1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề cương ôn tập môn Quân sự chung

78 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 1,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương ôn tập môn Quân sự chung. Gồm các câu hỏi trắc nghiệm của các chương giúp ôn tập lại toàn bộ kiến thức của kỳ học.Gồm có Bài 1 là đội hình đội ngũ, bài 2 là các hiểu biết về súng, bài 3 là vũ khí hủy diệt lớn, bài 4 là lựu đạn và bài tính bản đồ Gauss, UTM, VN2000

Trang 2

Trắắc nghi m Quân s chung ệ ự

2.Đ ườ ng bình đ có các đ c đi m sau: ộ ặ ể

B.Đ ườ ng bình đ càng mau thì đ a hình càng dồốc và ng ộ ị ượ ạ c l i C.Lồồng vào nhau nh ng khồng cắốt nhau ư

D.M i đi m trên đ ọ ể ườ ng bình đ có đ cao bắồng nhau ộ ộ

Trang 3

3.Sắắp xếắp đ hoàn thành b n chắắp ghép b n đồồ sau:( b n đồồ UTM) ể ả ả ả

4.Ghép các m nh b n đồồ có sồắ hi u t ả ả ệ ươ ng đ ươ ng gi a hai lo i b n đồồ UTM và V ữ ạ ả

N-2000

Trang 4

7.Trong b n đồồ đ a hình đồồng bắồng có t l 1/25000, kho ng cao đếồu g a 2 ả ị ỉ ệ ả ữ

đ ườ ng bình đ cái kếồ nhau là ? ộ

D.Đo kho ng cách ả

Trang 5

9.Đâu là b n đồồ trong các hình sau: ả

10.Trến b n đồồ đ a hình,các yếắu tồắ th c đ a đ ả ị ự ị ượ c th hi n theo cách nào? ể ệ

Trang 6

12.Khuồn kh t b n đồồ t l 1:50000 theo ph ổ ờ ả ỉ ệ ươ ng pháp chiếắu hình Gauss

13.B n đồồ nào đ ả ượ c g i là b n đồồ sồắ ? ọ ả

B.Là b n đồồ bi u diêễn yêốu tồố đ a hình bắồng các thồng tn d ả ể ị ướ i d ng sồố cùng v i ạ ớ tồng màu đ ượ ư c l u tr trong nh c a các thiêốt b thồng tn ữ ổ ớ ủ ị

14.Khuồn kh t b n đồồ t l 1:50000 theo ph ổ ờ ả ỉ ệ ươ ng pháp chiếắu hình UTM

15.Gian đồồ góc l ch đ ệ ượ c dùng đ làm gì ? ể

Trang 7

C.Đo đ dài c a đ a v t ộ ủ ị ậ

18.Sắắp xếắp hoàn thành b n chắắp ghép b n đồồ sau:(b n đồồ GAUSS) ả ả ả

Trang 8

19.Sắắp xếắp đ hoàn thành b n chắắp ghép b n đồồ sau:(b n đồồ VN-2000) ể ả ả ả

20.Khuồng kh t b n đồồ 1:1000000 theo ph ổ ờ ả ươ ng pháp chiếắu hình Gauss

Trang 9

21.Khuồn kh t b n đồồ UTM có sồắ hi u NF-48-12 là ổ ờ ả ệ

22.Khuồn kh t b n đồồ VN-2000 có sồắ hi u F -48-12-A ổ ờ ả ệ

Trang 10

23.Sắắp xếắp đ hoàn thành b n chắắp ghép b n đồồ sau:(b n đồồ UTM) ể ả ả ả

24.Khuồn kh t b n đồồ t l 1:1000000 theo ph ổ ờ ả ỉ ệ ươ ng pháp chiếắu hình Gauss

Trang 11

25.Xác đ nh t a đ biến khung phía bắắc c a m nh b n đồồ có sồắ hi u F – 48 – A – ị ọ ộ ủ ả ả ệ

1 ?

26 Xác đ nh t a đ biến khung phía bắắc c a m nh b n đồồ có sồắ hi u NF – 48 – ị ọ ộ ủ ả ả ệ

1 ?

27.Xác đ nh t a đ biến khung phía bắắc c a m nh b n đồồ có sồắ hi u F – 48 – 5 ? ị ọ ộ ủ ả ả ệ

Trang 12

*Câu 28: Xác định tọa độ biên khung phía tây của mảnh bản đồ số hiệu 48-9?

NF-Đáp án: 102 độ kinh Đông

*Câu 29:( Lá cờ đầu tiên ) Hãy chỉ đâu là kí hiệu sở chỉ huy cấp tiểu đoàn?

*Câu 30: hãy chỉ đâu là kí hiệu sở chỉ huy cấp sư đoàn?

*Câu 31: Hoàn thành bản chắp bản đồ sau:

Trang 13

Kỹ thuật bắn AK

*Câu1: Chọn thước ngắm thẳng ( Thước ngắm chiến đấu) được áp dụng trong trường hợp nào?

Đáp án: Mục tiêu xuất hiện bất ngờ trong vòng cự ly 300m

*Câu2: Khi bắn súng AK ở tư thế nằm bắn, người bắn hợp với súng góc nào

là phù hợp?

Đáp án: 20 độ-30 độ

*Câu3: (4 khu vực tô xanh lá là đáp án) Em hãy chỉ điểm ngắm để thực hiện bài bắn kiểm tra?

Trang 14

*Câu4: Khi thực hiện động tác bóp cò, người chiến sĩ phải?

*Câu7: Nguyên nhân chính gây ra góc nẩy khi bắn của súng AK?

Đáp án: Súng giật lùi về sau

*Câu8: Súng liên Ak bắn hình thức nào là hòa lực chủ yếu?

Đáp án: bắn liên thanh

Trang 15

*Câu9: Đạn súng tiểu liên AK có những loại đầu đạn nào?

Đáp án: Đầu đạn thường , đầu đạn xuyên cháy, đầu đạn cháy, đầu vạch đường

*Câu10: Súng AK dùng chung đạn với những loại súng nào?

Đáp án: Súng trung liên RPĐ, RPK Súng tiểu liên CKC, súng trường tự động K63

*Câu11: Hộp tiếp đạn của súng AK chứa đủ được bao nhiêu viên đạn?

30 viên

*Câu 12: Khoảng nguy hiểm sẽ giảm khi nào?

Đáp án: Giảm chiều cao mục tiêu

*Câu13: Chọn thước ngắm lớn hơn cự ly bắn được áp dụng trong trường hợp nào?

Đáp án: Mục tiêu có hình ảnh không rõ nét khó xác định điểm ngắm

*Câu14: Chọn thước ngắm tương ứng cự ly bắn được áp dụng trong trườn hợp nào?

Trang 16

*Câu17: Kết quả sẽ ảnh hưởng thế nào khi ngắm súng nghiêng sang phải?

Đáp án: Điểm chạm sẽ lệch sang phải và xuống dưới

*Câu18: Kết quả bắn sẽ ảnh hưởng thế nào khi ngắm súng nghiêng sang trái?

Đáp án: Điểm lệch sẽ lệch sang trái và xuống dưới

Câu 19: Khi tập ngắm chụm, kết quả luyện tập đạt loại giỏi khi nào?

A : 3 điểm nằm trong đường tròn có đường kính 5mm

B: 3 điểm nằm trong đường tròn có đường kính 10mm

C: 3 điểm nằm trong đường tròn có đường kính 2mm

D: 3 điểm nằm trong đường tròn có dường kính 15mm

Câu 20: khi tập ngắm súng, ngắm chụm, kết qura luyện tập đạt loại giỏi khi nào?

A: Điểm tập cách đều điểm chuẩn 5mm

B: Điểm tập cách đều điểm chuẩn 2mm

C: điểm tập cách dều điểm chuẩn 15mm

D: điểm tập cách đều điểm chuẩn 10mm

Câu 21: ( khu vực tô xanh lá là đáp án) đâu là báng của súng AK?( Hãy chỉ chuột đúng vị trí và click trái chuột)

Trang 17

Câu 22: Kết quả bắn đạt loại giỏi khi nào?

A: Điểm của người bắn đạt từ 25 điểm đến 29 điểm

B: Điểm của người bắn đạt từ 24 điểm đến 29 điểm

C: Điểm của người bắn đạt từ 24 điểm đến 30 điểm

D: Điểm của người bắn đạt từ 25 điểm đến 30 điểm

Câu 23: Khi bắn súng tiểu liên AK cư li 100m, sử dụng thước ngắm 3 thì điểm chạm như thế nào?

A: Cao hơn điểm ngắm 28cm

B: Trùng với điểm ngắm

C: Cao hơn điểm ngắm 25cm

D: Thấp hơn điểm ngắm 28cm

Câu 24: Đâu là tay cầm của súng AK?

( khu vực tô màu xanh lá)

Câu 25: Khi nằm bắn có bệ tỳ, cánh tay đặt như thế nào?

A: Đặt chếch 40 – 60 độ

B: đặt chếch 40- 45 độ

C: Đặt chếch 20- 35 độ

Trang 18

D: Đặt chếch 20-30 độ

Câu 26: Đâu là ốp lót tay của súng AK?

( khu vực tô màu xanh lá)

Câu 27: Đâu là búa của súng AK? ( khu vực tô màu xanh lá)

Câu 28: thứ tự các bước tháo súng tiểu liên AK thông thường

6: Tháo bệ khóa nòng, khóa nòng và thoi đẩy

7: Tháo ốp lót tay trên

Trang 19

MỘT SỐ SÚNG BỘ BINH

Câu 1: Tác dụng của súng RPĐ?

A: Dùng hỏa lực, báng súng tiêu diệt sinh lực địch, ngoài ra còn dùng để phá hủy phương tiện chiến tranh của địch

B: Dùng hỏa lực tiêu diệt sinh lực địch

C: Dùng hỏa lực tiêu diệt sinh lực địch tập trung hoặc mục tiêu lẻ quan trọng, ngoài ra có thể dùng chế áp hỏa lực của địch

D: Dùng hỏa lực, lưỡi lê, báng súng tiêu diệt sinh lực địch

Câu 2: thứ tự các bước tháo súng tiểu liên AK thông thường

6: Tháo bệ khóa nòng, khóa nòng và thoi đẩy

7: Tháo ốp lót tay trên

Câu 3 Đâu là ốp lót tay? ( vùng tô màu xanh lá)

Trang 20

Câu 4 : Tốc độ ban đầu của đầu đạn của các loại súng bộ binh là :

B: Dùng để bắn sửa sai lệch cho đường đạn trong trường hợp gió ngang

C: dùng nagứm bắn mục tiêu di động ở các cự ly khác nhau

D: Dùng ngắm bắn mục tiêu ở các cự ly khác nhau

Trang 21

Câu 6: Tầm bắn thẳng của súng tiểu liên AK với mục tiêu đi khom?

Câu 9 : khi băn súng B41, tư thế bắn nào phù hợp?

A: Kẹp súng bên hông sao cho chắc chắn

B: Có thể áp dụng cả ba tư thế trên

C: Vác súng trên vai bên trái

D : vác súng trên vai bên phải

Câu 10: Đâu là hộp tiếp đạn của súng CKC? Hãy chỉ chuột đúng vị trí và click trái chuột

Trang 22

( Phần tô màu xanh lá)

Câu 11: Súng tiểu liên AK bắn hình thức nào là hỏa lực chủ yếu?

E: Đầu đạn xuyên cháy

Câu 14: Đâu là thước ngắm của súng B40? Hãy chỉ chuột đúng vị trí và click trái chuột

Trang 23

( Phần tô màu xanh lá)

Câu 15 Đâu là đầu ngắm của súng B41? Hãy chỉ chuột đúng vị trí và click trái chuột ( Phần tô màu xanh lá)

Câu 16: Đâu là ống dẫn thoi của súng RPĐ ? Hãy chỉ chuột đúng và click trái chuột ( phần tô màu xanh lá)

Câu 17: Đâu là bộ phận sinh điện của đạn súng PG-7V?

( phần tô màu xanh lá)

Trang 24

Câu 18: Thứ tự các bước tháo súng trường CKC thông thường

6: Tháo bệ khóa nòng, khóa nong

7: Tháo ốp lót tay trên và thoi đẩy

Trang 25

A: Súng trung liên RPĐ, RPK

B: Súng trường K44

C: Súng K54, súng K59

D: Súng tiểu liên AK, súng trường tự động K63

Câu 21:tnh nắng chiếắn đâắu đ n B41 , lo i PG-7V ạ ạ

Câu 22: Khóa nòng súng RPĐ, giai đo n lến đ n, có tác d ng ? ở ạ ạ ụ

Câu 23:khi bắắn súng B41 t thếắ nắồm bắắn, ng ở ư ườ i bắắn h p v i súng góc nào là phù h p? ợ ớ ợ

Trang 26

Câu 24: Khi bắắn súng CKC t thếắ nắồm bắắn, ng ở ư ườ i bắắn h p v i súng góc nào phù h p ? ợ ớ ợ

Câu 25: Khi bắắn súng B40 t thếắ nắồm bắắn, ng ở ư ườ i bắắn h p v i súng góc nào là phù h p? ợ ớ ợ

Câu 26: Tồắc đ bắắn chiếắn đâắu c a súng di t tang B41 là……….? ộ ủ ệ

Trang 27

Câu 27:Th t các b ứ ự ướ c súng trung liến RPĐ thồng th ườ ng:

Câu 28:Khi bắắn súng RPĐ t thếắ nắồm bắắn, ng ở ư ườ i bắắn h p v i súng góc nào là phù h p ? ợ ớ ợ

Trang 28

Câu 29: T i sao đ n B41 đâm vào cát thì vâẫn n ( đ n B40 thì khồng n )? ạ ạ ổ ạ ổ

Câu 30:H p bắng đ n c a súng RPĐ ch a đ đ ộ ạ ủ ứ ủ ượ c bao nhiếu viến đ n ? ạ

Trang 29

Câu 31: Dây cháy ch m có tồắc đ cháy trung bình là ? ậ ộ

Câu 31: Đ nh y n c a thuồắc n TNT nh thếắ nào? ộ ậ ổ ủ ổ ư

Trang 30

Câu 32: Thuồắc n Nitorat amon sau khi n t o ra khói…… ? ổ ổ ạ

Câu 33:Dây n th ổ ườ ng đ ượ c dung đ … ? ể

Câu 34:Thuồắc n đen là lo i thuồắc n ……? ổ ạ ổ

Trang 31

Câu 35: GI gìn thuồắc n và đồồ dùng gây n nh thếắ nào là đúng ? Ữ ổ ổ ư

Câu 36: Tác d ng c a thuồắc n FUYMINAT th y ngân? ụ ủ ổ ủ

Trang 32

Câu 37:Thuồắc gây n Azotua chì… ? ổ

Câu 38: Tồắc đ n c a thuồắc TNT là ? ộ ổ ủ

10 Độ nhạy của thuốc nổ C4 như thế nào?

Thấp hơn độ nhậy nổ của thuốc nổ TNT đối với tác động cơ học.

Cao hơn độ nhậy nổ của thuốc nổ TNT đối với tác động cơ học Bằng độ nhậy nổ của thuốc nổ TNT đối với tác động cơ học.

Trang 33

11 Thuốc gây nổ Fuyminat thủy ngân có thể nổ ở nhiệt độ?

Trang 35

18 Thuốc nổ là những chất có tính chất sau

Nguyên liệu phải sẵn rẻ dễ sản xuất

Sinh ra năng lượng lớn khi nổ

Độ nhạy nổ phải nằm trong giới hạn phì hợp

Phải có độ ổn định lý ,hóa cao

19 Thuốc nổ gồm các loại sau

Thuốc hỏa thuật

Thuốc gây nổ

Thuốc phá nổ

thuốc phóng

20 Hoàn thành định nghĩa về thuốc nổ hỗn hợp?

(Đáp án: tính chất riêng biệt của từng chất chỉ khi cháy hoặc nổ mới có tác dụng lẫn nhau)

Hoàn thành định nghĩa về thuốc nổ hỗn hợp?

Thuốc nổ hỗn hợp : là loại thuốc bao gồm nhiều chất pha trộn với nhau nhưng khi pha trộn không có phản ứng xảy ra mà vẫn giữ nguyên

21 Thuốc nổ Fuyminat thủy ngân là loại thuốc nổ gì?

Trang 39

Phân hạch

3 Bom Notron là loại VKHN lấy năng lượng từ phản ứng ?

4 Bom khinh khí là loại VKHN lấy năng lượng từ phản ứng ?

5 Vũ khí hạt nhân loại nhỏ có đương lượng nổ là ?

Trang 40

6 Vũ khí hạt nhân chiến thuật là loại vũ khí hạt nhân …?

7.Phương thức nổ trên cao của vũ khí hạt nhân là gì ?

Trang 41

8 Vũ khí hạt nhân loại vừa có đương lượng nổ là ?

9 Phương thức nổ trên không của vũ khí hạt nhân nhằm …?

Trang 42

10 Vũ khí hạt nhân chiến lược là loại vũ khí hạt nhân …?

11 Phương thức nổ trên không của vũ khí hạt nhân là nổ ở độ cao nào ?

12 Phương thức nổ trên cao của vũ khí hạt nhân nhằm … ?

Trang 43

13 Nhân tố sát thương, phá hoại chủ yếu của vũ khí hạt nhân là ?

14 Chất cháy Técmit có nhiệt độ cháy là ?

Trang 44

15 Nhân tố sát thương, phá hoại tức thời của vũ khí hạt nhân là ?

16 Chất độc quân sự mau tan là ?

Trang 45

17 Chất độc quân sự xâm nhập vào cơ thể chủ yếu theo các con đường … ?

18 Chất độc màu da cam là loại chất độc xâm nhập vào cơ thể chủ yếu theo con đường ….?

19 Chất độc kích thích CS là loại chất độc …?

Trang 46

20 Chất cháy Napan có nhiệt độ cháy là ?

Trang 47

21 Chất cháy Py-rô-gien (PT-1) có nhiệt độ cháy là ?

22.Chất cháy Phốt pho trắng có nhiệt độ cháy là ?

Trang 48

23 Chất độc Sarin thường sử dụng ở dạng nào ?

24 Mục đích sử dụng VKHH trong chiến đấu :

Trang 49

25 Chất độc màu da cam mà Quân đội Mỹ sử dụng ở Việt Nam là loại chất độc có màu gì ?

26 Chất độc CS tác động chủ yếu tới bộ phận nào ?

Trang 50

27 Chất độc xâm nhập vào cơ thể theo những đường nào ?

28 Vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể theo những đường nào ?

Trang 51

29 Vật trung gian truyền nhiễm bệnh dịch hạch ?

30 Vật trung gian truyền nhiễm bệnh viêm não Nhật Bản ?

Trang 52

B Mọi thành viên trong tiểu đội di chuyển một khoảng cách bằng nhau

C Số 1 và Số cuối cùng di chuyển khoảng cách lớn nhất

D Số cuối cùng di chuyển khoảng cách lớn nhất

Câu hỏi 4: Vị trí chỉ huy của Trung đội trưởng trong tập hợp hàng ngang là?

A Phía trước chính giữa đội hình, cách 7-8 bước

B Phía trước chếch về bên trái đội hình, cách 5-8 bước

C Phía trước chếch về bên trái đội hình, cách 7-8 bước

D Phía trước chính giữa đội hình, cách 5-8 bước

Câu hỏi 5: Bước 3 tập hợp đội ngũ trung đội 2 hàng dọc là gì?

B Số cuối cùng di chuyển khoảng cách lớn nhất

C Số 1 và Số cuối cùng di chuyển khoảng cách lớn nhất

D Mọi thành viên trong tiểu đội di chuyển một khoảng cách bằng nhau

Câu hỏi 7: :Khi tiểu đội một hàng ngang di chuyển đổi hướng về bên phải, các thành viên thực hiện như thế nào?

A Số 1 di chuyển khoảng cách lớn nhất

B Mọi thành viên trong tiểu đội di chuyển một khoảng cách bằng nhau

C Số 1 và Số cuối cùng di chuyển khoảng cách lớn nhất

D Số cuối cùng di chuyển khoảng cách lớn nhất

Câu hỏi 8: Loại đội hình nào thường dùng để khám súng?

A Tiểu đội hai hàng dọc

B Tiểu đội hai hàng ngang

C Tiểu đội một hàng dọc

D Tiểu đội một hàng ngang

Câu hỏi 9: Bước 2 tập hợp đội ngũ trung đội 3 hàng dọc là gì?

Trang 53

A Phía trước chếch về bên trái đội hình, cách 7-8 bước

B Phía trước chếch về bên trái đội hình, cách 5-8 bước

C Phía trước chính giữa đội hình, cách 7-8 bước

D Phía trước chính giữa đội hình, cách 5-8 bước

Câu hỏi 11: Khi tập hợp một hàng ngang, Trung đội trưởng hô khẩu lệnh: “Điểm số”, đơn vị thực hiện như thế nào?

A Từng tiểu đội điểm số theo thứ tự tiểu đội 1, tiểu đội 2, tiểu đội 3 Các tiểu đội trưởng không điểm số

B Từng tiểu đội điểm số theo thứ tự tiểu đội 1, tiểu đội 2, tiểu đội 3 Các tiểu đội trưởng cũng điểm số

C Toàn trung đội lần lượt điểm số, các tiểu đội trưởng điểm số, Phó trung đội không điểm số

D Toàn trung đội lần lượt điểm số, các tiểu đội trưởng cũng điểm số

Câu hỏi 12: Khi tiểu đội một hàng dọc di chuyển đổi hướng về bên phải, các thành viên thực hiện ntn?

A Số cuối cùng di chuyển khoảng cách lớn nhất

B Số 1 di chuyển khoảng cách lớn nhất

C Số 1 và số cuối cùng di chuyển khoảng cách lớn nhất

D Mọi thành viên trong tiểu đội di chuyển khoảng cách bằng nhau

Câu hỏi 13: Loại đội hình nào thường dùng trong hành quân?

A Tiểu đội một hàng dọc và tiểu đội 2 hàng dọc

B Tiểu đội một hàng ngang và tiểu đội 2 hàng dọc

C Tiểu đội một hàng ngang và tiểu đội 2 hàng ngang

D Tiểu đội một hàng dọc và tiểu đội 2 hàng ngang

Câu hỏi 14: Khi tập hợp một hàng ngang, Trung đội trưởng hô khẩu lệnh: “ Từng tiểu đội điểm số”, đơn vị thực hiện ntn?

A Từng tiểu đội điểm số theo thứ tự tiểu đội 1, tiểu đội 2, tiểu đội 3 Các tiểu đội trưởng không điểm số

B Toàn trung đội lần lượt điểm số, các tiểu đội trưởng điểm số, Phó trung đội trưởng không điểm số

C Toàn trung đội lần lượt điểm số, các tiểu đội trưởng cũng điểm số

D Từng tiểu đội điểm số theo thứ tự tiểu đội 1, tiểu đội 2, tiểu đội 3 Các tiểu đội trưởng cũng điểm số

Câu hỏi 15: Bước 2 tập hợp đội ngũ trung đội 2 hàng dọc là gì?

A Đứng nghiêm trả lời “có” và giơ cả hai tay lên

B Đứng nghiêm trả lời “có” và giơ tay trái lên

C Đứng nghiêm và chỉ cần trả lời “có”

D Đứng nghiêm trả lời “có” và giơ tay phải lên

Câu hỏi 17: Khi tập hợp một hàng ngang, Trung đội trưởng hô khẩu lệnh: “Từng tiểu đội điểm số”, thì những ai phải hô “Hết”?

A Số cuối cùng của tiểu đội 3

B Tiểu đội trưởng tiểu đội 3

C Tất cả các tiểu đội trưởng

D Số cuối cùng của các tiểu đội

Câu hỏi 18: Bước 3 tập hợp đội ngũ trung đội 3 hàng ngang là?

Trang 54

B Đội hình trung đội hai hàng ngang thường dùng trong học tập, sinh hoạt, kiểm tra, giá súng, khám súng

C Đội hình trung đội một hàng ngang thường dùng trong học tập, sinh hoạt, kiểm tra, giá súng, khám súng

D Đội hình trung đội hai hàng ngang thường dùng trong học tập, sinh hoạt, kiểm tra, kiểm điểm, giá súng

Trang 55

d Hỏa lực, báng súng, lưỡi lê

2 So sánh tầm bắn thẳng với mục tiêu chạy khom của súng AK-47 với súng CKC

a Giống nhau: đều là 525m

b Khác nhau: AK-47 là 350m, còn CKC là 525m

c Khác nhau: AK-47 là 525m, còn CKC là 350m

d Giống nhau: đều là 350m

3 So sánh tầm bắn thẳng với mục tiêu chạy khom của súng AK-47 với súng RPĐ

a Khác nhau: AK-47 là 540m, còn RPĐ là 525m

b Giống nhau: đều là 540m

c Giống nhau: đều là 525m

d Khác nhau: AK-47 là 525m, còn RPĐ là 540m

4 Hình thức bắn chủ yếu của súng tiểu liên AK là

a Bắn ở chế độ liên thanh loạt ngắn, hoặc phát một

b Bắn ở chế độ liên thanh, hoặc phát một

c Bắn ở chế độ liên thanh

d Bắn ở chế độ phát một

5 So sánh tốc độ bắn chiến đấu của súng trung liên RPĐ với súng AKM, AKMS ở chế độ bắn liên thanh

a Khác nhau: AKM, AKMS khoảng 100 phát/phút, còn RPĐ khoảng 150 phát/phút

b Khác nhau: RPĐ khoảng 100 phát/phút, còn AKM, AKMS khoảng 150 phát/phút

c Giống nhau: đều khoảng 150 phát/phút

d Giống nhau: đều khoảng 100 phát/phút

6 So sánh tốc độ bắn chiến đấu của súng trường CKC với súng AK-47 ở chế độ bắn phát một

a Khác nhau: AK-47 khoảng 100 phát/phút, còn CKC khoảng 40 phát/phút

b Giống nhau: đều khoảng 40 phát/phút

c Khác nhau: CKC khoảng 100 phát/phút, còn AK-47 khoảng 40 phát/phút

d Giống nhau: đều khoảng 100 phát/phút

7 So sánh cỡ đạn của súng B40 với súng B41

a Khác nhau: B41 là 85mm, còn B40 là 80mm

Ngày đăng: 23/02/2022, 16:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w