1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ON TAP GIUA KI I

58 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoa học tự nhiên là ngành khoa học nghiên cứu về các sự vật, hiện tượng, quy luận tự nhiên và những ảnh hưởng của chúng đến cuộc sống con người và môi trường Ví dụ: nghiên cứu mẫu nước,

Trang 1

ÔN TẬP

NĂM HỌC: 2021-2022

Trang 2

I KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Hoạt động nào trong các hình từ 1.1

đến 1.6 là hoạt động nghiên cứu

X X

Bài 1 GIỚI THIỆU VỀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Trang 3

HÌNH HOẠT ĐỘNG

TRONG CUỘC SỐNG

X

X X

X X

X X

Trang 4

Khoa học tự nhiên là ngành khoa học nghiên

cứu về các sự vật, hiện tượng, quy luận tự

nhiên và những ảnh hưởng của chúng đến cuộc sống con người và môi trường

Ví dụ: nghiên cứu mẫu nước, làm thí nghiệm, nghiên cứu vacxin…

Trang 5

Câu hỏi 1: Hoạt động nào sau đây là hoạt động

nghiên cứu khoa học?

a Làm thí nghiệm

b.Cấy lúa

c Đánh đàn

d.Chơi bóng rổ

Trang 6

BÀI 2 CÁC LĨNH VỰC CHỦ YẾU CỦA KHOA HỌC TỰ NHIÊN

1 Lĩnh vực chủ yếu của khoa học tự nhiên

Khoa học tự nhiên bao gồm một số lĩnh vực chính như:

Vật lí học: nghiên cứu về vật chất, quy luật vận động, lực, năng lượng và sự

biến đổi năng lượng.

Hoá học: nghiên cứu về chất và sự biến đổi của chúng.

Sinh học: hay sinh vật học nghiên cứu về các vật sống, mối quan hệ giữa

chúng với nhau và với môi trường.

Khoa học Trái Đất : nghiên cứu về Trái Đất và bầu khí quyển của nó.

Thiên văn học: nghiên cứu về quy luật vận động và biến đổi của các vật thể

trên bầu trời.

Trang 7

Bản tin dự báo thời tiết của Đài truyền hình Việt Nam

Mô hình trồng rau thủy canh Mô hình nuôi bò sữa

Kính thiên văn Pin năng lượng Mặt trời

Theo em các ứng dụng trong hình thuộc lĩnh vực khoa học tự nhiên nào?

Nông dân xử lý đất chua bằng vôi bột

Trang 8

Lĩnh vực sinh học:

Mô hình trồng rau thủy canh

Trang 9

Lĩnh vực hóa học

Nông dân xử lý đất chua bằng vôi bột

Lĩnh vực Khoa học Trái Đất

Trang 10

Lĩnh vực thiên văn học

Pin năng lượng Mặt trời

Lĩnh vực vật lý

Trang 11

Câu hỏi 2: Lĩnh vực Sinh học nghiên cứu về

a vật chất, quy luật vận động, lực

b.chất và sự biến đổi của chúng

c Trái Đất và khí quyển của nó

d.vật sống, quan hệ giữa chúng và môi trường

Trang 12

Câu hỏi 3: Ví dụ nào sau đây liên quan đến ngành

Sinh học?

a Sử dụng kính thiên văn quan sát bầu trời

b Quan sát hướng chuyển động của viên đạn

c Theo dõi quá trình lớn lên của cây cà chua

d Nông dân sử lí đất chua bằng vôi bột

Trang 13

Vật không sống Vật sống

Là vật có các biểu hiện sống như

như trao đổi chất và chuyển hóa

năng lượng, sinh trưởng, phát triển,

vận động, cảm ứng, sinh sản

Vật không sống: là vật không

có biểu hiện sống

Trang 14

Câu hỏi 4: Vật nào sau đây gọi là vật không sống?

a Con ong

b.Vi khuẩn

c Than củi

d.Cây cam

Trang 15

Bài 3 QUY ĐỊNH AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH GIỚI THIỆU MỘT SỐ DỤNG CỤ

ĐO – SỬ DỤNG KÍNH LÚP VÀ KÍNH HIỂN VI

QUANG HỌC

Trang 16

1 Quy định an toàn khi học trong phòng thực hành

1 Không ăn, uống làm mất trật tự trong phòng TH.

2 Cặp, túi, ba lô phải để đúng nơi quy định Đầu tóc gọn gàng; không đi giày, dép

cao gót.

3 Sử dụng các dụng cụ bảo hộ khi làm TN.

4 Chỉ làm các bài TN, TH khi có sự hướng dẫn và giám sát của GV.

5 Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hóa chất, dụng cụ, thiết bị trong phòng

TH.

6 Biết cách sử dụng thiết bị chữa cháy có trong phòng TH Thông báo với GV khi

gặp các sự cố mất an toàn

7 Thu gom hóa chất, rác để đúng nơi quy định.

8 Rửa tay thường xuyên với nước và xà phòng.

Trang 17

Quan sát H 3.1 và cho biết những điều phải làm, không được làm trong phòng thực hành Giải thích.

Trang 18

Câu hỏi 5: Việc làm nào sau đây không an toàn

Trang 19

Câu hỏi 6: Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng

Trang 20

Mỗi kí hiệu cảnh báo thường có hình dạng và màu sắc riêng để dễ nhận biết

- Kí hiệu cảnh báo nguy hại do hóa chất gây

ra: hình vuông, viền đen, nền đỏ cam.

- Kí hiệu cảnh báo khu vực nguy hiểm: hình

tam giác đều, viền đen hoặc đỏ, nền vàng

- Kí hiệu cảnh báo cấm: hình tròn, viền đỏ, nền

Trang 21

3 GIỚI THIỆU MỘT SỐ DỤNG CỤ ĐO

Cho biết các dụng cụ đo trong hình 3.3 dùng để làm gì.

Đo kích thước Đo thời gian Đo lực

Đo nhiệt độ Đo thể tích

chất lỏng

Đo khối

lượng Chuyển chất lỏng với thể tích xác

định từ vật chứa này sang vật chứa

khác.

Trang 22

Câu hỏi 7: Dụng cụ được sử dụng để đo chiều dài là

a nhiệt kế

b cân đồng hồ

c thước cuộn

d cốc chia độ

Trang 23

Câu hỏi 8: Dụng cụ được sử dụng để đo khối lượng là

a nhiệt kế

b cân đồng hồ

c thước cuộn

d cốc chia độ

Trang 24

Câu hỏi 9: Kính lúp cấu tạo gồm

Tay cầm

Trang 25

Câu hỏi 10: Bộ phận nào sau đây không có ở kính hiển vi?

a Thị kính

b Vật kính

Trang 26

Bảo vệ và kiểm soát các chất

đi vào, đi ra khỏi tế bào

Là nơi diễn ra các hoạt động sống

Trang 27

Câu hỏi 11: Thành phần nào sau đây điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

Trang 28

Câu hỏi 12: Các hoạt động sống của tế bào diễn ra ở

a màng tế bào

b chất tế bào

c nhân tế bào

d lục lạp

Trang 29

 Hình dạng của tế bào

29

- Hình đĩa lõm 2 mặt (tb hồng cầu)

- Hình thoi (tb cơ người)

- Hình trứng (tb nấm men)

Tìm hiểu kích thước và hình dạng của tế bào

Trang 30

Câu hỏi 13: Tế bào hồng cầu có dạng

a hình đĩa

b hình nhiều cạnh

c hình sao

d hình cầu

Trang 31

Câu hỏi 14: Tế bào vảy hành tây có dạng

a hình đĩa

b hình nhiều cạnh

c hình sao

d hình cầu

Trang 32

Tế bào có nhiều hình dạng và kích thước khác nhau

Trang 33

Câu hỏi 15: Tế bào nào dưới đây có thể nhìn được bằng mắt thường?

a tế bào trứng cá

b tế bào vi khuẩn

c tế bào vảy hành

d tế bào thịt lá

Trang 34

Câu hỏi 16: Kính lúp không được dùng để quan sát vật mẫu nào sau đây?

Trang 35

Hình 17.5 Cấu tạo tế bào

nhân thực

Tế bào nhân sơ nhân thực Tế bào

Nhân chưa hoàn chỉnh không có màng nhân bao bọc.

Nhân hoàn chỉnh, có màng nhân bao bọc

Hình 17.4 Cấu tạo

tế bào nhân sơ

Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào

Trang 36

Câu hỏi 17: Tế bào nhân sơ cấu tạo gồm

a màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân

b màng tế bào, chất tế bào, màng nhân

c màng tế bào, chất tế bào, lục lạp

d màng tế bào, màng nhân, nhân tế bào

Trang 37

Câu hỏi 18: Thành phần có trong tế bào nhân thực

mà tế bào nhân sơ không có là

a màng tế bào

b chất tế bào

c nhân

d màng nhân

Trang 38

I II III

Số tế bào con tạo thành lần n: 2 n

Tìm hiểu sự sinh sản của tế bào

Trang 39

Câu hỏi 19: Một tế bào sinh vật cùng bước vào phân chia 3 lần liên tiếp, số tế bào con thu được là

a 2 tế bào

b 4 tế bào

Trang 40

Tảo lục đơn

bào

Tảo silic

Cơ thể đơn bào

Cơ thể cấu tạo từ một tế

bào.

Trang 41

Cơ thể đa bào

Cơ thể cấu tạo

từ nhiều tế

bào.

Trang 42

Câu hỏi 20: Sinh vật nào dưới đây có cấu tạo đơn bào?

a Cây cam

b Con thỏ

c Con người

d Vi khuẩn lam

Trang 43

Câu hỏi 21: Sinh vật nào sau đây có cấu tạo đa bào?

a Trùng roi

b Tảo silic

c Con thỏ

d Vi khuẩn lam

Trang 44

Nêu tên các cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào?

Trang 45

Câu hỏi 22: Cấp độ thấp nhất hoạt động trong cơ thể

Trang 46

Câu hỏi 23: Cấp độ cao nhất hoạt động trong cơ thể

Trang 47

a Mô Thực Vật

Mô dẫn

Trang 48

b Mô Động Vật

Trang 49

Câu hỏi 24: Tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định gọi là

a tế bào

b mô.

c cơ quan.

d hệ cơ quan

Trang 50

Câu hỏi 25: Mô nào sau đây có ở thực vật?

a Mô cơ

b Mô thần kinh

c Mô dẫn

d Mô liên kết

Trang 51

Câu hỏi 26: Mô nào sau đây có ở động vật?

a Mô cơ bản

b Mô thần kinh

c Mô phân sinh

d Mô dẫn

Trang 54

Câu hỏi 27: Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng gọi là

a tế bào

b mô

c cơ quan

d hệ cơ quan

Trang 55

Câu hỏi 28: Cơ quan não thuộc hệ cơ quan nào sau đây?

a Tiêu hóa

b Bài tiết

c Thần kinh

d.Tuần hoàn

Trang 56

Câu hỏi 29: Cơ quan tim thuộc hệ cơ quan nào sau đây?

a Tiêu hóa

b.Bài tiết

c Thần kinh

d.Tuần hoàn

Trang 57

Câu hỏi 30: Hệ cơ quan nào dưới đây thực hiện chức năng thải nước tiểu?

a Hô hấp

b Tuần hoàn

c Bài tiết.

d Tiêu hóa

Trang 58

Câu hỏi 31: Hệ cơ quan nào dưới đây thực hiện chức năng tiêu hóa thức ăn trong cơ thể?

a Hô hấp

b Tuần hoàn

c Bài tiết.

d Tiêu hóa

Ngày đăng: 07/03/2022, 14:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w