Tính bộ truyền trục vít Nội dung Chương 11... Giới thiệu bộ truyền trục vít Trục vít dẫn 1: d1 làm liền trục dẫn I; n1; C/suất truyền động P1; Mômen xoắn T1 Bánh vít bị dẫn 2: d2 lắp tr
Trang 211.1 Khái niệm chung
11.2 Cơ học truyền động trục vít
11.3 Tính bộ truyền trục vít
Nội dung
Chương 11
Trang 311.1 Khái niệm chung
Chương 11
Truyền chuyển động giữa 2 trục vuông
góc or chéo nhau trong không gian
Giới thiệu bộ truyền trục vít
Trục vít dẫn 1: d1 làm liền trục dẫn I; n1;
C/suất truyền động P1; Mômen xoắn T1
Bánh vít bị dẫn 2: d2 lắp trên trục bị dẫn II;
n2; C/suất truyền động P2; Mômen xoắn T2 Bộ truyền trục vít - bánh vít Trên trục vít có các đường ren (răng của trục vít), trên bánh vít có các răng như bánh răng, khi truyền động ren trục vít ăn khớp với răng bánh vít
Nguyên tắc làm việc:
Trục quay I quay với n1, ren của trục vít ăn khớp với ren của bánh vít,
đẩy răng bánh vít chuyển động, làm bánh vít quay, kéo trục II quay với n2
Trang 411.1 Khái niệm chung
Chương 11
11.1.1 Phân loại, ưu nhược điểm bộ truyền trục vít
Trục vít Acsimet
Bộ truyền trục vít trụ: trục vít có dạng hình trụ tròn
xoay, đường sinh thẳng
Bộ truyền trục vít Glôbôit (Bộ truyền trục vít lõm):
trục vít hình trụ tròn, đường sinh là một cung tròn
Bộ truyền trục vít Acsimet: trong m/phẳng chứa đ/tâm
của trục vít biên dạng ren là một đoạn thẳng, trong
m/phẳng vuông góc với đ/tâm biên dạng ren là
đường xoắn Acsimet
Bộ truyền trục vít thân khai:
Bộ truyền trục vít cônvôlút:
Trang 511.1 Khái niệm chung
Chương 11
11.1.2 Các thông số hình học chủ yếu của bộ truyền trục vít
* Môđun của răng bánh vít:m, mm; x/định trên mặt phẳng pháp mn=m.cosβ; trên m/phẳng mút m, lấy theo dãy số tiêu chuẩn: m =1; 1,25; (1,5); 1,6; 2; 2,5; (3); (3,5); 4; 5; (6); 6,3; (7); 8; 10; 12,5; 16; (18); 20; 25
* Đ/kính vòng tròn chia d1 =mq, d2 =a.z2, mm
* Đ/kính vòng tròn lăn dw1 = d1, dw2 =d2, mm
* Đ/kính vòng tròn chân răng df1, df2, mm
* Đ/kính vòng tròn đỉnh ren da1,đỉnh răng da2, mm
* Đ/kính vòng tròn lớn nhất da2max, mm
* Khoảng cách trục aw =(d1 +d2)/2 = (q+z2)/m/2
(mm): k/cách tâm trục vít và bánh vít
* Chiều dài phần cắt ren của trục vít(chiều rộng trục vít) B1 ; chiều rộng
vành răng của bánh vít B2 , mm
Trang 611.1 Khái niệm chung
Chương 11
11.1.3 Kết cấu của trục vít, bánh vít
Kết cấu của trục vít làm liền trục
Trục vít làm bằng thép, chế tạo liền với trục dẫn
vì đ/kính chân ren của trục vít rất nhỏ so với trục
Bánh vít được lắp ghép từ hai phần: Vành răng bánh vít 1 bằng hợp kim đồng để giảm ma sát và may ơ 2 bằng thép hoặc gang để chịu tải trọng
TH đặc biệt: bánh vít quá nhỏ chế tạo bánh vít liền khối bằng hợp kim đồng or bánh vít quá lớn, có thể chế tạo liền khối bằng gang
Kết cấu của bánh vít thông dụng
Trang 711.2 Cơ học truyền động trục vít
Chương 11
11.2.1 Vận tốc, tỷ số truyền và hiệu suất của bộ truyền trục vít
Số vòng quay của trục vít: n1 , bánh vít n2 (v/p)
Công suất trên trục dẫn: P1 , bị dẫn P2 (kW)
Mômen xoắn trên trục dẫn: T1 , bị dẫn T2 (Nmm)
Tỷ số truyền u : u = n1 /n2 = z2 /z1
Hiệu suất truyền động η : η = P2 /P1
Hiệu suất bộ truyền trục vít bánh vít: η = tgγ /tg(γ +ϕ)
ϕ : góc ma sát trên mặt tiếp xúc giữa ren và răng
Nếu có tổn hao công suất do khuấy dầu, thì η = 0,98.tgγ /tg(γ +ϕ)
Vận tốc vòng của bánh dẫn v1 , bị dẫn v2, (m/s)
Bộ truyền trục vít vận tốc trượt rất lớn : vtr = v1 /cosγ
Trang 811.2 Cơ học truyền động trục vít
Chương 11
11.2.2 Tải trọng và ứng suất trong bộ truyền trục vít
Lực tác dụng trên mặt răng bánh răng
Tải trọng danh nghĩa của bộ truyền trục vít: công
suất P or mô men xoắn T1 ; T2 ghi trong nhiệm vụ
thiết kế
Để kể đến sự tập trung tải trọng lên một phần của răng thêm vào hệ số
Kβ (hệ số kể đến sự phân bố tải không đều trên chiều dài răng)
σH thay đổi theo chu trình mạch động khi bộ truyền làm việc 1 chiều
σF thay đổi theo chu trình đối xứng khi bộ truyền làm việc 2 chiều
Để kể đến tải trọng động thêm vào công thức
tính toán hệ số tải trọng động Kv
Tải trọng tác dụng lên răng sẽ gây nên ứng suất tiếp xúc σH trên mặt răng
và ứng suất uốn σF trên tiết diện chân răng (σHmax tại tâm ăn khớp)
Trang 9Lực tiếp tuyến Ft :
Lực hướng tâm Fr :
11.2 Cơ học truyền động trục vít
Chương 11
11.2.3 Lực tác dụng lên trục và ổ mang bộ truyền trục vít
Lực tác dụng lên trục và ổ bộ truyền trục vít
Quan hệ giữa Ft1 và Ft2 :
ϕ : góc m/sát trên b/mặt t/xúc của ren trục
vít và răng bánh vít
Fr1 = Fr2 = Ft2 tgα /cosγ
Lực dọc trục Fa :
Fa1 = Ft2 = 2T2 /d2
Fa2 = Ft1 = 2T1 /d1
Lực Fa1 tác dụng lên trục vít có giá trị rất lớn, dễ làm trục vít mất ổn định
Trang 1011.3 Tính bộ truyền trục vít
Chương 11
11.3.1 Các dạng hỏng và chỉ tiêu tính toán bộ truyền trục vít
Dính xước bề mặt
Do ứ/suất lớn, t0 cao làm v/liệu tại chỗ t/xúc đạt đến trạng thái chảy dẻo, k/loại
bị bứt ra dính lên mặt ren, tạo thành các vấu cào xước mặt răng bánh vít
Mòn răng bánh vít và ren trục vít
Do v/tốc trượt rất lớn,a/suất t/bình cao,bôi trơn k0 đầy đủ, v/liệu có cơ tính thấp
Biến dạng mặt răng
Do bộ truyền có áp suất trên mặt tiếp xúc lớn, và vận tốc làm việc thấp
Gẫy răng bánh vít
Do quá tải or bị mỏi, khi ứ/suất uốn trên tiết diện chân răng > giá trị cho phép
Tróc rỗ mặt răng
Do làm bằng Cu thanh có độ bền chống dính cao, σH nhỏ bôi trơn đầy đủ
Trang 11Chương 11 11.3 Tính bộ truyền trục vít
11.2.2 Tính theo độ bền tiếp xúc và độ bền uốn của răng bánh vít
σΗ2 ≤ [σH2]
σF2 ≤ [σF2]
Theo độ bền tiếp xúc
σH2 : ứ/suất tiếp xúc tại điểm nguy hiểm trên mặt răng
[σH2]: ứ/suất tiếp xúc cho phép của mặt răng bánh vít
Theo độ bền uốn
σF2: ứ/suất uốn ở thời điểm ng/hiểm trên t/diện c/ răng b/vít
[σF2]: ứ/suất uốn cho phép của răng b/vít, tính theo sb mỏi
* Kiểm tra điều kiện bền
Trang 12Chương 11 11.3 Tính bộ truyền trục vít
11.2.2 Tính theo độ bền tiếp xúc và độ bền uốn của răng bánh vít
* Tính bộ truyền trục vít theo sức bền tiếp xúc
- Ứng suất tiếp xúc sinh ra trên mặt răng:
E = 2.E1.E2/(E1+E2) môđun đ/hồi t/đương của v/liệu trục vít và bánh vít, MPa
E1 ; E2 :môđun đàn hồi của v/liệu trục vít và bánh vít
cường độ tải trọng trên đường t/xúc của răng, N/mm
KHv : h/số kể đến tải trọng động dùng để tính ứ/suất t/xúc,
KHβ :h/số kể đến phân bố tải trong k0 đều trên chiều dài răng Bán kính cong t/đương của hai bề mặt tại điểm tiếp xúc
ρ1 bán kính cong của biên dạng ren trục vít, ρ1 = ∞
ρ2 bán kính cong của điểm giữa răng bánh vít, ρ2 = d2.sinα/(2cosγ)
=> - Ứng suất tiếp xúc cho phép [σH]
xác định bằng thực nghiệm
Trang 13Chương 11 11.3 Tính bộ truyền trục vít
11.2.2 Tính theo độ bền tiếp xúc và độ bền uốn của răng bánh vít
Bài toán kiểm tra bền
Tính σH sinh ra trên điểm nguy hiểm của mặt răng bánh vít
Xác định [σH2] của bánh vít
So sánh giá trị σH ; [σH2] và kết luận
Bài toán thiết kế
Chọn vật liệu và cách nhiệt luyện và xác định [σH2]
Giả sử σH ≤ [σH2] thỏa mãn, với d1 = m.q; d2 =m.z2; m = 2aw/(q+z2), tính được:
Trình tự thiết kế bộ truyền trục vít (xem trong tài liệu)