Bài tập lớn Đề tài Hệ thống đặt xe công nghệ, Hệ thống đặt xe công nghệ Đời sống con người ngày càng được nâng cao, nhu cầu đi lại cũng theo đó mà phát triển không ngừng. Vì vậy chúng ta có xe bus, xe ôm, taxi hay mới đây nhất chính là xe công nghệ (sử dụng app yêu cầu online). Xe công nghệ cũng giống như xe ôm hay taxi nhưng phục vụ khách hành một cách chuyên nghiệp hơn với dịch vụ đa dạng, thuận tiện và tiên tiến nhất. Với sự phát triển của công nghệ, các ứng dụng đặt xe online dần trở nên phổ biến. Các ứng dụng đặt xe công nghệ cũng thể hiện những ưu điểm so với taxi truyền thống như đảm bảo an toàn, chi phí tiết kiệm, dịch vụ đa dạng... nên dần dần được người dân tin tưởng sử dụng. Nhận thấy điều này chúng em đề ra phương án xây dựng hệ thống đặt xe công nghệ online. Qua tài liệu này mọi người có thể rõ ràng hơn về cách hoạt động và vận hành của hệ thống đặt xe công nghệ đó.
Trang 21.3.4 Biểu đồ tuần tự 7 Chương 2:TỔNG QUANVỀ HỆTHỐNG 8 2.1 Phát biểu bài toán 8 2.2 Mục tiêu hệ thống 8 2.3 Phạm vi hệ thống 8 Chương 3: NẮM BẮTYÊU CẦU 9 3.1 Quy trình nghiệp vụ 9 3.2 Mô hình ca sử dụng 10 3.2.1 Các actor và use case 10 3.2.2 Mô hình use case tổng quát 11 3.2.3 Các use case chi tiết 11
4.1 Phân tích kiến trúc 20 4.2 Phân tích ca sử dụng 21 4.2.1 Biểu đồ tuần tự quá trình đăng ký tài khoản 21 4.2.2 Biểu đồ tuần tự quá trình đăng nhập 22 4.2.3 Biểu đồ tuần tự quá trình đặt xe 23 4.2.4 Biểu đồ tuần tự quá trình hủy đặt xe 24 4.2.5 Biểu đồ tuần tự sửa thông tin khách hàng 25 4.2.6 Biểu đồ tuần tự đánh giá tài xế 26 4.2.7 Biểu đồ tuần tự thống kê thu nhập của tài xế 27
Trang 4c ô n g n g h ệ c ũ n g g i ố n g n h ư x e ô m hay taxi nhưngphục vụ khách hành một cách chuyên nghiệphơnvớidịchvụđadạng,thuậntiệnvàtiêntiếnnhất.
- Với sự phát triển của công nghệ, các ứng dụng đặtxeonline dần trở nên phổ biến Các ứng dụng đặt xe công nghệcũngthể hiện những ưu điểm so với taxi truyền thống như đảm bảoantoàn, chi phí tiết kiệm, dịch vụ đa dạng nên dần dần đượcngườidântintưởngsửdụng
- Nhận thấy điều này chúng em đề ra phương ánxâydựng hệ thống đặt xe công nghệ online Qua tài liệu này mọingườicó thể rõ ràng hơn về cách hoạt động và vận hành của hệ thống đặtxecôngnghệđó
1.2 Phạmvitàiliệu
- Dànhchomọingườicóthểđọcvàthamkhảoxâydựngứngdụngđặtxecôngnghệphùhợp
Trang 5năng mong đợicủa hệ thống (use case), môi trường của hệ thống(actor) và mốiquanhệgiữachúng.
- Actor:Làngườidùngcủah ệ t h ố n g , m ộ t t á c
n h â n c ó thể là một người dùng thực hoặc các hệ thống máy tính khác có vaitrò nào đó trong hoạtđộng của hệ thống Như vậy, tác nhân thựchiện các use case Một tác nhân có thểthực hiện nhiều use case vàngược lại một use case cũng có thểđược thực hiện bởi nhiều tácnhân
Kíhiệu:
Trang 7- Use case: thành phần chính của biểu đồ ca sử
dụng,đượcbiểudiễnbằnghìnhelip.Tênusecaselàthểhiệnmộtchứcnăngcủahệthống
Kíhiệu:
+ Include: Một ca sử dụng có thể tích hợp hành vi của cáccasử dụng khác như là các phần trong hành vi tổng thể của nó Biểudiễn một UC chứa hành
vi được định nghĩa trong một UC khác.Đây là quan hệ giữa cácUse Case với nhau, nó mô tả việc mộtUseCaselớnđượcchiarathànhcácUseCase nhỏ để dễ càiđặt(modulehóa)hoặcthểhiệnsựdùnglại
Trang 91.3.2 Biểuđồhoạtđộng
- Biểu đồ hoạt động là biểu đồ mô tả các bước thựchiện,các hành động, các nút quyết định và điều kiện rẽ nhánh để điềukhiển luồng thực hiệncủa hệ thống Đối với những luồng thực thicó nhiều tiến trình chạysong song thì biểu đồ hoạt động là sựlựachọntốiưuchoviệcthểh i ệ n B i ể u đ ồ h o ạ t đ ộ n g
k h á g i ố n g v ớ i biểu đồ trạng thái ở tập các kí hiệu nên rất
dễ gây nhầm lẫn Khi vẽchúng ta cần phải xác định rõ điểm khác nhau giữa hai dạng biểuđồnày là biểu đồ hoạt động tập trung mô tả các hoạt động và kếtqủathu được từ việc thay đổi trạng thái của đối tượng còn biểuđồtrạng thái chỉ mô tả tập tất cả các trạng thái của một đối tượngvànhữngsựkiệndẫntớisựthayđổiqualạigiữacáctrạngtháiđó
1.3.3 Biểuđồlớp
- Một biểu đồ lớp chỉ ra cấu trúc tĩnh của các lớptronghệ thống Các lớp là đại diện cho các “đối tượng” được xử lýtronghệthống
+Mộtlớpcónhữngthànhphầnsau:tênlớp,cácthuộctính,cácphươngthức.+ Giữa các lớp luôn có sự liên kết với nhau Mối liên hệ ngữnghĩagiữa hai hay nhiều lớp chỉ ra sự liên kết giữa các thể hiệncủachúng Mối quan hệ về mặt cấu trúc chỉ ra các đối tượng củalớpnàycókếtnốivớicácđốitượngcủalớpkhác
1.3.4 Biểuđồtuầntự
- Biểuđồtuầntựlàbiểuđồdùngđểxácđịnhcáctrìnhtựdiễn ra sự kiệncủa một nhóm đối tượng nào đó Nó miêu tả chi tiếtcácthôngđiệpđ ư ợ c g ử i v à
n h ậ n g i ữ a c á c đ ố i t ư ợ n g đ ồ n g t h ờ i cũng chútrọng đến việc trình tự về mặt thời gian gửi và nhậncácthôngđiệpđó
Trang 10+ Các hoạt động:đặt/hủyxe,cậpnhậpthôngtin(tên khách hàng, số
điệnthoại),đánhgiátàixế
- Quảnlýtàixế:
+ Bao gồm: mã tài xế, têntàixế,sốđiệnthoại,biểnsốxe
+Cáchoạtđộng:chấpnhận/hủy yêu cầu, cập nhậpthông tin (têntài xế, số
Trang 11- Nhữngbênliênquan:
+Bênpháttriểnhệthống:Thamgiavàopháttriểnvàbảotrìhệthống
+Bênkháchhàng:Làbênsửdụnghệthống
Trang 12- Xâydựngcácnguyêntắcquảnlývàtliệuthamkhảochohệthống.
Trang 143.2.2 Môhìnhusecasetổngquát
Hình 1 Biểu đồ use case tổng quát
3.2.3 Cácusecasechitiết
*ĐốivớiactorKháchhàng
Trang 196 Kháchhàngchọnchứcnăngcàiđặt.
7 Hệthốnghiểnthịgiaodiệncàiđặt
8 Kháchhàngcóthểchọnngônngữ,càiđặtmậtkhẩu,đăngxuấtkhỏiứngdụng
9 Kháchhàngchọnchứcnănghỗtrợ
10 Hệthốnghiểnthịgiaodiệnhỗtrợ
11 Kháchhàngcóthểliênhệvớitổngđàiquamail,hoặđiệnthoại
3.2.3.3 BiểuđồusecasechitiếtquảnlýĐặtxe
Hình 4 Biểu đồ use case chi tiết quản lý đặt xe
ĐặctảusecasechitiếtquảnlýĐặtxe
Trang 203 Ngườidùngnhậpcácthôngtintươngứng.
4 Hệthốngtìmtàixếvàgửithôngtinđếnkháchhàng
Trang 215 Đăngnhậpthànhcông.
Trang 264.1 Phântíchkiếntrúc
Chương4:THIẾTKẾ
Tổchứcmứccaonhấtchomôhìnhhệthống
Hình 8 Mẫu kiến trúc phân tầng
- Layer Application: Chứa các chức năng thiếtkế dành cho
7 Hệ thống thông báo đến khách hàng chuyến điđãhủy
Trang 274.2 Phântíchcasửdụng
4.2.1 Biểuđồtuầntựquátrìnhđăngkýtàikhoản
Hình 9 Biểu đồ tuần tự quá trình đăng ký tài khoản
Trang 284.2.2 Biểuđồtuầntựquátrìnhđăngnhập
Hình 10 Biểu đồ tuần tự quá trình đăng nhập
Trang 294.2.3 Biểuđồtuầntựquátrìnhđặtxe
Hình11.Biểuđồtuầntựquátrìnhđặtxe
Trang 304.2.4 Biểuđồtuầntựquátrìnhhủyđặtxe
Hình 12 Biểu đồ tuần tự quá trình hủy đặt xe
Trang 314.2.5 Biểuđồtuầntựsửathôngtinkháchhàng
Hình 13 Biểu đồ tuần tự sửa thông tin khách hàng
Trang 324.2.6 Biểu đồ tuần tự đánh giá tài xế
Hình 14 Biểu đồ tuần tự đánh giá tài xế
Trang 334.2.7 Biểu đồ tuần tự thống kê thu nhập của tài xế
Hình 15 Biểu đồ tuần tự thống kê thu nhập của tài xế