#2. English 11. Unit 7. Page 2. I)Vocabulary: -qualification: văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ qualifield: có chứng nhận văn bằng, đã có chứng chỉ gì đó, đã được chứng nhận , ….. -A-level; B-level; C-level: (chứng nhận trong hệ thống chứng chỉ) với A-level là cao nhất và C-level là thấp nhất. O-level: -Khi người ta nói đến A1, A2 ; B1,B2 ; C1,C2: (hệ thống chứng nhận trong ielts) với C2 là cao nhất(theo chiều tăng dần từ A1C2). -Các trường Trung học sẽ lựa chọn học sinh theo khả năng và sở thích của các em để phân loại thành 4 nhóm lớp: Special, Express, Normal (Academic), và Normal (Technical). Sau khi hoàn tất chương trình Trung học, học sinh sẽ tham dự kỳ thi Singapore-Cambridge GCE “O” Level, vượt qua kỳ thi này, học sinh sẽ nhận được bằng O-Level(thấp nhất) O-level examinations: cuộc thi nhận bằng O-level. -profession: chuyên gia, sự chuyên nghiệp=occupation +worry: lo lắng +worries: sự lo lắng, sự lo âu, sự lo ngại, sự lo nghĩ, điều làm phiền +what + N/phrase noun + me/him/her/them/our(hoặc s.o/sth ) +most is ….(vế) : -> what worries me most is : điều làm tôi lo lắng nhất +cover: che ,bảo đảm ,bao phủ ,che đậy, đậy ,noun bao thư, khăn, áo phủ ghế, ẩn nấp, bìa sách, chổ núp, chổ trốn, giả danh, hình ngoàI, bìa sách, bộ đồ, muổng nĩa ,bụi rậm, lồng bàn, nắp nồI, phong bì, tiền bảo chứng, tổng bao, thừa lúc, vải che phủ, trang trải. -owner: chủ sở hữu + the proportion of: tỷ lệ của cái gì đó +proportion : tỷ lệ noun, kích thước, phần ,qui tắc tam suất, sự cân đốI, sự cân xứng, tỷ lệ, verb, định phân lượng, làm cho cân xứng +period in: thời gian trong +as in: như trong +be the start of …: là khởi đầu của +their own: của riêng họ +him own: của riêng anh ấy +her own: của riêng cô ấy +our own: của riêng chúng tôi +your own: của riêng bạn +none of +them: không một ai trong số họ +none of + sth: không có cái gì đó +graduate graduated: đã tốt nghiệp -graduated cylinder: xinh lanh hình trụ graduated from: tốt nghiệp từ -Enrol: ghi danhenrolment: sự ghi danh, sự nhập học,… -Profession: nghề nghiệp, nghề -Look for: tìm kiếm -Graduates with: sinh viên tốt nghiệp với (multicultural experience: kinh nghiệm đa văn hóa) -Multicultural: đa văn hóa - Be away on: đi xa be away on business: đi công tác xa -Away: xa, cách xa, đi chỗ khác, chạy trốn, ở chỗ khác -Be recognized on: được công nhận trên…. -Be recognized worldwide: đc công nhận trên toàn thế giới -Abroad: nước ngoàilive abroad: sống ở nước ngoài -The advantage of ……: lợi ích của việc gì đó/cái gì đó -Give s.o opportunities: trao cho ai đó một cơ hội -Stay with: sống với -Live alone: sống một mình=live lonely -Be aged: có tuổi …(bao nhiêu) -Experience: trải qua (noun) có nhiều kinh nghiệm, kinh nghiệm ,lịch duyệt, sự thử thách, từng trải (verb) học hỏi, phải chịu, thí nghiệm, thừ thách, trải qua -Sau other+ N(số nhiều ,es,s): nhiều cái khác -Sau another +N (số ít) : một cái khác -to qualify as: đủ điều kiện là -for this/that reason: giải thích cho điều kiện đó -Trước một câu nói nào đó thì người ta thường thêm well/So/Yah -Từ have: chỉ sở hữu, không thể chia ở thì tiếp diễn khi đang sỡ hữu -Vd: she has five houses không thể dùng she is having five houses -Gain at: đạt được -Course: khóa học, chương trình học education courses: các khóa học giáo dục -Major: môn học chính của sinh viên, học sinh, chuyên ngành -Dean: chủ nhiệm khoa một trường đại học -Skill: kĩ năng -College: trường cao đẳng hoặc một trường chuyên nghiệp -Faculty: khoa của một trường đại học -Undergraduate: sinh viên đang học đại học, cao đẳng, cao học chưa tốt nghiệp -Academic: thuộc về hoặc liên quan đến giáo dục,việc học tập, mang tính học thuật academic subject: chủ đề học tập -Transcript: học bạ, phiếu điểm , dịch thuật -Master: thạc sĩ -Professor: tiến sĩ -Admission: sự vào hoặc được nhận vào một trường đại học -Potential: khả năng , tiềm lực -Tution: tiền học, học phí -Broaden: mở rộng, nới rộng -Tutor: thầy giáo dạy kèm -Critical: thuộc bình phẩm, phê bình
Trang 1#2 English 11 Unit 7 Page 2.
-Khi người ta nói đến A1, A2 ; B1,B2 ; C1,C2: (hệ thống chứng nhận trong ielts) với C2
là cao nhất(theo chiều tăng dần từ A1C2)
-Các trường Trung học sẽ lựa chọn học sinh theo khả năng và sở thích của các em
để phân loại thành 4 nhóm lớp: Special, Express, Normal (Academic), và Normal (Technical) Sau khi hoàn tất chương trình Trung học, học sinh sẽ tham dự kỳ thi Singapore-Cambridge GCE “O” Level, vượt qua kỳ thi này, học sinh sẽ nhận được bằng O-Level(thấp nhất)
O-level examinations: cuộc thi nhận bằng O-level
-profession: chuyên gia, sự chuyên nghiệp=occupation
+worry: lo lắng
+worries: sự lo lắng, sự lo âu, sự lo ngại, sự lo nghĩ, điều làm phiền
+what + N/phrase noun + me/him/her/them/our(hoặc s.o/sth ) +most is ….(vế) :
-> what worries me most is : điều làm tôi lo lắng nhất
+cover: che ,bảo đảm ,bao phủ ,che đậy, đậy ,noun bao thư, khăn, áo phủ ghế, ẩn nấp, bìa sách, chổ núp, chổ trốn, giả danh, hình ngoàI, bìa sách, bộ đồ, muổng nĩa ,bụi rậm, lồng bàn, nắp nồI, phong bì, tiền bảo chứng, tổng bao, thừa lúc, vải che phủ, trang trải
-owner: chủ sở hữu
+ the proportion of: tỷ lệ của cái gì đó
+proportion : tỷ lệ noun, kích thước, phần ,qui tắc tam suất, sự cân đốI, sự cân xứng, tỷ lệ, verb, định phân lượng, làm cho cân xứng
+period in: thời gian trong
+as in: như trong
+be the start of …: là khởi đầu của
+their own: của riêng họ
+him own: của riêng anh ấy
+her own: của riêng cô ấy
+our own: của riêng chúng tôi
+your own: của riêng bạn
+none of +them: không một ai trong số họ
+none of + sth: không có cái gì đó
+graduate graduated: đã tốt nghiệp
-graduated cylinder: xinh lanh hình trụ graduated from: tốt nghiệp từ
- Enrol: ghi danhenrolment: sự ghi danh, sự nhập học,…
- Profession: nghề nghiệp, nghề
- Look for: tìm kiếm
- Graduates with: sinh viên tốt nghiệp với (multicultural experience: kinh nghiệm đa văn hóa)
- Multicultural: đa văn hóa
- Be away on: đi xa be away on business: đi công tác xa
Trang 2- Away: xa, cách xa, đi chỗ khác, chạy trốn, ở chỗ khác
- Be recognized on: được công nhận trên…
- Be recognized worldwide: đc công nhận trên toàn thế giới
- Abroad: nước ngoàilive abroad: sống ở nước ngoài
- The advantage of ……: lợi ích của việc gì đó/cái gì đó
- Give s.o opportunities: trao cho ai đó một cơ hội
- Stay with: sống với
- Live alone: sống một mình=live lonely
- Be aged: có tuổi …(bao nhiêu)
- Experience: trải qua (noun) có nhiều kinh nghiệm, kinh nghiệm ,lịch duyệt, sự thử thách, từng trải (verb) học hỏi, phải chịu, thí nghiệm, thừ thách, trải qua
- Sau other+ N(số nhiều ,es,s): nhiều cái khác
- Sau another +N (số ít) : một cái khác
- to qualify as: đủ điều kiện là
- for this/that reason: giải thích cho điều kiện đó
- Trước một câu nói nào đó thì người ta thường thêm well/So/Yah
- Từ have: chỉ sở hữu, không thể chia ở thì tiếp diễn khi đang sỡ hữu
- Vd: she has five houses không thể dùng she is having five houses
- Gain at: đạt được
- Course: khóa học, chương trình học
education courses: các khóa học giáo dục
- Major: môn học chính của sinh viên, học sinh, chuyên ngành
- Dean: chủ nhiệm khoa một trường đại học
- Skill: kĩ năng
- College: trường cao đẳng hoặc một trường chuyên nghiệp
- Faculty: khoa của một trường đại học
- Undergraduate: sinh viên đang học đại học, cao đẳng, cao học chưa tốt nghiệp
- Academic: thuộc về hoặc liên quan đến giáo dục,việc học tập, mang tính học thuật
academic subject: chủ đề học tập
- Transcript: học bạ, phiếu điểm , dịch thuật
- Master: thạc sĩ
- Professor: tiến sĩ
- Admission: sự vào hoặc được nhận vào một trường đại học
- Potential: khả năng , tiềm lực
- Tution: tiền học, học phí
- Broaden: mở rộng, nới rộng
- Tutor: thầy giáo dạy kèm
- Critical: thuộc bình phẩm, phê bình
- Training: rèn luyện, đào tạo
- Achieve: đạt được
- Degree: học vị, bằng cấp
- Abroad: ở nước ngoài
- Passion: sự say mê, niềm say mê
- Vocational: thuộc về hoặc liên quan đến học nghề, hướng nghiệp
- Institution: trường đại học, viện
- Bachelor: người có bằng cử nhân
Trang 3- Dotorate: học vị tiến sĩ
- Diploma: bằng cấp, văn bằng
- Accommodation: phòng ở
- Consult: hỏi ý kiến, tra cứu , tham khảo
- Analytical: thuộc( phân tích)
- Qualification: văn bằng, học vị, chứng chỉ
- Baccalaureate: kì thi tú tài
- Talent: tài năng, năng lực, nhân tài
- Campus: khu trường sở, sân bãi (của các trường đại học)
- Enter: gia nhập, theo học một trường
- Curriculum vitae: bản sơ yếu lý lịch
- it can also: nó cũng có thể
- open up: mở ra, bày ra
- whole variety: toàn bộ sự đa dạng
- a whole variety: nhiều loại (+of): nhiều loại của
Trang 4- career opportunities: cơ hội nghề nghiệp
- actually happened: điều xảy ra có thật
- actual: có thật
- actually: một cách có thật
for lectures: cho các bài giảng (lecture: bài học
- lectures: bài giảng
- the form below: mẫu bên dướicomplete the form below: hoàn thành mẫu bên dưới
- could be the start:có thể là sự khởi đầucould be the start of +N/phrase noun: có thể
là sự khởi đầu của một thứ gì đó/sự việc gì đó
- new period in: thời kỳ mới (in your life: trong cuộc sống) ; period in: khoảng thời gian trong
- period=stage: giai đoạn, chu kỳ, thời hạn, thời gian, chu kỳ
- academics worldwide: học giả trên toàn thế giới (worldwide: trên toàn thế giới)
- academics: những học giả
- số +main types: số ý chính
- academic course:khóa học học thuật
- professional courses: khóa học chuyên nghiệp
- chosen career: nghề nghiệp đã chọn
- chosen: đã chọn(adj)
- succeed in+v-ing: thành công trong
- technical training: khóa tập huấn kĩ thuật
- skills for : kỹ năng để làm gì đó( +Noun/phrase noun hoặc động từ+v
Trang 5- happened:đã xảy ra
- unhappened: không vui
- Mandatory: có tính bắt buộc=compulsory trái nghĩa với optional: không bắt buộc
- limited edition: phiên bản giới hạn
- workplace: nơi làm việc
- invest in: đầu tư vào invest in cry:
- invest in yourself: đầu tư vào bản thân
- invest in crypto: đầu tư vào tiền ảo
- facilities - from libraries: cơ sỏ vật chất từ thư viện
- Noun/phrase noun – from ……: (dùng để chú thích cho một danh từ hay cụm danh từ trước dấu gạch nối : nghĩa là chỉ một vật/một hiện tượng/một sự việc thuộc một vật/hiện tượng/sự việc khác )
- science laboratories: các phòng nghiên cứu khoa học
- art studios: studio nghệ thuật
- be restricted to: bị hạn chế đối với
- tutors: gia sư
- tutorship: dạy kèm, phương pháp dạy kèm/dạy riêng
- rip on: bóc mẽ, bóc phốt, xé vỡ vụn kế hoạch của ai đó (chấm dứt kế hoạch của ai đó bằng cách bóc mẻ)
- turn away: bỏ cuộc
- from dusk : đến từ cát bụi
- Counsellor: cố vấn
- Graduate from: được giáo dục, dạy từ đâu
- Higher-level: cấp cao hơn(tính từ)
- higher-level positions: các vị trí cấp cao hơn
- Application for:ứng dụng (application: đơn xin, sự xin , sự tuyển dụng)
- admission to: nhập vào, nhận vào
- provide s.o with: cung cấp cho ai đó hay thứ gì đó một điều gi đó
- living costs: chi phí sinh hoạt
- fee: học phí fees: lệ phí
- make for: làm cho cái gì, tạo tiền đề cho một điều gì đó
- work-study: vừa học vừa làm wok-study option: lựa chọn vừa học vừa làm
- international baccalaureate: chương trình cấp học bổng/cấp bằng cử nhân quốc tế(IB)
Trang 6- residence halls: ký túc xá=dorms
- boarding house=motel=dormitories: nhà trọ
- specific field:lĩnh vực riêng biệt/lĩnh vực cụ thể (specific: riêng biệt/cụ thể field: lĩnhvực)
- equivalents: đẳng giá, đẳng lượng (danh từ) tương đương(tính từ)
- requirements: sự cần dùng, sự yêu cầu
- lasts: kéo dài
- lasts forever: tồn tại mãi mãi
- last longer: kéo dài rất lâu
-Undertake: đảm nhận (verb)
- Polytechnics : khóa đào tạo nghề cho sinh viên trước tốt nghiệp
- Preschool: mầm non(6 năm)
- Enter the workforce gia nhập lực lượng lao động (workforce: lực lượng lao động enter: tham gia)
- Be obtained: được lấy, được tiếp nhận
- Dentistry: nha khoadentist: bác sĩ nha khoa
- real estate: bất động sản, địa ốc
- securities professional: chuyên gia chứng khoán
- teller profession: nghề giao dịch viên
-architecture: ngành kiến trúc
(noun)
mô hình
phép cấu tạo
sự kết cấu
thuật kiến trúc
- the minium+ (skill nào đó) +prepare for: cần phải đạt kỹ năng nào đó tối thiểu để chuẩn bị cho
- for entry :nhập cảnh
- entry to a ….: đạt được đầu vào của cái gì đó (ví dụ entry to a bachelor’s degree:đầu vào bằng cử nhân)
- salary: tiền công, tiền lương
- start a new job with: bắt đầu, có một công việc với cái gì đó (ví dụ good salary: mức lương cao)
- tertiary: đại học, hạng 3
- tertiary enrolment:giáo dục sau trung học phổ thông
Trang 7- tertiary sector: khu vực đại học
- tertiary prevention: phòng ngừa bậc 3
- Cornerstone of: nền tảng của một thứ gì đó (+noun) (cornerstone: nền tảng)
- One-year , two-year, three-year: số năm học một thứ gì đó
Investment: sự đặt tiền có lời
sự đặt tiền đầu tư
sự mặc quần áo
sự vây
sự xuất vốn
tiền đầu tư
xuất vốn đầu tư
- A long period of time: một khoảng thời gian dài
- (a long period: một thời gian dài vd: a long period without rain: một thời gian dài ko
có mưa)
- If you ask sth,… at least + số + động từ +danh từ: ví dụ: nếu bạn nói…, cuối cùng chỉ
có 8 người nói về cô ấy (at least eight said ‘bout her)
- Internationalization: sự quốc tế hóa internationalism: chủ nghĩa quốc tế
internationality: tính quốc tế
- seeth: cái nhìn thấy
- work for: làm việc cho ai đó/một việc gì đó
- visa: hộ chiếu visas: thị thực
- salutation:lời chào, sự chào
- salutatory: lời chào, nhập đề (tính từ)
- salutatorian: á khoa
- salutation greeting: lời chào thân ái
- Opening sentence: câu mở đầu, lời mở đầu
- Ending: tính kết thúc(tính từ) friendly ending: kết thúc thân thiện
- Complimentary: ca ngợi, kính trọng(tính từ), vật kính biếu, vật kính tặng
- Compliment: khen ngợi, lời khen, lời khen tặng
- complimentary close: lời kết trang trọng/sự kết thúc/ sự đóng lại trang trọng
- accommodation: việc ăn ở, nơi ăn, chốn ở
- enroll undergraduate: sự đăng kí đại học
- make sth for sth/sbd: làm một điều gì đó cho ai đó hoặc một việc gì đó
- leading: hàng đầu leading institution: tổ chức hàng đầu
- such as: như (=for example)
- have a tradition of +V-ing/N/phrase noun: có truyền thống gì đó
Trang 8- nhóm người
- tốp người
- hosting: lưu trữ , theo tính tổ chức (tính từ)
- hosting international student: tổ chức học sinh sinh viên quốc tế
- preparation: sự chuẩn bị
- preparatory course:khóa học chuẩn bị
- run preparatory courses: khởi động các khóa học dự án chuẩn bị/dự bịRun: chạy
sự cho chạy máy
sự cho chạy máy thử
Trang 9cho máy chạy
cho phi ngựa
cho súc vật ăn
cho xe chạy
custom
- have the option of sitting for: có tùy chọn để thi các chứng chỉ/hoặc một cuộc thi nào đó
- have the option of+ v-ing: có tùy chọn để làm một điều gì đó
- Singapore-cambridge a-level exam: kỳ thi cấp a của cambridge ở Singapore
- (Quốc gia-tổ chức +cấp độ+một cuộc thi/một hành động nào đó )
- Survive -v: sống sót
- Survival: sự sống sót
- in terms of: về mặt
- strengths: điểm mạnh
- weaknesses: điểm yếu
- full-time: toàn thời gian
- part-time: bán thời gian
- academic strengths: điểm mạnh học tập
- how much: hỏi về học phí , hỏi về một thứ gì không đếm được
- be preparing for : đang chuẩn bị cho
- the question about sth: một câu hỏi về một điều gì đó
- theorytheoretictheoriticaltheoritically(sau danh từ):học thuyết, lý thuyếttính
lý thuyết, tính lý luận thuộc về lý thuyết, thuộc về lý luận về mặt lý thuyết
- theoretical framework: cơ sở lý thuyết
- in a wide range of: trong một loạt các cộng đồng, trong một phạm vi rộng
a range of: một loạt các
- framework: khuôn khổ, đóng vào khuôn, lắp vào khuôn
- a work-based: dựa trên công việc (danh từ)
- ask +V
- ask for/ ask sb for sth
she asked her mom for money
-apply-V
kh?i d?ng
Trang 10-ask sb to inf: yêu cầu ai làm một việc gì đó
the teacher asked him to go out
industry/industry: ngành công nghiệp( noun)
sở chế tạo
sự chuyên cần
sự hết lòng
sự siêng năng
xưởng công nghiệp
- private training company: trường/công ty đào tạo tư nhân
- work with: làm việc với
offer in: cung cấp trong
- - higher national diploma: bằng tốt nghiệp quốc gia đại học= higher national
certificate
- Offer by: cung cấp bởi
- S+’s possible to +V: nó rất thích hợp, nó rất phù hợp cho một việc làm gì đó
- foundation degree: mức độ nền tảng
- more of +N/sthing; one more +N/sth: cần một điều gì đó hơn nữa
- số đếm (first/second/third/fourth/fifth/sixth) + form: dạng thứ …, thức thứ…
- S+V+ in the sixth-form college part of a school: trong dạng thứ 6 là một phần của trường đại học
- learning institutions: cơ sở học tập
- growing: tính tăng trưởng( đứng trước tính từ chỉ phẩm chất của một con người)
growing youth population: sự gia tăng ngày càng nhanh của dân số trẻ
-greater/ tính từ so sánh hơn + than ever before/after
greater than ever before: tuyệt hơn mọi cái khác từ trước giờ
- this together with: sự cùng với (cụm danh từ)
- afford to: đủ khả năng để
most of /whom/who/when/what:… điều gì quan trọng nhất (mệnh đề hay cụm phía sau )
- internationality: tính quốc tế
-most of /whom/who/when/what:… điều gì quan trọng nhất (mệnh đề hay cụm phía sau )
-another question I want to ask you: một câu hỏi khác mà tôi muốn hỏi bạn=another question is that do I need to have
- be funded by: được tài trợ bởi
- destination for: điểm đến cho be the top destination for + cụm danh từ: là điểm đến hàng đầu cho/the bottom destination for: điểm đến tồi tệ cho
- dominant: có ưu thế, chủ yếu, cốt yếu domiant foreign language : ngôn ngữ nước ngoài chủ yếu
-with ?% of + N + V-ing: với bao nhiêu % của một vấn đề gì đó/do ai đó làm một việc gì đó
-study sth over:nghiên cứu quá mức một thứ gì đó
-seek: tìm kiếm, kiếm seek for: tìm kiếm một thứ gì đó seek for help: tìm kiếm sự giúp đỡ
Trang 11-English-speaking + noun : (có gạch nối khi có noun) english-speaking countries: những nước nói tiếng anh
-be the destination of: là điểm đến của be the destination of choice: là điểm đến của
sự lựa chọn
- recognize across: nhận ra qua một thứ gì đó/môt việc gì đó
-transferable to: có thể chuyển nhượng cho
-offer: cung cấp offer scholarship to: cung cấp học bổng cho
-favour: ủng hộ
(noun) ơn, ân huệ, dấu hiệu, nét mặt, ưa thích, đặc ân, sự giúp đở, tánh thiên vị (verb) làm ơn, thích, ủng hộ
-favourable: thuận lợi, thuận tiện, ưu đãi, tốtfavourably: một cách thuận lơi, để dành
-compare with:đối chiếu với, so sánh với
-multi: đa
Multiculturalism: đa văn hóa
- criteria: tiêu chuẩn
- criterion: criterion(n)
- be also a way for: cũng là một cách để
- in partnership with: trong mối quan hệ hợp tác với
- partnership: quan hệ đối tác
-partners: đối tác
-taught by: đã được dạy dỗ bởi
-definitely : chắc chắn
(adverb) chỉ sự định rỏ ,chỉ sự miêu tả ,chỉ sự thời định, chỉ sự xác định
- industry professional: chuyên nghiệp trong ngành
- the option of: tùy chọn của ai đó, một sự việc gì đó
-include the option of: bao gồm tùy chọn của ai đó
- regarded as: xem như, coi như là
-regarded as +likely + tính từ : được coi như là có khả năng làm một điều gì đó (dịch nghĩa bằng cách chuyển nghĩa tính từ sang động từ )
-likely +tính từ: như trên
-the language of business: ngôn ngữ trong kinh doanh
- additional support: ngôn ngữ hỗ trợ (đứng trước là need : cần một ngôn ngữ bổ trợ thêm)
-additional: thêm additional help: trợ giúp thêm
- multicultural society: xã hội đa văn hóa
-+ a/the + tính từ + mix of + cụm danh từ : một sự kết hợp của (những thứ/ai đó /cái
gì đó) mang tính gì đó
-with a/the +tính từ +mix of + cụm danh từ (cụm danh từ bao gồm: danh từ/đại từ +from/of/become/in/on(từ nơi nào đó, thứ gì đó )+ danh từ chỉ địa điểm/thời gian/nơi chốn ….): với sự kết hợp (tính từ ) của những thứ/ai đó/cái gì đó )
-be inspired by: được truyền cảm hứng bởi ai đó , thứ gì đó, vấn đề nào đó, hành độngnào đó
- be in charge of: chịu trách nhiệm
-be in touch: giữ liên lạc =keep in touch
- international colleges: trường cao đẳng/đại học quốc tế
Trang 12- be supported throughout: được hỗ trợ trong suốt một thời gian/quá trình nào đó-throughout: trong suốt liên tục một thời gian/quá trình nào đó
- sport training: huấn luyện thể thao
- information technology: công nghệ thông tin (it)
- engineering workshop: xưởng kỹ thuật
-workshop: xưởng, nơi làm việc
- industrial professor: giáo sư công nghiệp (industrial: thuộc về công nghiệp, thuộc về
kỹ nghệ, thực nghiệp, kỹ nghệ gia, xưởng kỹ nghệ)
- get real multicultural:nhận được thứ đa văn hóa thực sự
-professional : cao thủ
adjectivethuộc về chức nghiệp, thuộc về nghề nghiệp,
profession: chức nghiệp, nghề nghiệp, những người trong nghề, sự bày tỏ, sự biểu lộ, sự phát biểu, sự tuyên bố
-professionalism : sự chuyên nghiệp
Noun tính cách chuyên nghiệp, tính cách nhà nghề
-professional experience: kinh nghiệm chuyên môn
- speak it at a lots of: nói về nó rất nhiều + danh từ / động từ+ving / cụm danh từ
- have an offer from: có một đề nghị từ
-be always there for you/her/him/them/our/me : luôn luôn ở bên cạnh bạn/cô ấy/anh ấy/họ/chúng ta /tôi
- keep me/him/her/them/our/you calm: giữ cho ai đó bình tĩnh
- enable me/him/her/them/our/you (hoặc một đại từ/danh từ/cụm danh từ như trên) to :cho phép ai làm gì đó
-make the right +danh từ/cụm danh từ: làm một việc/điều gì đó đúng đắn
-cry on: khóc
-Danh từ/cụm danh từ + I/he/she/it/they/we (đại từ bất kỳ hay danh từ/cụm danh từ chi một sự vật/hiện tượng/sự việc nào đó ) +’ve /have + động từ v3 + động từ(will) - all the academic support I've received will : tất cả sự hỗ trợ học tập mà tôi đã nhậnđược sẽ ,……
- Promotion
Sentence, khuyến mãi
Noun, sự đề xướng, sự thăng cấp, sự thăng chức, sự thăng trật
-bon voyage : lên đường bình an
-gain the results: đạt được kết quả
-gain the experience: thu được những kinh nghiệm
-be capable of: có khả năng
- board in: lên tàu
-the thought of + động từ-ing /danh từ/cụm danh từ: ý nghĩ về, tư tưởng của
- scared me/him/her/them/our/ (đại từ/s.o/ai đó/thứ gì đó/vấn đề gì đó/hiện tượng gì đó): làm ai đó sợ hãi
Trang 13tính từ + / (đại từ/s.o/ai đó/thứ gì đó/vấn đề gì đó/hiện tượng gì đó):(nghĩa): ai đó/thứ
gì đó/sự việc gì đó/hiện tượng gì đó (nghĩa của tính từ)
-in doing so: làm như vậy
- So là từ được thêm vào câu khá giống nghĩa ở tiếng việt (đó,vậy, ấy thế nghĩa thường đường dùng nhất là (vậy, thế) ) Có thể thêm vào bất kì chỗ nào trong câu Đóng vai trò là trạng từ đầu câu, nối các vế với nhau, đứng cuối câu, bổ ngữ cho một câu bất kì,…)
do it so : làm như vậy
-make it so: làm như thế
-kiss me so: hôn tôi như vậy
động từ (nguyên mẫu) + (đại từ/vấn đề gì đó/hiện tượng sự vật/ai đó/thứ gì đó) + so: dịch nghĩa … + (như vậy/như thế /vậy ) Thường chỉ sự vui lòng hay sai khiến aiđó
-stay with: ở lại với ai đó, cứ mãi như vậy
-even : thậm chí
Noun,buổi chiều, chiều ngang ,vật gì
Verb , để ngang vớI, làm bằng, làm bằng phẳng, làm cho bằng nhau ,làm tròn bổn phận Adjective, bằng, bằng nhau ,đều phẳng, số chẳn, bằng phẳng, ( adverb) như nhau, cả những, cho đến, cũng ngay đến
-even giống so (dùng với nghĩa thậm chí)
-even với nghĩa như vậy thường + after/before (từ chỉ trước sau/thời gian.,,,,) :
-even after: ngay cả sau khi
-even before: kể cả trước đây
-even better: thậm chí còn tốt hơn, bằng nhau tốt hơn
-even if: thậm chí nếu, nếu như, nếu như nhau
-even so: ngay cả như vậy
-even be: thậm chí là
-even though: mặc dù, nghỉ giống nhau
-even with: ngay cả với
-even when: ngay cả khi
-even worse: thậm chí còn tệ hơn
-even right now: thậm chí ngay bây giờ
-even real: thậm chí có thật
-even tho
-even today: thậm chí ngày nay= even now : ngay cả bây giờ
-even yesterday: thậm chí ngày hôm qua (even + từ chỉ thời gian : thậm chí + nghĩa của thời gian)
-even + đại từ/sự vật/sự việc/hiện tượng/thứ gì đó… (thậm chí là cái gì đo/ai đó.,,,,)-even if i have nothing to say: ngay cả khi tôi không có gì để nói
-even out: thậm chí ra ngoài
-even odd: chẵn lẻ
-even or odd: chẵn hoặc lẻ
-even: chẵneven pages: trang chẵn
-even as: thậm chí như, như nhau
-even at your worst: ngay cả khi bạn tồi tệ nhất
-even still: thậm chí vẫn còn
-even for: ngay cả cho
Trang 14-even flow: chảy đều
-even greater: thậm chí còn vĩ đại hơn
-even + tính từ : thậm chí (nghĩa tính từ)
-even here: ngay cả ở đây
-even -handed: công binh , không thiên vị, thậm chí trao tay
-even just: thậm chí chỉ even just a little: thậm chí chỉ là một chút
-even+ tính từ so sánh hơn/so sánh nhất : thậm chí (nâng nghĩa của tính từ lên và + (hơn) even harder: thậm chí khốc liệt hơn
-even less: thậm chí ít hơn
-even longer: thậm chí lâu hơn
-even later: thậm chí sau này
-even close: thậm chí đóng cửa
-even + động từ : thậm chí + (nghĩa của động từ)
-even more: thậm chí nhiều hơn
-common interests: lợi ích chung
-common : chung
cộng đồng, cộng hửu ,ít gía trị, không đáng gía, tầm thường, thông thường, thông dụng, thô tục, thường dùng
(noun)chung vốn,công sản, đất công
-admit on: thừa nhận trên
-admit one: thừa nhận điều này
-the ministry of: bộ của …
Vd: the ministry of education and training: bộ giáo dục và đào tạo
-the ministry of health: bộ y tế
-attempt: nỗ lực( noun) sự ráng sức ,sự thử, sự xâm phạm ,(verb)- ráng ,làm thử-overcrowding with: quá đông với
-prevent s.o/sthing/… overcrowding with ngăn chặn thứ gì/cái gì đó quá tải với (+plan: với kế hoạch)
-establish a further number of over 40 universities in VietNam : thành lập thêm 40 trường đại học ở việt nam
-number of over: số lượng hơn…(+số) : number of over 40 universities in Viet Nam: :hơn 40 trường đại học ở việt nam
-establish a further number of over : thành lập thêm …
- into the area of: vào khu vực của
- gold standard: tiêu chuẩn vàng
- of examinations for: thuộc kỳ thi cho
-a very long time for now: một thời gian rất dài cho đến bây giờ
-by adults of: bởi người lớn của
-all ages: tất cả mọi lứa tuổi
-be enrolled in: được ghi danh vào
-on a first-come: trên một người đến trước
-on a first-served basis: trên cơ sở được phục vụ trước
-on a… basis: trên cơ sở …
-first-served: được phụ vụ trước
-high school diploma: bằng tốt nghiệp trung học
-general educational development(GED) : phát triển giáo dục chung
Trang 15-allow s.o/sth to: cho phép ai đó /cái gì đó làm gì đó
-equivalent: tương đương, đẳng giá, đẳng lượng
- a high school equivalent diploma: bằng tốt nghiệp trung học tương đương
- be provided by: được cung cấp bởi
-elementary: thuộc về sơ bộ, tiểu học, sơ cấp, thuộc về đơn giản, thuộc về sơ lược
- private community organization: tổ chức cộng đồng tư nhân
- job training courses: các khóa đào tạo việc làm
- continue s.th for: tiếp tục… cho
- education credits: tín chỉ giáo dục continuing education credits: tín chỉ giáo dục thường xuyên
- continuing education credits for completion: tín chỉ giáo dục để hoàn thành
-campuses: khuôn viên trường, chỗ chánh, đại học
-frequent: thường xuyên, có nhiều frequently: một cách thường xuyên, một cách có nhiều
-regular: thường xuyên
Noun, khách hàng quen,nhân viên thường xuyên, tu sĩ
Adjective , chuyên môn, bình thường, chánh thức, có chừng mực, có định kỳ, đều đặn, đều đều, đúng ngày, hình nhiều góc, hợp pháp
-regularly; một cách thường xuyên
-usual: thường, quen, thường dùng
-permanent:; đều đặn, luôn luôn , thường xuyên, dài hạn
-permanently: một cách vĩnh viễn, trường cửu, vĩnh cửu, dài hạn
-technique: kỹ thuật , chuyên môn
-technical: thuộc về kỹ thuật, thuộc về chuyên môn
-technician: kỹ thuật viên, chuyên viên kỹ thuật, nhà kỹ thuật
-agencies: cơ quan, nhà đầu tư
-agency:đại lý noun ,chi nhánh ,chổ làm việc, đại lý ,giới thiệu, môi giới ,sở làm ,tác dụng
-visible: có thể nhìn thấy, có thể thấy, tính trông thấy được, trông thấy được
-capable: có khả năng, có năng lực, tài giỏi
- distant education: giáo dục xa
-Trạng từ+ tính từ (ing)(hay tính từ chỉ tính chất ) + danh từ
-rapidly developing (approach to) : phát triển cách tiếp cận một cách khéo léo để-approach to: tiếp cận để
-throughout: xuyên suốtthroughout the business: xuyên suốt công việc
-be widely used by: được sử dụng rộng rãi bởi
-used by: được sử dụng rộng rãi
-veterinary: thuộc về thú y, thú y(adj)
-veterinarians: bác sĩ thú y
-pharmacists: dược sĩ
-reach a more diverse: tiếp cận đa dạng hơn
-disperse: phân tán (verb) bỏ hàng ngủ, chạy giải tán, làm tan, làm tán loạn, rải rác khắp nơi, reo rắc, sự sợ sệt, tan rả, truyền bá
-accessible through: có thể truy cập thông qua
-trạng từ có thể đứng trước động từ trong một số trường hợp (thông thường trạng từ đứng sau động từ)
Trang 16-geographically disperse audience not accessible through: phân tán về mặt địa lý đối tượng không thể tiếp cận thông qua
-traditional classroom instructions: sự hướng dẫn lớp học truyền thống
-the distinguishing characteristics of: các đặc điểm phân biệt của
-distinguish: phân biệt (verb) vang danh, đặc biệt, được nổi tiếng, hơn ngườI, khác người ,nhận ra, phân biệt
-distinguishing: khác với người khác
-characteristic: đặc tính, tính cách đặc biệt
-characteristically: đặc trưng, một cách đặc biệt
-characteristics of: đặc điểm của
-be the separation of: là vật bất ly thân
-during: suốt trong, trong khi, trong khoảng
-the learning process: quá trình học tập
-the communication of: sự giao tiếp của, quá trình giao tiếp của
-be delivered by: được giao hàng bởi
-subject matter: chủ đề của dử kiện
-the course content: nội dung khóa học
-instructional media: phương tiện hướng dẫn
-be primarily printed: được in chủ yếu
-be primarily: chủ yếu được + tính từ
-V-ed: được + động từ
-as in the case of: như trong trường hợp
-in the case of: trong trường hợp
-as in: như trong
-traditional correspondence course: khóa học thư từ truyền thống
-correspond: trao đổi thư tín, , đối nhau, xứng nhau, giống nhau
-corresponding: tương ứng, thông tin viên, , bản chánh, đúng với nguyên bản, góc đồng vị, góc tương ứng
-correspondence: thư tín, sự đối xứng, sự giao thiệp, sự tương đối, sự tương hợp-correspondent: phóng viên, đúng với vật gì
-audio cassettes: băng âm thanh
-videotapes: bằng videos
-videodises: máy quay phim
-computer-based: dựa trên máy tính
-computer-based information systems: hệ thống thông tin dựa trên máy tính
-interactive video courses: các khóa học video tương tác
-interactive: tương tác
-interaction: sự tương tác, hổ tương tác dụng,sự hòa đồng, sự hổ tương, sự dung hòa,
sự tác dụng lẫn nhau
-interact: tương tác
-broadcast television: phát sóng truyền hình
-telelectures: điện thoại,…
-teleconferences: tài liệu tham khảo từ xa
-be utilized for: được sử dụng
-delivery systems: hệ thống phân phối
Trang 17-allow for: cho phép
-face-to-face: mặt đối mặt (có gạch nối khi đặt trong câu)face-to-face
communication: giao tiếp mặt đối mặt
-on-the-job: trong công việc (có gạch nối khi đặt ở đầu câu)on-the-job training : trong công việc huấn luyện
-be (another) form of: là một dạng (khác)
-has/have contact with: có liên hệ với
-unable to access: không thể truy cập được
-classroom-based education: giáo dục dựa trên lớp học
-express: thể hiện (verb) diển tả, ép dầu, phát biểu (adjective) nghiêm, chính xác, đúng ,gởi gấp, giống, không ngừng ,tốc hành ,hỏa tốc ,(adverb) tốc hành
express mail: thư hỏa tốc/thư chuyển phát nhanh
-(travel) a long distance of the: (đi) một quãng đường dài của
-means of communication: phương tiện truyền thông
-a mark of: một dấu hiệu của
-vocational achievement: thành tựu nghề nghiệp
-the apprenticeship: người học việc
-apprentice: học nghề Cho, gởi
-apprenticeship: thời gian học nghề, tập nghề, sự học nghề
-in an apprenticeship: trong thời gian học nghề
-actual role in(an industry): vai trò thực tế trong(một ngành)
-combine + v-ing/n/phrase noun + with: kết hợp … Với
combine gaining a qualification with :kết hợp đạt được bằng cấp với
-this mean/that mean: điều này có nghĩa là + clause
-beyond: bên ngoài (noun) âm phủ, đời sống sau nầy, không tới được ,ở ngoài tầm ,xalắm, (adjective) ngoài ra, ở bên kia, ở xa, trừ ra
-be interested in beyond : có quan tâm đến hơn thế nữa
-the limitations of : sự giới hạn của
- (begin) work straight away (in): (bắt đầu) làm việc ngay lập tức( trong)
begin work straight away in industry: bắt đầu làm việc ngay trong ngành
-straight away(in): đi thằng, ngay lập tức trong
-be taught as: được dạy như are taught as:
-qualify: đủ tiêu chuẩn ,(verb) coi là, định danh, định tính chất, gọi là ,giảm bớt, hạn chế ,hình dung ,sửa đổi
-equipvalents to: tương đương với
-be there several option for: có một số tùy chọn cho
-be there: có ở đó, có ở đây, có ngay lúc này.,,
-follow in: theo dõi trong, theo dõi cái gì/thứ gì đó/ai đó/sự vật hiện tượng nào đó-choose to go into: chọn đi vào
-and so : dùng để rút ngắn một câu đang nói , viết(cũng như vậy, cũng như thế , nó ngắt giữa động từ với vế phía sau)
Vd: choose to go into further education (and so )=(choose to go) a broader range of exciting qualifications and skills : chọn đi học cao hơn và do đó có nhiều bằng cấp và
kỹ năng thú vị hơn
- (A-)level route: tuyến đường, hành trình cấp( A ) , có thể thay thế cấp bậc vào
- manufacturing technologies: công nghệ sản xuất
Trang 18-manual: thủ công( noun) loại sách, khổ nhỏ ,mặt đờn sách, của mục sư dùng,
(adjective) làm bằng tay, thuộc về tay
- manually: thủ công
- manufacturers: nhà sản xuất của
-manufacture: nhà chế tạo, nhà sản xuất,người sáng tác, người chế tạo
- manufactured: được sản xuất
- be designed to: được thiết kế để
-be + động từ-ed + to: được làm gì đó để
- get a job in: kiếm một công việc trong
- technical baccalaureate (degree):( bằng) tú tài kỹ thuật
- be equivalent to: được tương đương với
- technical career: sự nghiệp kỹ thuật
- conditions to: điều kiện để
- look into an area of: nhìn vào một khu vực của
-look into : nhìn sâu bên trong, nhìn vào
-an area of: khu vực của
- extended project: dự án mở rộng
-extended: mở rộng
-extend: gia hạn (verb) thêm ,dăng tay ra, đưa tay ra ,tăng gia ,dàn binh, chạy dài đến, kéo dàI, kéo dài ra, khuếch trương lập chứng thư ,mở rộng, tịch thâu
-extending: tăng thêm, kéo dài
- year round: quanh năm
-thời gian+round: quanh (…)
-grateful: tri ân, biết ơn, dễ chịu
-gratefulness: lòng biết ơn, sự tri ân, sự biết ơn
-gratefully: tính biết ơn, tính dễ chịu, tính khỏe khoắn,một cách biết ơn
-outcome: kết cục, chung cuộc, kết quả, kết cuộc
-get outcome: đạt được kết quả
look forward(to): mong đợi , nhìn phía trước để làm gì đó
-moving away from: di chuyển khỏi (+ danh từ : nơi chốn, nơi nào đó, một giá trị vật chất hay tâm linh nào đó ) (thường đứng sau một cụm động từ )
make a mistake moving away from home: phạm sai lầm khi di chuyển khỏi nhà-make a mistake: phạm sai lầm
-get over: vượt qua
-get over here: qua đây
-get over yourself: vượt qua chính bản thân
-scare: sự sợ hãi
(noun), mối khinh khủng, mối sợ hải, sự khiếp hải, sự khủng khiếp, sự sợ hải
(verb)kinh hải, khủng khiếp, làm sợ hải
-that + danh từ/ cụm danh từ (nghĩa của noun/phrase noun) + đó /đây/kia
that scare: nỗi sợ hãi đó
-be always so: luôn luôn như vậy + tính từ +to : luôn luôn (nghĩa tính từ ) + như vậy+
để làm một cái gì đó
- be always so quick to : luôn luôn quá nhanh như vậy để
-bonding experiences: liên kết kinh nghiệm
-scavenger hunt: người săn rác
Trang 19-scavenger :người nhặt rác
(noun), người hốt bùn, người hốt rác
-bond :liên kết
(noun) bó lại ,mối liên lạc, phiếu, ràng buộc, vật gì cột lại
(verb), đem gởi vào kho, xây gạch
-bonding time: thời gian liên kết (bonding : liên kết)
-scavenge(v) :nhặt rác, vét bùn, hốt rác bên đường
-scavenging: thú ăn xác chết thúi, sự hốt rác
-chocolate making: làm socola
-danh từ +making : làm cái gì đó
- a trip to: chuyên đi đến đâu đó
-social life: cuộc sống thường ngày
-be always there for +s.o/đại từ/ai đó/thứ gì đó/hiện tượng gì đó: luôn luôn ở đây với /cho ai đó, cái gì đó, làm một điều gì đó
-attend a boarding: học trường nội trụ (tham dự vào một hoạt động vừa làm việc vừa sinh hoạt ) (chính sách 3 0)
-speak s.o/sbd/đại từ/ai đó/thứ gì đó/sự vật hiện tượng nào đó + mind: nói lên suy nghĩ của ai đó/thứ gì đó speak my mind: nói lên suy nghĩ của tôi
-speak my mind without fear: nói lên suy nghĩ của tôi mà không sợ hãi hay run sợ-care less about: ít quan tâm đến
-care worse about: quan tâm nhiều đến
-stand up for: đứng lên cho
-what S.o believe in: những gì ai đó tin tưởng
-turn out: tắt , cách ăn mặc, cuộc đình công, đuổi người nào
-to be interesting experience for: trở thành trải nghiệm thú vị cho (ai đó/thứ gì đó/sự vật/hiện tượng nào đó)
-apply to: ứng tuyển để (thường nói đến việc làm một việc gì /trong vai trò gì)
-help from the staff: sự giúp đỡ từ nhân viên
-help from the + danh từ/cụm danh từ (ai đó/sv hiện tượng nào đó ) : sự giúp đỡ từ …-university application process: quy trình nộp đơn đại học
-guide s.o with: hướng dẫn ai đó với
-personal statements: báo cáo cá nhân
-course choices: lựa chọn khóa học
-start out: bắt đầu (với tất cả cơ thể /tinh thần vật chất) : start out in : bắt đầu trong-start out in a new country with a culture shock: bắt đầu ở một đất nước mới với một cú sốc văn hóa
-start out in this section: bắt đầu trong phần này
-have the chance=have the opportunities: có cơ hội
-as part of: như là một phần của
-work situation: tình hình công việc, vị trí công việc
-hang out with: đi chơi với
-impressions: số lần hiển thị
-impression:
ấn tượng
(noun)
Trang 20cãm tưởng
dấu in
sự đóng dấu
sự in
-have any difficulties in: gặp bất cứ khó khăn trong vấn đề nào đó
-sounds + tính từ (chỉ cảm giác bản thân)
-sounds interesting : nghe thú vị đấy
-make more progress in: đạt được nhiều tiến bộ hơn trong
-make progress in: đạt được tiến bộ trong
-hold at : giữ ở hold at any time: giữ ở bất kì lúc nào
-put your studies on: đưa việc học của bạn lên
-resume again: tiếp tục lại
-work on: làm việc trên, đang làm việc
-one by one: từng cái một, từng con một, từng chút một
-cloud learning materials: tài liệu học tập đám mây (learning materials: tài liệu học tập)
-along with this: cùng với cái này
- option to: tùy chọn để, lựa chọn để
-continue + v-ing +from: tiếp tục để làm gì từ
- printed materials: vật liệu in
- all + danh từ/cụm danh từ queries are aimed to: tất cả …… các truy vấn đều nhằm mục đích
-to be answered by : để được trả lời bởi
-experienced tutors: gia sư có kinh nghiệm
-experienced : có kinh nghiệm
-+ giới từ
ở trong, phía trong, bên trong, trong
within the castle
bên trong lâu đài
within doors
trong nhà; ở nhà
within four walls
trong (giữa) bốn bức tường
trong vòng, trong khong
within three months
trong vòng ba tháng
within the next week
trong khong tuần tới
within an hour
trong vòng một giờ
within three miles
không quá ba dặm
trong phạm vi
within one's power
trong phạm vi quyền hạn của mình
within the four corners of the law
Trang 21trong phạm vi pháp luật
to do something within oneself
làm việc gì không bỏ hết sức mình ra
within hearing
ở gần có thể nghe được, ở gần có thể bị nghe thấy
+ phó từ
(từ cổ,nghĩa cổ) ở trong, bên trong, ở phía trong
to decorate the house within and without
trang hoàng ngôi nhà c trong lẫn ngoài
to go within
đi vào nhà, đi vào phòng
is Mr William within?
ông Uy-li-am có (ở) nhà không?
(nghĩa bóng) trong lưng tâm, trong thâm tâm, trong tâm hồn
such thoughts make one pure within
những ý nghĩ như vậy làm cho tâm hồn người ta trong sạch
+ danh từ
phía trong, bên trong
from within
từ bên trong
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "within"
Những từ phát âm/đánh vần giống như "within":
whiten widen within
-instalment payment plans: kế hoạch trả góp
-payment plans: kế hoạch thanh toán
-payment: sự chi trả
noun
sự đóng phạt
sự trả góp
sự trả nợ
-on all of the courses: trên tất cả các khóa học
-get started on: bắt đầu (nhận được bắt đầu)
-get started on your devious journey: bắt đầu cuộc hành trình quanh co của bạn-chosen course: khóa học đã chọn
-cloud learning: học trên đám mây
Trang 22-benefits of cloud learning: lợi ích của việc học trên đám mây-benefits of : lợi ích của
-internet connectivity: kết nối mạng internet
-access at any time: truy cập bất cứ lúc nào
-access at : truy cập vào cái gì