 72,5 mm
da2 =d2 + 2.m=222,5 + 2.2,5= 227,5 mmĐường kính
chân răng
df1 =d1 - 2,5.m=67,5 – 2,5.2,5= 61,25 mm
df2 =d2 - 2,5.m=222,5 – 2,5.2,5= 216,25 mmChiều rộng
H H
12 , 1 300230,6
3
b ) xác định môđun :
Trang 225 , 2
0 cos 177 2 1
cos 2
Tính lại khoảng cách trục
2
) 102 39 (
5 , 2 2
) ( 3 4
y = aw2/m – 0,5(z3 + z4) = 177/2,5 - 0,5(39+102) = 0,3
Hệ số : ky = 1000y/zt =1000.0,3/(39+102) = 2,1
Theo bảng 6.10a , tra được kx = 0,032
Hệ số giảm dính răng Δy = ky = kxzt/1000 = 2,1.(39+102)/1000 =0,2961
Trang 23Góc ăn khớp
costw2=
2
4 3
2 2
.
) 1 ( 2
w w
H
d u b
u K
Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng : Z ; bw2 = .aw2
Với = 2.sin 2 . 0,4.177.sin0 .2
Trang 24177 2 1
2
w w
K K T
d b
2
.
2
2 2 2
δH : hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp,tra bằng6.15 Chọn δH =0,004
g0 : hệ số ảnh hưởng của sai lệch các bước răng tra bảng 6.16 Chọn g0= 73
2
3 , 98 177 4 , 0 43 , 1
Vậy : KH =KH.KH.KHv = 1,12.1.1,014 = 1,13
2 2 2
2 2
.
) 1 ( 2
w w
H
d u b
u K
= 274 1,742.0,863 2.300230,6.1,13(2,61)0 , 4 177 2 , 6 98 , 3 2 = 483MPa
Trang 25H < [H ]2 =572,73Mpa
Vậy bộ truyền thỏa mãn điều kiện bền về tiếp xúc
Chênh lệch này nhỏ nên ta thu chiều dày răng:
T
w w
F F
39 cos
1 3
4
4
1 3
Trang 26KF : Hệ s
08 , 1 1 24 , 1 6 , 300230
2
3 , 98 177 4 , 0 47 , 9 1
47 , 9 6 , 2 177 43 , 1 73 011 , 0
.
2
1
2
2 0
2
2 2
F
H F
w w F F
K
u
a v g v
K K T
d b K
d b Y Y K
T
w w F F
F 2 . . . . . 2.300230,6.1,3498.0,566.3,630,4.177.98,3.2,5 95 , 7
2 2 3 2
Hmax H K qt 483. 2,2 716,4 [H]max =1624Mpa
Fmax =F3 Kqt =95,7.2,2 = 210,5 []Fmax =464Mpa
f ) Thông số hình học của cặp bánh răng cấp chậm
mm
Trang 27vòng chia d2 = . 4cos 2,5.102cos0 255
Z m
mmĐường kính
đỉnh răng
da1 =d1 + 2.m=97,5 + 2.2,5= 102,5 mm
da2 =d2 + 2.m=255 + 2.2,5= 360 mmĐường kính
chân răng
df1 =d1 - 2,5.m=97,5 – 2,5.2,5= 91,25 mm
df2 =d2 - 2,5.m=255 – 2,5.2,5= 248,75 mmChiều rộng
vành răng
bw2 = 50
4 Kiểm tra điều kiện bôi trơn cho hộp giảm tốc
Với hộp giảm tốc bôi trơn ngâm dầu, các bánh răng (bánh vít) lớn (hay bánh bị dẫn) được ngâm trong dầu Kiểm tra điều
kiện bôi trơn là kiểm tra để các bánh lớn đều ngâm trong dầu
và khoảng cách giữa mức dầu nhỏ nhất và mức dầu lớn nhất phải lớn hơn một giá trị cho phép ( thường bằng 8 đến 10mm).Gọi x là khoảng cách từ các mức dầu đến tâm trục Chiều sâu ngâm dầu tối thiểu của bánh răng được lấy như sau:
- Với bánh răng trụ: l mim ( 0 , 75 2 ).hvà l mim 10mm
Trong đó: h là chiều cao răng
Khi đó ta có: X mimd a l mim
Trang 28Chiều sâu ngâm trong dầu tối đa của các cấp bánh răng trụ phụthuộc vào vận tốc vòng quay v
Khi v 1 , 5m/s : lmax l mim 10mm
Khi v 1 , 5m/s
với bộ truyền bánh răng cấp nhanh: lmax=1/6 bán kính bánhrăng
Với bộ truyền cấp chậm: lmax=1/4 bán kính bánh răng
Khi này ta có: max max
min( 2mim 4mim
X
) ,
max( 2 max 4 max
X
Trang 29PHẦN III : THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT ĐỠ NỐI
1 Thiết kế trục.
1.1 Tính trục theo độ bền mỏi
Chọn vật liệu chế tạo các trục là thép C45 có b = 600MPa (N/mm2), ứng suất xoắn cho phép [ ] = 20…25 MPa vớitrục vào và lấy trị số nhỏ đối với trục vào của hộp giảm tốc,lấy trị số lớn đối với trục ra của hộp giảm tốc
Trang 30Tra bảng ta có các thông số như sau:
Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành hộp:
Chiều cao nắp ổ và đầu bulông: hn = 20 mm
Chiều dài mayơ bánh đai: lm12 = B = 65 mm
Chiều dài mayơ bánh răng trụ thứ nhất trên trục I: lm13 =
Trang 31Chiều dài mayơ bánh răng trụ trên trục III: lm32 = bw2 + 5
Trang 32Z
Trang 33454 , 5 10 55 , 9 2
N d
M
N tg
18 , 5 10 55 , 9 2
N d
Trang 341.1.3 T
ính
n n
2 2
Tiết diện a-a:
Vì trục quay làm việc theo 1 chiều nên ứng suất pháp(uốn)biến đổi theo chu kì đối xứng:
a
K K
Trang 35m a
Giới hạn mỏi và xoắn:
Giới hạn mỏi uốn: 0 , 45 0 , 45 600 270 ( / 2 )
22,1 ( / ) 3330
u
a
M
N mm w
) / ( 99 , 4 7190 2
71842 2
2 0
mm N w
6 , 0 1 1
6 , 0
Trang 361
270
4,7 2,6.22,1
150
14,95 1,96.4,99 0,05.4,99
Hệ số an toàn cho phép [n] thường lấy bằng 1,5-2,5 ở điều
kiện làm việc thông thường
Tiết diện a-a thỏa điều kiện
Tương tự ở tiết diện b-b:
13,9 ( / ) 3660
u
a
M
N mm w
) / ( 56 , 4 7870 2
71842 2
2 0
mm N w
6 , 0 1 1
6 , 0
Trang 371
270
7,5 2,6.13,9
150
16, 4 1,96.4,56 0,05.4,56
a
K K
Giới hạn mỏi và xoắn:
Giới hạn mỏi uốn: 0 , 45 0 , 45 600 270 ( / 2 )
20,6 ( / ) 7250
u
a
M
N mm w
) / ( 8 , 7 15610 2
243690 2
2 0
mm N w
Trang 3838 , 2 ) 1 3 , 3 (
6 , 0 1 1
6 , 0
1
1
270
4 3,3.20,6
150
7,9 2,38.7,8 0,05.7,8
Tiết diện e-e thỏa điều kiện
Tương tự ở tiết diện i-i:
34,8 ( / ) 7800
u
a
M
N mm w
) / ( 28 , 7 16740 2
243690 2
2 0
mm N w
6 , 0 1 1
6 , 0
Trang 391
270
2,35 3,3.34,8
150
8, 48 2,38.7, 28 0,05.7, 28
Tiết diện i-i thỏa điều kiện
c Đối với trục III
7,5 ( / ) 24300
u
a
M
N mm w
) / ( 4 , 7 51200 2
758156 2
2 0
mm N w
6 , 0 1 1
6 , 0
Trang 401
270
10,9 3,3.7,5
150
7,11 2,38.7, 4 0,05.7, 4
Tiết diện g-g thỏa điều kiện
1.2 Tính trục theo độ bền tĩnh ( Tính quá tải ).
Để đề phòng khả năng bị biến dạng dẻo quá lớn hoặc
do quá tải đột ngột(chẳng hạn khi mở máy) cần tiến
Mmax ,Tmax - mô men uốn lớn nhất và mô men xoắn
lớn nhất tại tiết diện nguy hiểm lúc quá tải
Dựa theo kết cấu trục và các biểu đồ mô men tương
ứng có thể thấy tiết diện sau đây là tiết diện nguy hiểm lúcquá tải cần được kiểm tra về độ bền tĩnh
Trục I : tiết diện lắp bánh răng
Trang 41Mmax =80967(Nmm)
Tmax =58230,1 (Nmm)
Trục II : tiết diện 22 và 23 lắp bánh răng tiết diện 22
và 23 có cùng đường kính và mômen nên ta chỉ cần
kiểm tra một tiết diện
32.86
50.45
Trang 422.1 Các thông số của ổ lăn.
Trên mỗi trục ta chọn cùng một loại ổ lăn và được lấy theo ổlăn lớn nhất;
Ta có RA >RB nên ta tính gối đỡ tại A
Tải trọng tương đương Q (K R M A K K V )t n t
Trong đó:Kt = 1 tải trọng tĩnh
Kn = 1 nhiệt độ làm việc dưới 100 0C
Kv = 1 khi vòng trong của ổ quay
Trang 43Ta có RD >RC nên ta tính gối đở tại D
Tải trọng tương đương Q (K R M A K K V )t n t (N)
Trong đó:Kt = 1 tải trọng tỉnh
Kn = 1 nhiệt độ làm việc dưới 100 0C
Kv = 1 khi vòng trong của ổ quay
Trang 44Ta có RE = RF nên ta tính gối đở tại E hoặc F
Tải trọng tương đương Q (K R M A K K V )t n t (N)
Trong đó:Kt = 1 tải trọng tỉnh
Kn = 1 nhiệt độ làm việc dưới 100 0C
Kv = 1 khi vòng trong của ổ quay
Trang 45Bộ phận ổ được bôi trơn bằng mỡ, vì vận tốc bánh răngthấp, không thể dùng phương pháp bắn toé để hắt dầu vàotrong hộp vào bôi trơn bộ phận ổ Có thể dùng mỡ loại T ứngvới nhiệt độ làm việc từ 60 ÷ 1000C và vận tốc dưới 1500vòng/phút (bảng 8-28)[5]
Lượng mỡ chứa 2/3 chỗ rỗng của bộ phận ổ Để mỡkhông chảy ra ngoài và ngăn không cho dầu rơi vào bộ phận ổ,nên làm vòng chắn dầu
2.4 Che kín ổ lăn:
Để che kín các đầu trục ra, tránh sự xâm nhập của bụibặm và tạp chất vào ổ, cũng như ngăn mỡ chảy ra ngoài, ở đâydùng loại vòng phớt là đơn giản nhất :
Dựa vào bảng 8.29[5] ta chọn được các thông số sau: