1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI TOAN HKI lớp 3

8 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 569,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hình chữ nhật Câu 9.. c Sắp xếp các số vừa viết theo thứ tự từ bé đến lớn.. Bài làm 1 6... hình chữ nhật Câu 9.. b Sắp xếp các số vừa viết theo thứ tự từ bé đến lớn.. Bài làm... * Khoanh

Trang 1

TRƯỜNG TH THÀNH THỚI A1 Thứ………ngày… tháng… năm 2020 Lớp : 35 ĐỀ KIỂM TRA CKI NĂM HỌC 2020-2021

Họ và tên :……… MÔN : Toán lớp 3

Thời gian làm bài : 40 phút Đề B Điểm Nhận xét của giáo viên ………

………

………

………

* Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng từ (câu 1 đến câu 3) Câu 1 (1điểm):

a) 4 x 8= …

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

A 48 B 30 C 32 D 36

b) 56 : 8 = …

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

A 6 B 7 C 8 D 5

Câu 2: ( 1 điểm)

a) Số góc vuông bên trong của hình vẽ là:

A 2 B 6 C 4 D 5

b) Số góc không vuông bên trong của hình vẽ là:

A 2 B 5 C 4 D 3

Câu 3: ( 1 điểm)

a) Giá trị của biểu thức 120 + ( 12 : 2) là:

A 96 B 126 C 86 D 129

b) Giá trị của biểu thức 30 + 60 : 3

A 30 B 90 C 50 D 103

Câu 4 (1 điểm) Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống

a) 37 – 4 x 4 = 42 – 21 c) 14 x 4 – 2 = 58 – 5

b) 50 + 15 – 3 = 62 d) 24 : 6 + 29 = 33

Câu 5 Tính (1 điểm)

a) 28hm x 6 – 73hm b) 70dam : 7 + 90dam

Trang 2

Câu 6 Đặt tính rồi tính: (1 điểm)

a ) 408 x 4 = ? b) 845 : 7 = ?

Câu 7 (1 điểm) Tìm x

a) x : 6 = 107 b) x x 7 = 42

Câu 8 (1 điểm)

Trong hình vẽ bên có:

a) hình tam giác b) hình chữ nhật

Câu 9 (1 điểm) Cho các chữ số: 6 ; 4 ; 5

a) Viết các số có ba chữ số mà mỗi chữ số không được viết lập lại hai lần

c) Sắp xếp các số vừa viết theo thứ tự từ bé đến lớn

Câu 10 ( 1 điểm) Lan mua 2 gói bánh, và 1 hộp sữa, mỗi gói bánh cân nặng

125 và hộp sữa cân nặng 140 g Hỏi Lan mua tất cả bao nhiêu gam bánh và sữa?

Bài làm

1

6

Trang 3

TRƯỜNG TH THÀNH THỚI A1

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN HKI Năm học: 2020 - 2021

Câu 1 ( 1 điểm ) Đúng mỗi câu được 0,5đ

Câu 2 ( 1 điểm ) đúng mỗi câu được 0,5đ

Câu 3 ( 1 điểm ) đúng mỗi câu được 0,5đ

Câu 4 ( 1 điểm)

a) Đ ; b) Đ ; c) S ; d) S

Câu 5 ( 1 điểm )

Câu 6 ( 1 điểm) đúng mỗi bài 0,5đ

Câu 7 ( 1 điểm) đúng mỗi cột 0,5đ

Câu 8 (1 điểm) đúng mỗi câu được 0,5đ

a ) 6 hình tam giác

b ) 3 hình chữ nhật

Câu 9 (1 điểm) đúng mỗi câu được 0,5đ

a) 645 ; 546 ; 456 ; 654 ; 564 ; 465

b) 456 ; 465 ; 546 ; 564 ; 645 ;654

Câu 10 (1 điểm)

Số gam 2 gói bánh cân nặng là: ( 0,25đ )

125 x 2 = 500 ( g ) ( 0,25đ )

Số gam bánh và sữa Lan mua tất cả là: (0,25đ )

500 + 140 = 640 (g ) ( 0,25đ ) Đáp số : 615 g

Hết

Trang 4

TRƯỜNG TH THÀNH THỚI A1 Thứ…… ngày… tháng… năm 2020

Lớp : 35 ĐỀ KIỂM TRA CKI NĂM HỌC 2020 - 2021

Họ và tên :……… MÔN : Toán lớp 3

Thời gian làm bài : 40 phút Đề A Điểm Nhận xét của giáo viên ………

………

………

………

* Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng từ (câu 1 đến câu 3)

Câu 1 (1điểm):

a) 6 x 8= …

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

A 40 B 48 C 33 D 36

b) 56 : 8 = …

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

A 6 B 7 C 8 D 5

Câu 2: ( 1 điểm)

a) Số góc vuông bên trong của hình vẽ là:

A 2 B 6 C 4 D 5

b) Số góc không vuông bên trong của hình vẽ là:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 3: ( 1 điểm)

a) Giá trị của biểu thức 140 + ( 14 : 2) là:

A 77 B 126 C 147 D 129

b) Giá trị của biểu thức 30 + 90 : 3

A 30 B 60 C 50 D 10

Câu 4 (1 điểm)

Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống.

a) 37 – 4 x 4 = 42 – 21 c) 14 x 4 – 2 = 58 – 5

b) 50 + 15 – 3 = 62 d) 24 : 6 + 29 = 33

Câu 5 Tính (1 điểm)

Câu 6 Đặt tính rồi tính: (1 điểm)

a ) 108 x 8 = ? b) 842 : 7 = ?

Trang 5

7 (1 điểm) Tìm x

a) x : 7 = 101 b) x x 6 = 30

Câu 8 (1 điểm)

Trong hình vẽ bên có:

a) hình tam giác

b) hình chữ nhật

Câu 9 (1 điểm)

Cho các chữ số: 5 ; 4 ; 3

a) Viết các số có ba chữ số mà mỗi chữ số không được viết lập lại hai lần

b) Sắp xếp các số vừa viết theo thứ tự từ bé đến lớn

Câu 10 (1 điểm)

Mỗi gói mì cân nặng 60g, mỗi hộp kẹo cân nặng 435g Hỏi 2 gói mì và 1 hộp kẹo cân nặng bao nhiêu gam?

Bài làm

Trang 6

TRƯỜNG TH THÀNH THỚI A1

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN HKI Năm học: 2020-2021

Câu 1 ( 1 điểm ) Đúng mỗi câu được 0,5đ

Câu 2 ( 1 điểm ) đúng mỗi câu được 0,5đ

Câu 3 ( 1 điểm ) đúng mỗi câu được 0,5đ

a) C ; b) C

Câu 4 ( 1 điểm)

a) Đ ; b) Đ ; c) S ; d) Đ

Câu 5 ( 1 điểm ) đúng mỗi bài 0,5đ

Câu 6 ( 1 điểm) đúng mỗi bài 0,5đ

Câu 7 ( 1 điểm) đúng mỗi cột 0,5đ

Câu 8 (1 điểm) đúng mỗi câu được 0,5đ

a ) 6 hình tam giác

b ) 3 hình chữ nhật

Câu 9 (1 điểm) đúng mỗi câu được 0,5đ

a) 345 ; 543 ; 534; 453; 435 ; 354

b) 345 ; 354 ; 435 ; 453; 534 ; 543

Câu 10 (1 điểm)

Số gam 2 gói mì cân nặng là: ( 0,25đ )

60 x 2 = 120( g ) ( 0,25đ )

Số gam 2 gói mì và một hộp kẹo cân nặng là: ( 0,25đ )

120 + 435 = 555 (g ) ( 0,25đ ) Đáp số : 555 g

Hết

Trang 7

TRƯỜNG TH THÀNH THỚI A1 Thứ…… ngày… tháng… năm 2020

Lớp : 35 ĐỀ KIỂM TRA CKI NĂM HỌC 2020 - 2021

Họ và tên :……… MÔN : Toán lớp 3

Thời gian làm bài : 40 phút Đề: Khuyết tật Điểm Nhận xét của giáo viên ………

………

………

………

* Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng từ (câu 1 đến câu 2)

Câu 1 (1 điểm)

a) Số lớn nhất trong các số: 538 ; 358 ; 853 ; 583 là:

A 583 ; B 358 ; C 853 ; D 538

b) Số bé nhất trong các số là: 257 ; 527 ; 275 ; 752 là:

A 257 ; B 527 ; C 275 ; D 752

Câu 2: ( 2 điểm)

a) Giá trị của biểu thức 40 + ( 6 : 2) là:

A 43 B 123 C 23 D 406

b) Giá trị của biểu thức 30 + 90 : 3

A 30 B 60 C 40 D 103

a) 6 x 7= …

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

A 54 B 42 C 63 D 49

b) 48 : 8 = …

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

A 6 B 7 C 8 D 9

Câu 4 (1điểm):

30 kg x 4 + 10 kg

Trang 8

Câu 5: Tìm x (1 điểm)

X : 4 = 23

Câu 6: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: ( 1 điểm)

a Số góc vuông bên trong của hình vẽ là:

A 2 B 6 C 4 D 5

b Số góc không vuông bên trong của hình vẽ là:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 7(1 điểm)

Có 56 học sinh xếp đều thành 7 hàng Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

Bài làm

Hết

Ngày đăng: 13/03/2022, 07:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w