Bài giảng môn Lịch sử lớp 9 - Bài 8: Nước Mĩ được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh tìm hiểu về tình hình kinh tế nước Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai; chính sách đối nội và đối ngoại của Mĩ sau chiến tranh;... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1Giáo viên: Ph m Th Th y ạ ị ủ
Trang 2MĨ, NH T B N, TÂY ÂU T NĂM 1945 Ậ Ả Ừ
Đ N NAY Ế
Trang 5I/ Tình hình kinh t n ế ướ c Mĩ sau chi n tranh ế
th gi i th hai: ế ớ ứ
Câu 1 Sau chi n tranh th ế ế
gi i th hai, kinh t n ớ ứ ế ướ c
Trang 6I/ TÌNH HÌNH KINH T NẾ ƯỚC MĨ SAU CHI N TRANH TH GI I TH HAIẾ Ế Ớ Ứ
th gi i. ( 24,6 t USD)ế ớ ỉ
Quân sự M nh nh t, đ c quy n v vũ khí nguyên ạ ấ ộ ề ề
tử
Tàu bi nể 50% tàu trên bi nể
Ngân
hàng
10 ngân hàng l n nh t th gi i ớ ấ ế ớ
là c a ngủ ười Mĩ
BÀI 8 : NƯỚC MĨ
Trang 7S n ả
lượng công nghi pệ
Tr lữ ượng vàng
Mĩ có
l c ự
lượng quân
tử
Trang 8T 1945 1950, Mĩ chi m h n 1/2 s n lừ ế ơ ả ượng công nghi p th ệ ế
gi i( 56,47%); 3/4 tr lớ ử ượng vàng th gi i. Quân s m nh nh t ế ớ ự ạ ấ
th gi i t b n và đ c quy n v vũ khí nguyên t ế ớ ư ả ộ ề ề ử
Trang 9I/ TÌNH HÌNH KINH T NẾ ƯỚC MĨ SAU CHI N TRANH TH GI I Ế Ế Ớ
Trang 10I/ TÌNH HÌNH KINH T NẾ ƯỚC MĨ SAU CHI N TRANH TH GI I Ế Ế Ớ
Trang 11I/ TÌNH HÌNH KINH T NẾ ƯỚC MĨ SAU CHI N TRANH TH GI I TH HAIẾ Ế Ớ Ứ
Chi 33 t USD cho chi n tranh TG1ỉ ế
Chi 360 t USD cho chi n tranh TG 2ỉ ế
Chi 50 t USD cho chi n tranh Tri u Tiênỉ ế ề
Chi 111 t cho chi n tranh Vi t Namỉ ế ệ
Chi 61 t USD cho chi n tranh vùng v nhỉ ế ị
Chi 76 t cho chi n tranh Grê na đaỉ ế
Chi 163 t cho chi n tranh Pa na maỉ ế
Chi 1,52 t USD cho ho t đ ng quân s Xô ma li…ỉ ạ ộ ự ở
G n đây Chính ph còn duy t 40 t cho cu c chi n ầ ủ ệ ỉ ộ ế
ch ng kh ng bố ủ ố
Chi 344,2 t USD cho qu c phòng g p 23 l n t ng ỉ ố ấ ầ ổ
ngân sách quân s ự
Trang 12I/ TÌNH HÌNH KINH T NẾ ƯỚC MĨ SAU CHI N TRANH TH GI I TH HAIẾ Ế Ớ Ứ
Chênh l ch giàunghèo trong xã h i Mĩệ ộ
Trang 13I/ TÌNH HÌNH KINH T NẾ ƯỚC MĨ SAU CHI N TRANH TH GI I Ế Ế Ớ
Trang 14BÀI 8 : N ƯỚ C MĨ
I/ Tình hình kinh t nế ước Mĩ sau chi n tranh th gi i thế ế ớ ứ hai
II/ Chính sách đ i n i và đ i ngo i c a Mĩ sau chi n ố ộ ố ạ ủ ế
tranh
1/ V đ i n i :ề ố ộ
Trang 15Một số đạo luật phản động của nhà cầm quyền Mĩ
giai đoạn sau chiến tranh
• Đạo luật Táp Hác –Lay: Chống phong trào công đoàn và phong trào công nhân
• Luật Mác Ca – ran: Chống Đảng cộng sản
• Luật kiểm tra lòng trung thành: loại bỏ
những người có tư tưởng tiến bộ ra khỏi
bộ máy nhà nước
Trang 16BÀI 8 : N ƯỚ C MĨ
I/ Tình hình kinh t nế ước Mĩ sau chi n tranh th gi i thế ế ớ ứ hai
II/ Chính sách đ i n i và đ i ngo i c a Mĩ sau chi n ố ộ ố ạ ủ ế
Trang 17Phong trào đ u tranh c a ngấ ủ ười da đen
ch ng n n phân bi t ch ng t c năm 1963ố ạ ệ ủ ộ
Trang 18Phong trào đ u tranh đòi quy n l i c a ngấ ề ợ ủ ười da đ ỏ
năm 1969 1973
Trang 20BÀI 8 : N ƯỚ C MĨ
I/ Tình hình kinh t nế ước Mĩ sau chi n tranh th gi i thế ế ớ ứ hai
II/ Chính sách đ i n i và đ i ngo i c a Mĩ sau chi n ố ộ ố ạ ủ ế
tranh
Ban hành m t lo t đ o lu t ph n đ ng >ộ ạ ạ ậ ả ộ ch ng l i ố ạ
Đ ng C ng s n Mĩ, phong trào công nhân và phong ả ộ ả
trào dân ch ủ
Các t ng l p nhân dân Mĩ đ u tranh: Phong trào c a ầ ớ ấ ủ
người da đen(1963), phong trào ch ng chi n tranh ố ế
Vi t Nam…ệ
1/ V đ i n i :ề ố ộ
Trang 21TI T 10 Ế : BÀI 8 : N ƯỚ C MĨ
I/ Tình hình kinh t nế ước Mĩ sau chi n tranh th gi i thế ế ớ ứ hai
II/ Chính sách đ i n i và đ i ngo i c a Mĩ sau chi n ố ộ ố ạ ủ ế
tranh
Đ ph c v m u đ th ng tr th gi i chính ể ụ ụ ư ồ ố ị ế ớ
ph Mĩ đã có chính sách đ i ngo i nh th nào ?ủ ố ạ ư ế
2/ Đ i ngo i :ố ạ
1/ V đ i ề ố
n i :ộ
Trang 22Lôi kéo các nước vào cu c chi n ộ ế
tranh xâm lược nh m th c hi nằ ự ệ
2/ Đ i ngo i :ố ạ
Trang 23BÀI 8 : N ƯỚ C MĨ
I/ Tình hình kinh t nế ước Mĩ sau chi n tranh th gi i thế ế ớ ứ hai
II/ Chính sách đ i n i và đ i ngo i c a Mĩ sau chi n ố ộ ố ạ ủ ế
tranh
2/ Đ i ngo i :ố ạ
1/ V đ i ề ố
n i :ộ
Đ ra “chi n lề ế ược toàn c u ”ầ
Vi n tr cho các chính quy n thân Mĩệ ợ ề
Gây nhi u cu c chi n tranh xâm lề ộ ế ược
Trang 24Sau chi n tranh th gi i 2 Mĩ đã gây chi n tranh v i 23 qu c gia ế ế ớ ế ớ ố
Nh tậ 1945 Vi t Namệ 5475
Trung Qu cố 45 46
5053
Căm pu chia 6970 Tri u Tiênề 50 53 Li bi 1986
Goa ta mê la
1954 1960 1967
Trang 25
Nhà qu c h i Mĩố ộ
Trang 26Tân T ng th ng M ổ ố ỹ Joe Biden
Trang 27Mối quan hệ giữa Việt Nam với MĨ qua các giai đoạn
Giai đoạn Mối quan hệ
1989nay
-Mĩ cải thiện quan hệ với VN: bình thường hóa quan hệ, xóa cấm vận nhưng vẫn tiến hành chiến lược hòa bình
- Một mặt, VN đẩy mạnh các quan hệ hợp tác với MĨ nhằm phục
vụ cho công cuộc CNH, HĐH đất nước Mặt khác, VN kiên quyết phản đối mọi mưu đồ bá quyền của các giới cầm quyền Mĩ nhằm
nô dịch các sân tộc khác.
Trang 28ChuyÕn th¨m ®Çu tiªn ViÖt Nam cña Tæng thèng B CLINT¥N
11/2000.
Trang 29Mèi quan hÖ hîp t¸c, h÷u nghÞ gi÷a MÜ vµ ViÖt Nam.
Trang 30Tàu cảnh sát biển do Mỹ tặng
Trang 31Các sĩ quan Việt Nam và Mỹ chụp hình trước
tuần dương hạm USS Bunker Hill
Trang 32Ch t ch nủ ị ước Nguy n Xuân Phúc và phó TT M Kamala Harisễ ỹ
Trang 33Th tủ ướng Ph m Minh Chính và Phó TT M Kamala Harisạ ỹ
Trang 34HƯỚNG D N V NHÀẪ Ề
Bài cũ: H c bài Tr l i câu h i và bài t p SGK trang ọ ả ờ ỏ ậ
25
Bài m iớ : Chu n b bài 9 “Nh t B n” ẩ ị ậ ả Tình hình c a Nh t B n sau CTTG II và nh ng c i ủ ậ ả ữ ả cách dân ch c a Nh t ? Nh ng c i cách đó có ý nghĩa ủ ủ ậ ữ ả gì?
Sau chi n tranh, kinh t Nh t B n phát tri n nh th ế ế ậ ả ể ư ế nào? Thành t u? Nguyên nhân c a s phát tri n th n ự ủ ự ể ầ kì? Quan sát hình 18,19,20 nh n xét v s phát ậ ề ự tri n khoa h ccông ngh Nh t. ể ọ ệ ậ