Câu hỏi 3: Điền chữ còn thiếu vào câu ca dao sau:“Ai ở …..ớ bỏ ruộng hoang Bao nhiêu tấc, tấc vàng bấy nhiêu.” Câu hỏi 4: Điền chữ ch/tr vào chỗ trống sau: Ngay giữa sân …..ường, sừng sữ
Trang 1ĐỀ ÔN THI TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 1
VÒNG 18 ĐỀ SỐ 2 Bài 1: Phép thuật mèo con
Khuỳnh tay Ruộng hoang Khuỷu tay Từ có vần
“uyu”
Từ có vần
“uynh”
“ươt”
Từ có vấn
“uây”
Từ có vần
“oang”
Từ có vần
“uych”
Bài 2 – Hổ con thiên tài
Câu 1: Nhà/thì/sạch/mát Câu 2: sâu/khoan/hoắm/./Giếng Câu 3: sắc/hoa/Trăm/./khoe Câu 4: cơm/Bát/ngon/sạch Câu 5: ốm/./bị.Mẹ Câu 6: chim/bìm/bịp Câu 7: Hoa/màu/./vàng/cúc Câu 8: tinh/./trắng/Hoa/huệ Câu 9: vành/Chim/đang/khuyên/./bay Câu 10: cây/Tết/trồng/mùa/Xuân/./là
Bài 3 – Điền từ
Câu hỏi 1: Điền từ có vần âu thích hợp để hoàn thiện câu sau:
Trên đồng cạn, dưới đồng sâu Chồng cày vợ cấy, con ………… đi bừa
Câu hỏi 2: Giải câu đố sau:
“Con gì chân ngắn
Mà lại có màng
Mỏ bẹt màu vàng Hay kêu cạp cạp?”
Trả lời: con … …
Trang 2Câu hỏi 3: Điền chữ còn thiếu vào câu ca dao sau:
“Ai ở … ớ bỏ ruộng hoang Bao nhiêu tấc, tấc vàng bấy nhiêu.”
Câu hỏi 4: Điền chữ ch/tr vào chỗ trống sau:
Ngay giữa sân … ường, sừng sững một cây bàng
Câu hỏi 5: Các từ “lo toan, chạy loạn, hoa xoan” có chung vần gì?
Trả lời: vần… …
Câu hỏi 6: Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện các từ sau:
sản … uất, … âu kim, …….ếp hàng Trả lời: Chữ cái cần điền là … …
Câu hỏi 7: Điền vần thích hợp vào chỗ trống sau:
Mùa đ…ông… , cây vươn dài, những cành khẳng khiu, trụi lá Câu hỏi 8: Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện các từ sau:
……inh hoạt, … ản xuất, ngôi ….ao Trả lời: Chữ cái cần điền là: … …
Câu hỏi 9: Tìm từ viết sai chính tả trong bài ca dao sau:
Kéo cưa lừa sẻ Ông thợ nào khỏe Thì ăn cơm vua Ông thợ nào thua
Từ viết sai chính tả là ….…
Câu hỏi 10: Giải câu đố sau:
“Con gì hai mắt trong veo Thích nằm sưởi nắng, thích trèo cây cau?”
Trả lời: con …….… …
Bài 4: Trắc nghiệm 1
Câu hỏi 1: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:
“Đôi mắt bé to tròn
……… nhìn biển rộng.”
A – Ngạc nhiên B – Ngỡ ngàng C – Vui thích D – Sung sướng Câu hỏi 2: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:
“Nương lúa ………óng ả
Gió dập dìu hòa ca.”
Trang 3Câu hỏi 3: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:
“Những trưa đồng đầy nắng Trâu nằm …………bóng râm.”
Câu hỏi 4: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:
“Hà thấy vậy liền chạy đến sửa lại dây đeo, đặt chiếc cặp nằm thật ngay ngắn trên lưng bạn Cúc đỏ mặt, …… cảm ơn Hà.”
A – gượng ngịu B – ngượng nghịu
C – gượng gạo D – ngượng ngùng
Câu hỏi 5: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “Bầu trời xanh bóng như vừa được ……….rửa.”
Câu hỏi 6: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “Xa một chút là Tháp Rùa, tường rêu…… Tháp xây trên gò đất giữa hồ, cỏ mọc xanh um.”
A – cổ thụ B – cổ kính C – cổ quái D – cổ đại Câu hỏi 7: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:
“Cô Mơ………một trứng hồng Cục ta cục tác sân trong ngõ ngoài.”
Câu hỏi 8: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “Cá heo sinh con
và nuôi con bằng……… Nó khôn hơn cả chó, khỉ Có thể dạy nó canh gác bờ biển, dẫn tàu thuyền vào ra các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc.”
Câu hỏi 9: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “Minh muốn chạy thật nhanh vào nhà khoe với mẹ Nhưng em chợt thấy bác đưa thư mồ hôi……”
A – lấm tấm B – ướt đẫm C – nhễ nhại C – thánh thót Câu hỏi 10: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “Nam học giỏi
Bố thưởng cho em một chuyến đi …… vịnh Hạ Long.”
A – du ngoạn B – nghỉ dưỡng C – du lịch D – tham quan
Bài 5: Trắc nghiệm 2
Câu hỏi 1:
“Cây gì nhiều áo Đứng cạnh bờ ao Một buồng nhiều nải
Trang 4Chín thơm ngọt ngào?”
A – cây khế B – cây na C – cây lựu D – cây chuối Câu hỏi 2: Trong bài “Rước đèn”, đám rước đèn trông như sự vật nào?
A – rồng lửa B – rồng tre C – rắn nước D – đám hội Câu hỏi 3: Từ nào phù hợp với chỗ trống trong câu sau:
“Cánh đồng lúa chín………….”
Câu hỏi 4: Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?
A – bảng nhạc B – bản nhạc C – bản nạc D – bản nhạt Câu hỏi 5: Từ nào ghép được với từ “xum xuê” để tạo thành câu có nghĩa?
A – rễ cây B – thân cây C – cành lá D – gốc cây Câu hỏi 6: Từ nào phù hợp với chỗ trống trong câu sau: “Chú vịt đi…… ”
A – ì ạch B – lạc bạch C – lạch bạch D – lạch cạch Câu hỏi 7: Trong bài: “Mùa thu ở vùng cao” sự vật nào có màu vàng óng?
A – nương ngô B – nương lúa C – đàn bò D – mùa thu Câu hỏi 8: Ai là tác giả bài thơ “Mẹ và cô”?
C – Trần Quốc Toản D – Phạm Đình Ân
Câu hỏi 9: Loài hoa nào được nhắc đến trong bài tập đọc: “Sau cơn mưa”?
A – loa kèn B – râm bụt C – hoa mướp D – hoa phượng Câu hỏi 10: Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?
A – bom tàu B – bo tàu C – bong tàu D – boong tàu
Trang 5ĐÁP ÁN Bài 1: Phép thuật mèo con
Bốn = Tứ
Nhị = Hai
Nhất = Một
Từ có vần “ươt” = Trượt tuyết
Từ có vần “uyu” = Khuỷu tay
Ba = Tam
Từ có vần “oang” = Ruộng hoang
Từ có vần “uynh” = Khuỳnh tay
Từ có vấn “uây” = Quây quần
Từ có vần “uych” = Huých tay
Bài 2: Hổ con thiên tài
Câu 1: Nhà/thì/sạch/mát Nhà sạch thì mát
Câu 2: sâu/khoan/hoắm/./Giếng Giếng khoan sâu hoắm
Câu 3: sắc/hoa/Trăm/./khoe Trăm hoa khoe sắc
Câu 4: cơm/Bát/ngon/sạch Bát sạch ngon cơm
Câu 7: Hoa/màu/./vàng/cúc Hoa cúc màu vàng
Câu 8: tinh/./trắng/Hoa/huệ Hoa huệ trắng tinh
Câu 9: vành/Chim/đang/khuyên/./bay Chim vành khuyên đang bay Câu 10: cây/Tết/trồng/mùa/Xuân/./là Mùa xuân là Tết trồng cây
Bài 3 – Điền từ
Câu hỏi 1: Điền từ có vần âu thích hợp để hoàn thiện câu sau:
Trên đồng cạn, dưới đồng sâu Chồng cày vợ cấy, con ……trâu…… đi bừa
Câu hỏi 2: Giải câu đố sau:
“Con gì chân ngắn
Mà lại có màng
Mỏ bẹt màu vàng Hay kêu cạp cạp?”
Trả lời: con ….vịt.…
Câu hỏi 3: Điền chữ còn thiếu vào câu ca dao sau:
“Ai ở …ch ớ bỏ ruộng hoang
Trang 6Bao nhiêu tấc, tấc vàng bấy nhiêu.”
Câu hỏi 4: Điền chữ ch/tr vào chỗ trống sau:
Ngay giữa sân …tr ường, sừng sững một cây bàng
Câu hỏi 5: Các từ “lo toan, chạy loạn, hoa xoan” có chung vần gì?
Trả lời: vần…oan …
Câu hỏi 6: Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện các từ sau:
sản … uất, … âu kim, …….ếp hàng Trả lời: Chữ cái cần điền là … …
Câu hỏi 7: Điền vần thích hợp vào chỗ trống sau:
Mùa đ…ông… , cây vươn dài, những cành khẳng khiu, trụi lá Câu hỏi 8: Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện các từ sau:
……inh hoạt, … ản xuất, ngôi ….ao Trả lời: Chữ cái cần điền là: …s …
Câu hỏi 9: Tìm từ viết sai chính tả trong bài ca dao sau:
Kéo cưa lừa sẻ Ông thợ nào khỏe Thì ăn cơm vua Ông thợ nào thua
Từ viết sai chính tả là ….…
Câu hỏi 10: Giải câu đố sau:
“Con gì hai mắt trong veo Thích nằm sưởi nắng, thích trèo cây cau?”
Trả lời: con …….mèo… …
Bài 4: Trắc nghiệm 1
Câu hỏi 1: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:
“Đôi mắt bé to tròn
……… nhìn biển rộng.”
A – Ngạc nhiên B – Ngỡ ngàng C – Vui thích D – Sung sướng Câu hỏi 2: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:
“Nương lúa ………óng ả
Gió dập dìu hòa ca.”
Câu hỏi 3: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:
“Những trưa đồng đầy nắng
Trang 7Trâu nằm …………bóng râm.”
(SGK Tiếng Việt 1, tập 2, tr.121)
Câu hỏi 4: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:
“Hà thấy vậy liền chạy đến sửa lại dây đeo, đặt chiếc cặp nằm thật ngay ngắn trên lưng bạn Cúc đỏ mặt, …… cảm ơn Hà.”
(SGK Tiếng Việt 1, tập 2, tr.109)
A – gượng ngịu B – ngượng nghịu
C – gượng gạo D – ngượng ngùng
Câu hỏi 5: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “Bầu trời xanh bóng như vừa được ……….rửa.”
(SGK Tiếng Việt 1, tập 2, tr.124)
Câu hỏi 6: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “Xa một chút là Tháp Rùa, tường rêu…… Tháp xây trên gò đất giữa hồ, cỏ mọc xanh um.” (SGK Tiếng Việt 1, tập 2, tr.118)
A – cổ thụ B – cổ kính C – cổ quái D – cổ đại Câu hỏi 7: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:
“Cô Mơ………một trứng hồng
Cục ta cục tác sân trong ngõ ngoài.”
Câu hỏi 8: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “Cá heo sinh con
và nuôi con bằng……… Nó khôn hơn cả chó, khỉ Có thể dạy nó canh gác bờ biển, dẫn tàu thuyền vào ra các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc.”
Câu hỏi 9: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “Minh muốn chạy thật nhanh vào nhà khoe với mẹ Nhưng em chợt thấy bác đưa thư mồ hôi……” (SGK Tiếng Việt 1, tập 2, tr.136)
A – lấm tấm B – ướt đẫm C – nhễ nhại C – thánh thót Câu hỏi 10: Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu: “Nam học giỏi
Bố thưởng cho em một chuyến đi …… vịnh Hạ Long.”
(SGK Tiếng Việt 1, tập 2, tr.96)
A – du ngoạn B – nghỉ dưỡng C – du lịch D – tham quan Bài 5: Trắc nghiệm 2
Trang 8Câu hỏi 1:
“Cây gì nhiều áo
Đứng cạnh bờ ao
Một buồng nhiều nải
Chín thơm ngọt ngào?”
A – cây khế B – cây na C – cây lựu D – cây chuối
Câu hỏi 2: Trong bài “Rước đèn”, đám rước đèn trông như sự vật nào?
A – rồng lửa B – rồng tre C – rắn nước D – đám hội Câu hỏi 3: Từ nào phù hợp với chỗ trống trong câu sau:
“Cánh đồng lúa chín………….”
Câu hỏi 4: Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?
A – bảng nhạc B – bản nhạc C – bản nạc D – bản nhạt Câu hỏi 5: Từ nào ghép được với từ “xum xuê” để tạo thành câu có nghĩa?
A – rễ cây B – thân cây C – cành lá D – gốc cây Câu hỏi 6: Từ nào phù hợp với chỗ trống trong câu sau: “Chú vịt đi…… ”
A – ì ạch B – lạc bạch C – lạch bạch D – lạch cạch Câu hỏi 7: Trong bài: “Mùa thu ở vùng cao” sự vật nào có màu vàng óng?
(SGK Tiếng Việt 1, tập 2, tr,166)
A – nương ngô B – nương lúa C – đàn bò D – mùa thu Câu hỏi 8: Ai là tác giả bài thơ “Mẹ và cô”? (SGK Tiếng Việt 1, tập 2, tr,73)
C – Trần Quốc Toản D – Phạm Đình Ân
Câu hỏi 9: Loài hoa nào được nhắc đến trong bài tập đọc: “Sau cơn mưa”? (SGK Tiếng Việt 1, tập 2, tr,124)
A – loa kèn B – râm bụt C – hoa mướp D – hoa phượng Câu hỏi 10: Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?
A – bom tàu B – bo tàu C – bong tàu D – boong tàu