CÁC THÔNG TIN CẦN THIẾT CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI X THÁNG 01/N Tại đơn vị kế toán: Công ty cổ phần thương mại X có tài liệu tại tháng 01/N như sau: Đơn vị kế toán thực hiện với kỳ
Trang 2T r a n g | 2
MỤC LỤC
Yêu cầu bài tập lớn 3
A Các thông tin cần thiết của công ty cổ phần thương mại X tháng 01/N……… …….4
I Số dư đầu kỳ của các TKKT……… 4
II Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 01/N……… 4
B Định khoản kế toán các nghiệp vụ.……… … 7
C Chứng từ kế toán tương ứng các nghiệp vụ ……… 11
D Sổ nhật ký chung.……… ……… 31
E Các sổ kế toán chi tiết ……… ……… 34
F Sổ quỹ……… ……….……… 46
G Sổ cái các tài khoản……… ……….……… 47
H Bảng chi tiết số phát sinh……… ……….……….……… …… 64
I Bảng đối chiếu số phát sinh……… ……….……….……… 70
K Báo cáo tài chính……… ……….……… 71
I Bảng cân đối kế toán……… ……….……… …….71
II Bảng báo cáo kết quả hoạt động……… ……….……… 72
Trang 3T r a n g | 3
YÊU CẦU BÀI TẬP LỚN
Cho các thông tin cần thiết về một doanh nghiệp thương mại
Nêu các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh liên quan đến quá trình mua và bán hàng hoá
Nêu các chứng từ kế toán theo từng nghiệp
Trang 4T r a n g | 4
A CÁC THÔNG TIN CẦN THIẾT CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI X THÁNG 01/N
Tại đơn vị kế toán: Công ty cổ phần thương mại X có tài liệu tại tháng 01/N như sau: (Đơn vị kế toán thực hiện với kỳ
kế toán Tháng, đồng tiền kế toán là VNĐ, đơn vị tính là Triệu Đồng, với cơ sở kế toán dồn tích và nguyên tắc đánh giá tài sản là nguyên tắc giá gốc)
I/ Số dư đầu kỳ của các TKKT:
10
500 1.500
260
Các TK khác có số dư bằng không hoặc không có số dư
II/ Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 01/N:
1 Ngày 05/01/N rút TGNH nhập quỹ tiền mặt: 50
2 Ngày 09/01/N mua HH thanh toán ngay bằng TGNH: 380 Hàng đã nhập kho đủ, trong đó giá nhập kho:
- Hàng hóa A: SL = 50 tấn; ST: 240;
- Hàng hóa B: SL = 35 tấn; ST: 140
Trang 5T r a n g | 5
3 Ngày 12/01/N xuất kho HH đem bán:
- Hàng hóa A: SL 80 tấn;
- Hàng hóa B: SL 50 tấn
Giá vốn hàng xuất bán tính theo phương pháp FIFO
4 Ngày 15/01/N tổng giá bán HH là 920, Khách hàng chưa trả tiền, trong đó: Hàng hóa A: 640, Hàng hóa B: 280
5 Ngày 23/01/N tạm ứng cho nhân viên đi công tác bằng TM: 10
6 Ngày 30/01/N chi phí vận chuyển, bốc dỡ số hàng đem bán trong kỳ đã chi bằng TGNH: 15
7 Ngày 31/01/N trích khấu hao TSCĐ dùng cho bộ phận bán hàng: 10
8 Ngày 31/01/N tính tiền lương phải trả cho phận bán hàng trong kỳ: 40
9 Ngày 31/01/N tính tiền lương phải trả cho bộ phận quản lý doanh nghiệp: 92
10 Kết chuyển doanh thu thuần trong kỳ
11 Kết chuyển giá vốn hàng xuất bán trong kỳ
12 Kết chuyển CPBH biết rằng CPBH phát sinh trong kỳ phân bổ hết cho hàng hàng đã bán ra trong kỳ và phân bổ cho từng loại HH bán ra theo tỷ lệ với số lượng hàng đã bán ra
Trang 6T r a n g | 6
13 Kết chuyển CPQLDN biết rằng CPQLDN phát sinh trong kỳ phân bổ hết cho hàng hàng đã bán ra trong kỳ và
phân bổ theo doanh thu bán hàng của từng loại hàng đã bán
14 Xác định kết quả hoạt động trong kỳ
Trang 11T r a n g | 11
C CHỨNG TỪ KẾ TOÁN TƯƠNG ỨNG CÁC NGHIỆP VỤ
1 Chứng từ số 1a – Nghiệp vụ 1: Phiếu thu
Địa chỉ: 58 Lê Văn Hiến, Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội (Ban hành theo Thông tư số:
Họ và tên người nộp tiền: Công ty cổ phần thương mại X
Địa chỉ: 58 Lê Văn Hiến, Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Lý do nộp: Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt
Số tiền (*): 50.000.000 (Viết bằng chữ): Năm mươi triệu đồng
Trang 12T r a n g | 12
Đã nhận đủ số tiền( viết bằng chữ): Năm mươi triệu đồng
+Tỷ giá hối đoái (vàng,bạc, đá quý):………
+Số tiền quy đổi:………
(Liên gửi ra ngoài phải đóng dấu)
Trang 13T r a n g | 13
2 Chứng từ số 1b – Nghiệp vụ số 1: Giấy báo nợ
Địa chỉ: 58 Lê Văn Hiến, Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội (Ban hành theo Thông tư số:
200/2014/TT-BTC ngày 24/12/2014 của BTC)
GIẤY BÁO NỢ
Ngày 05 tháng 01 năm N
Quyển số: 05 Số: 765
Họ tên người chi tiền: Nguyễn Đức Việt
Địa chỉ: 58 Lê Văn Hiến, Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Lí do chi: Rút tiền gửi ngân hàng
Số tiền: 50.000.000 Viết bằng chữ: Năm mươi triệu đồng
Kèm theo: 01 Chứng từ gốc
Ngày 05 tháng 01 năm N
Giám đốc Kế toán trưởng Người lập phiếu
(Ký,họ tên,đóng dấu) (Ký,họ tên) (Ký,họ tên)
Trang 14T r a n g | 14
3 Chứng từ số 2a - Nghiệp vụ số 2: Phiếu nhập kho
Địa chỉ:58 Lê Văn Hiến, Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội (Ban hành theo thông tư số:
200/2014/TT-BTC ngày 24/12/2014)
PHIẾU NHẬP KHO
(Ngày 09 tháng 01 năm N) Quyển số: 003 Nợ:
Số: PNK 02 Có:
- Họ và tên người nhận: Nguyễn Thu H
- Theo hóa đơn số: 0001234 ngày 09 tháng 01 năm N
STT Tên nhãn hiệu, quy cách,
Trang 15T r a n g | 15
4 Chứng từ số 2b – Nghiệp vụ 2: Giấy báo nợ
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam VietinBank
GIẤY BÁO NỢ
Ngày in: 09/01/N Giờ in: 08:05:25 Mẫu số: 01GTKT5/025
Số tài khoản: 107869234585
Tên tài khoản: Công ty cổ phần thương mại X
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam xin trân trọng thông báo: Tài khoản của quý khách hàng được ghi Nợ với nội dung sau:
09/01/N
08:05:25
Ngân hàng giữ tài khoản: CN HA NAM - NHTMCP CONG THUONG VIET NAM
Số tài khoản:102045636456
Người hưởng thụ: CONG TY TNHH A
Nội dung giao dịch:THANH TOAN TIEN MUA HANG
Số tiền(Viết bằng chữ): Ba trăm tám mươi triệu đồng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 16T r a n g | 16
5 Chứng từ số 2c – Nghiệp vụ số 2: Hóa đơn bán hàng
HÓA ĐƠN BÁN HÀNG
Liên 2:Giao cho khách hàng
Số: 0000125 Đơn vị bán hàng: CÔNG TY TNHH A
Mã số thuế: 010023400
Địa chỉ: xã Trực Nội, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
Số tài khoản:102045636456
Điện thoại: 0355233856
Họ tên người mua hàng:
Tên đơn vị: Công ty cổ phần thương mại X
Địa chỉ: số 58 Lê Văn Hiến, Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Số tài khoản: 107869234585
Mã số thuế: 010364805
Hình thức thanh toán: Chuyển khoản
Trang 17Số tiền viết bằng chữ: Ba trăm tám mươi triệu đồng
Người mua hàng Người bán hàng
(Ký,ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn)
Trang 18T r a n g | 18
6 Chứng từ số 3a - Nghiệp vụ số 3: Phiếu xuất kho
ĐƠN VỊ: Doanh nghiệp thương mại X
Địa chỉ: 58 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, HàNội
- Họ tên người nhận hàng: Nguyễn Văn B Địa chỉ (bộ phận): Cầu Giấy, Hà Nội
- Lí do xuất kho: Xuất kho bán hàng
- Xuất kho tại (ngăn lô): Kho 1 Địa điểm: Công ty cổ phần thương mại X
STT Tên, nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất
vật tư, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa
Mã số Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền
Yêu cầu Thực xuất
Người lập phiếu Người nhận hàng Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc
nhu cầu nhập)
(Ký, họ tên)
Trang 19T r a n g | 19
7 Chứng từ số 3b – Nghiệp vụ 3: Hóa đơn bán hàng
TÊN CỤC THUẾ: Cục thuế TP Hà Nội Mã số: 02GTTT3/001
Họ tên người mua hàng: Lê Văn A
Tên đơn vị: Công ty TNHH Y
Địa chỉ: Minh Thành, Quảng Yên, Quảng Ninh
Số tài khoản: 44310000226574
Mã số thuế: 5700102101
Hình thức thanh toán:
Trang 21T r a n g | 21
8 Chứng từ số 5a - Nghiệp vụ số 5: Đề nghị tạm ứng
Địa chỉ: Số 58, Lê Văn Hiến, Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội (Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC
ngày 26/08/2016 của Bộ Tài chính)
GIẤY ĐỀ NGHỊ TẠM ỨNG
Ngày 23 tháng 01 năm N Số: 345
Kính gửi: Ban lãnh đạo Công ty cổ phần thương mại X
Tôi tên là: Nông Đức Trung
Bộ phận (hoặc Địa chỉ): Bộ phận bán hàng
Đề nghị cho tạm ứng số tiền: 10.000.000đ (Viết bằng chữ): Mười triệu đồng
Lý do tạm ứng: Tạm ứng tiền đi công tác
Thời hạn thanh toán: ngày 31 tháng 01 năm N
Trang 22T r a n g | 22
9 Chứng từ số 5b – Nghiệp vụ 5: Phiếu chi
Địa chỉ: Số 58, Lê Văn Hiến, Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội (Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC
ngày 26/08/2016 của Bộ Tài chính)
PHIẾU CHI
Ngày 23 tháng 01 năm N Quyền sổ: 01
Số: 345
Nợ: … Có:…
Họ và tên người nhận tiền: Nông Đức Trung
Bộ phận (hoặc Địa chỉ): Bộ phận bán hàng
Lý do chi: Tạm ứng tiền đi công tác
Số tiền: 10.000.000đ (Viết bằng chữ): Mười triệu đồng
Trang 23T r a n g | 23
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Mười triệu đồng
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):………
+ Số tiền quy đối:………
(Liên gửi ra ngoài phải đóng dấu)
Trang 24T r a n g | 24
10 Chứng từ số 6a – Nghiệp vụ 6: Giấy báo nợ
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam VietinBank
GIẤY BÁO NỢ
Ngày in: 30/01/N Giờ in: 10:05:25 Mẫu số: 01GTKT5/025
Số tài khoản: 107869234585
Tên tài khoản: Công ty cổ phần thương mại X
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam xin trân trọng thông báo: Tài khoản của quý khách hàng được ghi Nợ với nội dung sau:
30/01/N
10:05:25
Ngân hàng giữ tài khoản: CN HA NAM - NHTMCP CONG THUONG VIET NAM
Số tài khoản:102045636456
Người hưởng thụ: CONG TY TNHH C
Nội dung giao dịch: THANH TOAN CHI PHI VAN CHUYEN BOC DO
Số tiền(Viết bằng chữ): Mười lăm triệu đồng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 25T r a n g | 25
11 Chứng từ số 7a – Nghiệp vụ số 7: Bảng tính và phân bổ KHTSCĐ
Địa chỉ: Số 58, Lê Văn Hiến, Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
sử dụng
Nơi sử dụng Toàn DN
TK 627 – Chi phí Sản xuất chung
TK 623 Chi phí
sử dụng máy thi công
TK 641 Chi phí bán hàng
TK 642 Chi phí quản lý Doanh nghiệp
TK 241 XDCB
dở dang
TK 242 Chi phí trả trước dài hạn
TK 335 Chi phí phải trả Phân
xưởng (sản phẩm)
Phân xưởng (sản phẩm)
Phân xưởng (sản phẩm)
Phân xưởng (sản phẩm)
Nguyê
n giá TSCĐ
Số khấu hao
Trang 27T r a n g | 27
12 Chứng từ số 8a - Nghiệp vụ số 8: Bảng tính lương
Địa chỉ: 58 Lê Văn Hiến, Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội (Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC
ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)
BẢNG TÍNH TIỀN LƯƠNG
Tháng 1 năm N Đơn vị tính: Việt Nam Đồng (VNĐ)
hỗ trợ (Không đóng BHXH)
Phụ cấp trách nhiệm
Tổng lương
Ngày Công
Tổng thu nhập thực
tế
Thu nhập chịu thuế TNCN
Lươn
g đóng BHX
H
Các khoản trích vào Chi phí của
DN
Các khoản trích trừ vào lương của
NV
Giảm trừ
Thu nhập tính thuế TNCN
Thu
ế TN
CN phải nộp
Tạm ứng
Thực lĩnh
Ký nhận
Trang 28T r a n g | 28
Hà Nội, ngày 31 tháng 01 năm N
(Kí và ghi rõ họ tên) (Kí và ghi rõ họ tên) (Kí và ghi rõ họ tên)
Trang 29T r a n g | 29
13 Chứng từ số 9a - Nghiệp vụ số 9: Bảng tính lương
Địa chỉ: 58 Lê Văn Hiến, Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội (Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC
ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)
BẢNG TÍNH TIỀN LƯƠNG
Tháng 1 năm N Đơn vị tính: Việt Nam Đồng (VNĐ)
hỗ trợ (Không đóng BHXH)
Phụ cấp trách nhiệm
Tổng lương
Ngày Công
Tổng thu nhập thực
tế
Thu nhập chịu thuế TNCN
Lươn
g đóng BHX
H
Các khoản trích vào Chi phí của
DN
Các khoản trích trừ vào lương của
NV
Giảm trừ
Thu nhập tính thuế TNCN
Thu
ế TN
CN phải nộp
Tạm ứng
Thực lĩnh
Ký nhận
Trang 30Hà Nội, ngày 31 tháng 01 năm N
(Kí và ghi rõ họ tên) (Kí và ghi rõ họ tên) (Kí và ghi rõ họ tên)
Trang 31T r a n g | 31
D SỔ NHẬT KÝ CHUNG
CÔNG TY: Cổ phần Thương mại X
Địa chỉ: 58 Lê Văn Hiến, Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Trang 34T r a n g | 34
E CÁC SỔ KẾ TOÁN CHI TIẾT
1
TÊN ĐƠN VỊ: Công ty cổ phần thương mại X
Địa chỉ: 58 Lê Văn Hiến, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
SỔ CHI TIẾT HÀNG HÓA
Tên hàng hóa: A Tháng 01 năm N
Trang 35T r a n g | 35
2
TÊN ĐƠN VỊ: Công ty cổ phần thương mại X
Địa chỉ: 58 Lê Văn Hiến, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
SỔ CHI TIẾT HÀNG HÓA
Tên hàng hóa: B Tháng 01 năm N
Trang 36T r a n g | 36
3
TÊN ĐƠN VỊ: Công ty cổ phần thương mại X
Địa chỉ: 58 Lê Văn Hiến, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
SỔ CHI TIẾT PHẢI THU KHÁCH HÀNG
Tên đối tượng: PTKH HH A
Trang 37T r a n g | 37
4
TÊN ĐƠN VỊ: Công ty cổ phần thương mại X
Địa chỉ: 58 Lê Văn Hiến, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
SỔ CHI TIẾT PHẢI THU KHÁCH HÀNG
Tên đối tượng: PTKH HH B
Trang 38T r a n g | 38
5
TÊN ĐƠN VỊ: Công ty cổ phần thương mại X
Địa chỉ: 58 Lê Văn Hiến, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
SỔ CHI TIẾT GIÁ VỐN HÀNG XUẤT BÁN
Tên đối tượng: GVHXB HH A
Trang 39T r a n g | 39
6
TÊN ĐƠN VỊ: Công ty cổ phần thương mại X
Địa chỉ: 58 Lê Văn Hiến, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
SỔ CHI TIẾT GIÁ VỐN HÀNG XUẤT BÁN
Tên đối tượng: GVHXB HH B
Trang 40T r a n g | 40
7
TÊN ĐƠN VỊ: Công ty cổ phần thương mại X
Địa chỉ: 58 Lê Văn Hiến, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
SỔ CHI TIẾT CHI PHÍ BÁN HÀNG
Tên đối tượng: CPBH HH A
Trang 41T r a n g | 41
8
TÊN ĐƠN VỊ: Công ty cổ phần thương mại X
Địa chỉ: 58 Lê Văn Hiến, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
SỔ CHI TIẾT CHI PHÍ BÁN HÀNG
Tên đối tượng: CPBH HH B
Trang 42T r a n g | 42
9
TÊN ĐƠN VỊ: Công ty cổ phần thương mại X
Địa chỉ: 58 Lê Văn Hiến, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
SỔ CHI TIẾT CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
Tên đối tượng: CPQLDN HH A
Trang 43T r a n g | 43
10
TÊN ĐƠN VỊ: Công ty cổ phần thương mại X
Địa chỉ: 58 Lê Văn Hiến, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
SỔ CHI TIẾT CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
Tên đối tượng: CPQLDN HH B
Trang 44T r a n g | 44
11
TÊN ĐƠN VỊ: Công ty cổ phần thương mại X
Địa chỉ: 58 Lê Văn Hiến, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
SỔ CHI TIẾT DOANH THU BÁN HÀNG
Tên đối tượng: DTBH HH A
Trang 45T r a n g | 45
12.
TÊN ĐƠN VỊ: Công ty cổ phần thương mại X
Địa chỉ: 58 Lê Văn Hiến, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
SỔ CHI TIẾT DOANH THU BÁN HÀNG
Tên đối tượng: DTBH HH B
Trang 46T r a n g | 46
F SỔ QUỸ
TÊN ĐƠN VỊ: Công ty cổ phần thương mại X
Địa chỉ: 58 Lê Văn Hiến, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Diễn giải TK đối ứng
Trang 47T r a n g | 47
G SỔ CÁI CÁC TÀI KHOẢN
1
Địa chỉ: 58 Lê Văn Hiến, Bắc Từ Liêm, Hà Nội (Ban hành theo Thông tư số
Trang 48T r a n g | 48
2
Địa chỉ: 58 Lê Văn Hiến, Bắc Từ Liêm, Hà Nội (Ban hành theo Thông tư số
200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của BTC)
SỔ CÁI TÀI KHOẢN: TIỀN GỬI NGÂN HÀNG
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)
Trang 49T r a n g | 49
3
Địa chỉ: 58 Lê Văn Hiến, Bắc Từ Liêm, Hà Nội (Ban hành theo Thông tư số
Trang 50T r a n g | 50
4
Địa chỉ: 58 Lê Văn Hiến, Bắc Từ Liêm, Hà Nội (Ban hành theo Thông tư số
Trang 51T r a n g | 51
5
Địa chỉ:58 Lê Văn Hiến, Bắc Từ Liêm, Hà Nội (Ban hành theo Thông tư số
200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của BTC)
SỔ CÁI TÀI KHOẢN: PHẢI THU KHÁCH HÀNG
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)
Trang 52T r a n g | 52
6
Địa chỉ: 58 Lê Văn Hiến, Bắc Từ Liêm, Hà Nội (Ban hành theo Thông tư số
200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của BTC)
SỔ CÁI TÀI KHOẢN: TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)
Trang 53T r a n g | 53
7
Địa chỉ: 58 Lê Văn Hiến, Bắc Từ Liêm, Hà Nội (Ban hành theo Thông tư số
200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của BTC)
SỔ CÁI TÀI KHOẢN: HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)
Trang 54T r a n g | 54
8
Địa chỉ: 58 Lê Văn Hiến, Bắc Từ Liêm, Hà Nội (Ban hành theo Thông tư số
Trang 55T r a n g | 55
9
Địa chỉ: 58 Lê Văn Hiến, Bắc Từ Liêm, Hà Nội (Ban hành theo Thông tư số
200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của BTC
SỔ CÁI TÀI KHOẢN: PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)
Trang 56T r a n g | 56
10
Địa chỉ: 58 Lê Văn Hiến, Bắc Từ Liêm, Hà Nội (Ban hành theo Thông tư số
200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của BTC)
SỔ CÁI TÀI KHOẢN: PHẢI TRẢ NGƯỜI LAO ĐỘNG
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)
Trang 57T r a n g | 57
11
Địa chỉ: 58 Lê Văn Hiến, Bắc Từ Liêm, Hà Nội (Ban hành theo Thông tư số
200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của BTC)
SỔ CÁI TÀI KHOẢN: NGUỒN VỐN KINH DOANH
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)