1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo thống kê địa chất Móng cọc Khu phức hợp TM DV và căn hộ gia phú

21 456 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 537,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo thống kê địa chất Móng cọc Khu phức hợp TM DV và căn hộ gia phú Báo cáo thống kê địa chất Móng cọc Khu phức hợp TM DV và căn hộ gia phú Báo cáo thống kê địa chất Móng cọc Khu phức hợp TM DV và căn hộ gia phú Báo cáo thống kê địa chất Móng cọc Khu phức hợp TM DV và căn hộ gia phú Báo cáo thống kê địa chất Móng cọc Khu phức hợp TM DV và căn hộ gia phú

Trang 1

Báo cáo thống kê địa chất

Móng cọc : KHU PHỨC HỢP TM – DV VÀ CĂN HỘ GIA PHÚ

Thống kê địa chất hố khoan số 2

1 Lớp đất A: Lớp san lấp gồm: bê tông, đất đá và cát

Lớp này không có lấy mãu để khảo sát

2 Lớp 1: Lớp bùn sét, xám xanh đen, trạng thái chảy

2.1 Thống kê dung trọng đất :

STT SHM Dung trọng ướt

Dung trọng khô

Dung trọng đẩy nổi  (KN/m3) d (KN/m3) ' (KN/m3)

a Kiểm tra thống kê :

Theo TCVN 9362-2012, hệ số biến động được quy định như sau:

 0.7071 0.3536 2.1213 0.2121

 0.0930 0.0418 0.1983 0.0175

Trang 2

b Giá trị tiêu chuẩn :

Sử dụng hàm LINEST trong chương trình phần mềm MICROSOFT EXCEL

Cách tính: Ta ghi kết quả ứng suất cắt cực đại τmaxvào cột 1 và ứng suất pháp tương đương vào cột 2 Sau đó chọn một bảng gồm các giá trị của ứng suất cắt và ứng suất pháp, đánh lệnh LINEST(vị trí dãy số τmax, dãy số  , 1,1) xong ấn tổ hợp phím Shift+Ctrl+Enter

Bảng giá trị tiêu chuẩn của lực dính c và góc ma sát φ

Biểu đồ thí nghiệm cắt trực tiếp Theo kết quả bảng trên ta có :

0.012473 0.8539610.812502 0.98607

25.281 5.834

tan jtc

= 0.0636 Suy ra jtc

= 3o38'21''

ctc = 5.75 KN/m2

Trang 3

 = 0.196115 <[]=0.3  = 0.196115 <[]=0.3

r= 0.380463 r= 0.22161tanj max

= 0.087797 tanj max

= 0.077694tanjmin

Trang 4

b Giá trị tiêu chuẩn :

Sử dụng hàm LINEST trong chương trình Microsoft Excel

Ta có bảng gía trị tiêu chuẩn của lực dính c và góc ma sát trong φ

Theo kết quả bảng trên ta có :

 1.0607 2.3335 2.1920

 0.0359 0.0506 0.0362

0.025746 3.405871 0.936481 3.932761

912.1219 61.86643

tanjtc

= 0.197714 Suy ra jtc

= 11o11'2''

ctc = 22.35 KN/m2

Trang 5

4 Lớp đất 3: Cát pha, nâu vàng - vàng, trạng thái dẻo

4.1.Thống kê dung trọng đất:

a Kiểm tra thống kê :

Theo TCVN 9362-2012, hệ số biến động được quy định như sau:

Đặc trưng của đất Hệ số biến động  

 = 0.130218 <[]=0.3  = 0.130218 <[]=0.3

r= 0.277364 r= 0.147146tanj max

= 0.252553 tanj max

= 0.226807tanj min

Trang 6

Ta loại bỏ những mẫu có AAi     ' CM Với  ' là hệ số phụ thuộc vào số lượng mẫu làm thí nghiệm

Dung trọng Dung trọng Dung trọng STT Mẫu ướt w khô d đẩy nổi'

Trang 7

Vậy tất cả các giá trị của mẫu đều được chọn

b Giá trị tiêu chuẩn :

c Tính theo trạng thái giới hạn I:

Với TTGH I thì xác suất độ tin cậy là α = 0.95

t n

a 

(1 )

tc I

Ta được các giá trị sau:

|Ai-Atb| 'cm |Ai-Atb| 'cm |Ai-Atb| 'cm

Dung trọng Dung trọng Dung trọng

Trang 8

Bảng : Giá trị tính toán các thông số địa chất theo TTGH I

d Tính theo trạng thái giới hạn II:

Với TTGH I thì xác suất độ tin cậy là α = 0.85

Bảng : Giá trị tính toán các thông số địa chất theo TTGH II

Trang 9

Ta loại bỏ những mẫu có AAi     ' CM Với  ' là hệ số phụ thuộc vào số lượng mẫu làm thí nghiệm

 (KN/m2)

100 200 300 40053.1 82.6 114.1 170.844.5 91.6 112.1 164.254.6 83.4 138.4 174.948.7 89.6 137.5 168.3

44 102.2 141 170.952.1 94.5 139.7 179.6

 46.5 97 141.7 172.2(KN/m2) 56.4 92 135.9 186.8

49.1 94.8 132.5 172.551.4 83.9 133 167.547.4 106.6 136.4 181.655.3 97.2 141.7 190.952.3 97.3 136.3 184.258.3 87.1 139.6 183.552.1 103.7 141.7 188.254.3 100.3 147.9 191.6Atb 51.2563 93.9875 135.5938 177.9813

 4.2093 7.3569 9.5514 8.8979

cm 4.0757 7.1233 9.2481 8.6153

 0.0821 0.0783 0.0704 0.0500

Trang 10

Vậy tất cả các giá trị của mẫu đều được chọn

|Ai-Atb| 'cm Ghi chú |Ai-Atb| 'cm Ghi chú

Trang 11

b Giá trị tiêu chuẩn :

Sử dụng hàm LINEST trong chương trình Microsoft Excel

Ta có bảng gía trị tiêu chuẩn của lực dính c và góc ma sát trong φ

Biểu đồ thí nghiệm cắt trực tiếp Theo kết quả bảng trên ta có :

c Giá trị tính toán :

0.421763 9.265625 0.008564 2.345433 0.975073 7.660153

Trang 12

 = 0.020306 <[]=0.3  = 0.020306 <[]=0.3

r= 0.033911 r= 0.021321tanjmax

= 0.436065 tanj max

= 0.430755tanjmin

Trang 13

Vậy tất cả các giá trị của mẫu đều được chọn

b Giá trị tiêu chuẩn :

c Tính theo trạng thái giới hạn I:

Với TTGH I thì xác suất độ tin cậy là α = 0.95

t

n

a 

r   , I tc(1r)

d Tính theo trạng thái giới hạn II:

Với TTGH I thì xác suất độ tin cậy là α = 0.85

|Ai-Atb| 'cm |Ai-Atb| 'cm |Ai-Atb| 'cm

=Atc*(1+r) 21.1202 17.7122 11.2674

AI min

=Atc*(1+r) 20.7798 17.3545 11.0326

Trang 14

Bảng : Giá trị tính toán các thông số địa chất theo TTGH II

5.2 Thống kê lực dính c và góc ma sát trong φ :

a Kiểm tra thống kê :

Ta loại bỏ những mẫu có AAi     ' CM Với  ' là hệ số phụ thuộc vào số lượng mẫu làm thí nghiệm: (Bảng 1.2)

Dung trọng Dung trọng Dung trọng TTGH2 ướt w khô d đẩy nổi'

 97.1 119.8 159.5 184.3(KN/m2) 90.4 126.2 133 184.2

85.5 108.6 137.3 169.783.6 127.5 132.6 176.5Atb 89.3500 118.9167 144.3500 176.9833

Trang 15

Vậy tất cả các giá trị của mẫu đều được chọn

b Giá trị tiêu chuẩn :

Sử dụng hàm LINEST trong chương trình Microsoft Excel

Ta có bảng gía trị tiêu chuẩn của lực dính c và góc ma sát trong φ

Biểu đồ thí nghiệm cắt trực tiếp

Theo kết quả bảng trên ta có:

c Gía trị tính toán :

0.288333 60.31667 0.015129 4.143213 0.942891 8.286426

Trang 16

6 LỚP ĐẤT 5: Sét pha, xám xanh -xám nâu, trạng thái nửa cứng

 = 0.05247 <[]=0.3  = 0.05247 <[]=0.3

r= 0.089986 r= 0.055618tanj max

= 0.314279 tanj max

= 0.30437tanj min

Trang 17

b Giá trị tiêu chuẩn :

Sử dụng hàm LINEST trong chương trình phần mềm MICROSOFT EXCEL

Trang 18

7 LỚP ĐẤT 6: Cát pha, nâu xám-xám trắng, trạng thái dẻo

= 0.253073 jmax

= 17o54'47'' jmax

= 16o56'51'' jmin

Trang 19

b Giá trị tiêu chuẩn :

Sử dụng hàm LINEST trong chương trình phần mềm MICROSOFT EXCEL

Trang 20

 = 0.048949  = 0.048949

r= 0.094962 r= 0.055313tanj max

= 0.536258 tanj max

= 0.516839tanjmin

Ngày đăng: 13/09/2016, 20:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng hệ số biến động của ứng suất pháp và ứng suất tiếp - Báo cáo thống kê địa chất Móng cọc Khu phức hợp TM DV và căn hộ gia phú
Bảng h ệ số biến động của ứng suất pháp và ứng suất tiếp (Trang 1)
Bảng hệ số biến động giới hạn - Báo cáo thống kê địa chất Móng cọc Khu phức hợp TM DV và căn hộ gia phú
Bảng h ệ số biến động giới hạn (Trang 1)
Bảng giá trị tiêu chuẩn của lực dính c và góc ma sát φ - Báo cáo thống kê địa chất Móng cọc Khu phức hợp TM DV và căn hộ gia phú
Bảng gi á trị tiêu chuẩn của lực dính c và góc ma sát φ (Trang 2)
Bảng : Giá trị tính toán các thông số địa chất theo TTGH II - Báo cáo thống kê địa chất Móng cọc Khu phức hợp TM DV và căn hộ gia phú
ng Giá trị tính toán các thông số địa chất theo TTGH II (Trang 8)
Bảng : Giá trị tính toán các thông số địa chất theo TTGH I - Báo cáo thống kê địa chất Móng cọc Khu phức hợp TM DV và căn hộ gia phú
ng Giá trị tính toán các thông số địa chất theo TTGH I (Trang 8)
Bảng : Giá trị tính toán các thông số địa chất theo TTGH II - Báo cáo thống kê địa chất Móng cọc Khu phức hợp TM DV và căn hộ gia phú
ng Giá trị tính toán các thông số địa chất theo TTGH II (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w