Chuyển các động từ sau thành động từ quá khứ.. Khoanh tròn vào từ có phần gạch chân được phát âm khác.. Khoanh tròn vào từ khác loại.. Tìm và sửa lỗi ở mỗi câu sau?. Khoanh
Trang 1TRƯỜNG TH HOA LỘC ĐỀ ÔN THI HỌC SINH GIỎI LỚP 4 MÔN TIẾNG ANH
ĐỀ 1
I Khoanh tròn từ khác với những từ còn lại.
01 A kite B hi C bye D good night
02 A cat B dog C bird D camel
03 A lemon B water melon C apple D coffee
04 A star B moon C cloud D plane
III Chuyển các động từ sau thành động từ quá khứ.
Eat: ………… Do: ………… Take: ………….
Go: ………… See: ………… Come: ………… Sing: ………… Have: ………… Say: ………….
Read: ………… Drink: ………… Catch: ………….
IV Trả lời các câu hỏi sau.
01 What was your name?
………
02 Where do you live?
………
03 How many people are there in your family?
………
04 How many pupis are there in your classroom?
………
05 Who is your best friends?
………
06 How many classroom are there in your school?
………
07 What class are you in?
………
08 Who is your teacher?
………
Trang 2ĐỀ 2
Câu 1 Khoanh tròn vào từ có phần gạch chân được phát âm khác.
02 A room B door C school D book
03 A fine B nice C sister D hi
Câu 2 Khoanh tròn vào từ khác loại.
03 A ice- cream B pen C apple D banana
04 A socks B class C hat D shirt
Câu 3 Ghép câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B.
01 What is your name? a Yes, please
02 How do you spell it? b She is from Viet Nam
03 Who is your teacher? c P – E – T – E – R
04 Where is she from? d Mrs Lan
05 Would you like some Coca-cola? e My name is Peter
Câu 4 Tìm và sửa lỗi ở mỗi câu sau.
01 I am on grade 5A
………
02 How many boy are there in your group?
………
03 There is an bag on the table
………
04 This is my teacher His name is Mai
………
05 Lan and Hoa is my friends
………
Trang 3ĐỀ 3
Câu 1 Khoanh tròn vào từ có phần gạch chân được phát âm khác.
Câu 2 Khoanh tròn vào từ khác loại.
03 A morning B family C night D afternoon
Câu 3 Tìm và sửa lỗi ở mỗi câu sau.
01 I’am Hong
………
02 This is me brother
………
03 This is my mum His name is Dao
………
04 This is my dad Her name is Tung
………
05 This is my brothers
………
ĐỀ 4
Câu 1 Khoanh tròn vào từ có phần gạch chân được phát âm khác.
02 A teacher B engineer C sister D brother
04 A pupil B excuse C student D nurse
Trang 4Câu 2 Khoanh tròn vào từ khác loại.
01 A home B house C class D flat
02 A teacher B father C nurse D doctor
Câu 3 Tìm và sửa lỗi ở mỗi câu sau.
01 My mother is a engineer
02 She is at the hospital
03 What’s the matter with she?
04 Peter and Mary are a student
05 He is not a tall boys
Câu 4 Ghép câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B.
A B
01 What’s the matter with him? a He is a doctor
02 Would you like an orange? b It’s my friend
03 What is your father’s job? c He is nervous
04 Who is this? d She lives in Thai Binh
05 Where does your mother live? e No, thanhks
Câu 5 Đọc lời giới thiệu rồi hoàn thành các câu sau.
- Hello, I’m David, I’m 9 year old, I’m from London I live in a small house with
my parents My father is a teacher, my mother is a teacher, too They are at school, now
01 What’s his name? 04 Who does he live with?
……… ………
02 Where is he from? 05 What do his parents’ job?
Trang 5……… ………
03 Where does he live? 06 Are they at school?
……… ………
ĐỀ 5
Câu 1 Khoanh tròn vào từ có phần gạch chân được phát âm khác.
03 A brother B sister C teacher D ten
Câu 2 Khoanh tròn vào từ khác loại.
02 A morning B family C night D afternoon
Câu 3 Tìm và sửa lỗi ở mỗi câu sau.
01 This is my brother Her name is Hung
………
02 This is Mai He is my sister
………
03 What’s you name?
………
04 It’s in the Tran Hung Dao street
………
05 Where am your school?
………
Câu 5 Dịch các câu sau sang tiếng Anh.
01 Trường của bạn ở đâu?
02 Trường của bạn tên là gì?
……….?
03 Bạn học lớp mấy?
……….?
04 Cô giáo của bạn tên là gì?
……….?
05 Bạn thân của bạn tên là gì?
……….?
ĐỀ 6
Bài 1 Chọn đáp án A, B, hoặc C thích hợp nhất để xác định từ không cùng loại trong nhóm:
01 A Family B Mother C Father D Sister
02 A Bathroom B Kitchen C House D Bedroom
03 A School B Hospital C Library D Classroom
04 A Six B Seven C it D Twenty
05 A Big B Large C Small D Sing
Trang 6Bài 2 Ghép câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B:
01 How old are you?
02 What subjects do you have?
03 What time do you have lunch?
04 When do you have English?
05 Why do you like Music?
a Because I like to sing
b I have English on Monday
c I have lunch at 10.30
d I am ten year old
e I have Maths, Science, and English
Bài 3 Chọn các từ có sẵn để điền vào các khoảng trống:
Where near Is front behind far
A: Is there the super market (00) _ near _ here?
B: Yes; there is It’s in (01) _ of the park
A: And (02) _ is the school ? (04) _ it (04) _
B: No; it isn’t It’s (05) _ the park
Bài 4 Đọc đoạn văn rồi hoàn tất thông tin ở bảng theo sau:
Hi! My name is Nguyen Van Nam I am ten years old I were born on 18th May
1998 in Nam Dinh I live at Yen Nhan I am a student at Yen Nhan A Primary School There are twenty students in my class At school, I study Maths, Science, English, informatics, music and Vietnamese
01 Name:
02 Date of Birth:
03 School:
04 Subjects: _
05 Home address:
Bài 5 Đọc đoạn văn rồi chọn đáp án A, B, hay C ứng với mỗi khoảng trống được
đánh số:
This is my (01) _ Her name is Hien She is a teacher She gets up at 5:30 in the morning She has (02) _ at 6 o’clock She goes to work at 6:30 She works in a school from 7 o’clock a m (03) _ 10:30 a.m She arrives home (04) _ 11:00 a.m She has lunch at 11:30 In the evening she has dinner and she (05) _ to bed at 11 p.m
01 A father B mother C brother
02 A breakfast B lunch C bed
03 A from B at C to
04 A in B to C at
05 A go B has C goes
Bài 6 Hãy viết câu dùng từ gợi ý:
01 Hoa/ Student
………
02 have dinner/ 6:30
………
03 go to school/ 7 o’clock ………
04 have lunch/ 11:30
………
Trang 705 go to bed/ 11 p.m
………