Báo cáo thiết kế vi mạch số Báo cáo thiết kế vi mạch số Báo cáo thiết kế vi mạch số Báo cáo thiết kế vi mạch số Báo cáo thiết kế vi mạch số Báo cáo thiết kế vi mạch số Báo cáo thiết kế vi mạch số Báo cáo thiết kế vi mạch số Báo cáo thiết kế vi mạch số Báo cáo thiết kế vi mạch số Báo cáo thiết kế vi mạch số Báo cáo thiết kế vi mạch số Báo cáo thiết kế vi mạch số Báo cáo thiết kế vi mạch số Báo cáo thiết kế vi mạch số Báo cáo thiết kế vi mạch số Báo cáo thiết kế vi mạch số Báo cáo thiết kế vi mạch số Báo cáo thiết kế vi mạch số Báo cáo thiết kế vi mạch số Báo cáo thiết kế vi mạch số Báo cáo thiết kế vi mạch số Báo cáo thiết kế vi mạch số Báo cáo thiết kế vi mạch số Báo cáo thiết kế vi mạch số Báo cáo thiết kế vi mạch số Báo cáo thiết kế vi mạch số Báo cáo thiết kế vi mạch số Báo cáo thiết kế vi mạch số Báo cáo thiết kế vi mạch số Báo cáo thiết kế vi mạch số
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA ĐIỆN-ĐIỆN TỬ NĂM HỌC 2019 – 2020 -* -
BÁO CÁO THIẾT KẾ VI MẠCH SỐ GVHD: Trần Hoàng Linh
Trợ giảng:Dương Quang Hổ
SVTH:Phùng Tuấn Hưng
Trang 22
Mục lục
BÀI 1: THIẾT KẾ VÀ ĐO ĐẠC CỔNG NOT 3
1 Thiết kế sơ đồ nguyên lý 3
2 Thực hiện mô phỏng đáp ứng DC 4
3 Thực hiện mô phỏng transient 5
4 Layout cổng NOT 7
BÀI 2: THIẾT KẾ VÀ ĐO ĐẠC CỔNG NAND-NOR 8
1 Thiết kế sơ đồ nguyên lý cổng NAND 8
2 Mô phỏng đáp ứng DC cổng NAND 9
3 Mô phỏng đáp ứng Transient cho cổng NAND 11
4 Thiết kế layout cổng NAND 12
5 Cổng NOR 13
6 Mô phỏng DC cổng NOR: 13
7 Mô phỏng transient cổng NOR 15
8 Thiết kế layout cổng NOR 16
Bài 3: Thực hiện cổng FLIP-FLOP và CHARACTERIZATION 17
1 Thiết kế sơ đồ nguyên lý 17
2 Kiểm tra đáp ứng TRANSIENT 18
Bài 4: SRAM 20
1 SRAM ở chế độ write 20
2 Sram ở read 22
Bài 5: TCAM 25
1 TCAM ở chế độ write 25
2 TCAM ở chế độ operation 27
Trang 3BÀI 1: THIẾT KẾ VÀ ĐO ĐẠC CỔNG NOT
1 Thiết kế sơ đồ nguyên lý
Trang 66
Mạch nguyên lý:
Kết quả mô phỏng:
Trang 7Thông số Kết quả
Trise – Rising Time (20% - 80%) 3.253E-12 s
Tfall – Falling Time (80% - 20%) 3.253E-12 s
Trise – Rising Time (10% - 90%) 4.768E-12 s
Tfall – Falling Time (90% - 10%) 4.768E-12 s
Trise_propagation delay (90% - 50%) 4.184E-12 s
Tfall_propagation delay (10% - 50%) 4.184E-12 s
Tpropagation delay (50% - 50%) 1.282E-12 s
Switching Power
4 Layout cổng NOT
Trang 88
BÀI 2: THIẾT KẾ VÀ ĐO ĐẠC CỔNG NAND-NOR
1 Thiết kế sơ đồ nguyên lý cổng NAND
Trang 92 Mô phỏng đáp ứng DC cổng NAND
Thông số mạch:
Sơ đồ nguyên lý:
Trang 1010
Kết qủa mô phỏng:
Điện áp ngõ ra tại các Vin:
Vin 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 Vout 0.999 0.998 0.987 0.753 0.036 0.004 0.0004 0.00004 0.00002 0.00001
Trang 113 Mô phỏng đáp ứng Transient cho cổng NAND
Sơ đồ nguyên lý:
Kết quả mô phỏng:
Trang 1212
4 Thiết kế layout cổng NAND
Sơ đồ stick digram:
Layout:
Trang 135 Cổng NOR
Sơ đồ nguyên lý:
6 Mô phỏng DC cổng NOR
Sơ đồ:
Trang 1414
Kết quả mô phỏng:
Điện áp ngõ ra tại các Vin:
Vin 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 Vout 0.998 0.979 0.857 0.091 0.021 0.007 0.001 0.0001 0.00001 0.000001
Trang 157 Mô phỏng transient cổng NOR
Sơ đồ:
Kết quả mô phỏng:
Trang 1616
8 Thiết kế layout cổng NOR
Sơ đồ stick digram:
Layout:
Trang 17Bài 3: Thực hiện cổng FLIP-FLOP và
CHARACTERIZATION
1 Thiết kế sơ đồ nguyên lý
Bảng sự thật cổng DFF
Sơ đồ nguyên lý cổng:
Trang 1818
2 Kiểm tra đáp ứng TRANSIENT
Mạch mô phỏng:
Trang 19Kết quả mô phỏng:
Trang 21Kết quả mô phỏng sram writing:
Trang 23Kết quả mô phỏng sram read:
Trang 2424
Trang 2626
Kết quả mô phỏng:
Trang 272 TCAM ở chế độ compare
Sơ đồ nguyên lý mô phỏng:
Kết quả mô phỏng:
Trang 2828