To eat drink one's fill: Ấn, uống đến no nê e To eat drink one's fill: An, uéng dén no né ¢ To eat a hearty breakfast: An diém tam thinh soan ¢ To eat and drink in moderation: An uống có
Trang 1To eat (drink) one's fill: Ấn, uống đến no nê
e To eat (drink) one's fill: An, uéng dén no né
¢ To eat a hearty breakfast: An diém tam thinh soan
¢ To eat and drink in moderation: An uống có điều độ
¢ To eat crow: Bi lam nhục
¢ To eat dirt: Nuốt nhục
® To eat like a pig: Tham an, hau ăn nh lợn
e To eat muck: Ăn những đồ bản thỉu
° To eat off gold plate: An bang mam ngoc dia vang
se To eat one's heart out: Héo hon mòn mỏi vì thèm muốn và ganh tị
¢ To eat one's words: Nhận là nói sai nén xin rút lời lại
se To eat quickly: Ăn mau
s® To eat sb out of house and home: An cua ai sat nghiép
¢ To eat sb's toads: Ninh hot, bo dd ngoi nao
° To eat some fruit: An mét it trái cây
¢ To eat the bread of affliction: Lo buén, phién nao
To eat the bread of idleness: V6 cong réi nghề
¢ To eat the bread of idleness: V6 cong réi nghé
° To eat the leek: Chịu nhục, nuốt nhục, ngậm bô hòn
se To eaf to repletion: Ăn đến chán
se To eat to satiety: An dén chan
se To eat up one's food: Ăn hết đồ ăn
e To eat with avidity: An ngau nghién
° To eat, drink, to excess: An, udng qua d6
° To get sth to eat: Kiếm cái gì ăn(trong tú đồ ăn)
* To have breakfast, to eat one's breakfast: An sang
¢ To have nothing to eat: Khéng co gì ăn cả
* To tempt a child to eat: Dé tré ăn
Trang 2To see double: Nhin vat gi thành hai
¢ To see double: Nhin vật gì thành hai
se To see everything in rose-colour: Lạc quan, nhìn mọi vật băng màu hồng
se To see eye fo eye with sb: Đồng ý với ai
se To see red: Bừng bừng nồi giận
* To see sb in the distance: Nhin thay ngoi nao dang xa
¢ To see sb off (at the station): Đa ngời nào(ra tan ga)
se To see sb safely through: Giúp đỡ ngời nào đến cùng
¢ To see service: Phuc vu(quan d61)
¢ To see stars: Ta hda tam tinh
¢ To see sth again: Xem lai vat gi
¢ To see sth at a distance: Thay vat gi tir xa
¢ To see sth done: Giam sat su thi hanh cai gi
se To see sth in a dream: Chiém bao thay viéc(vat)gi
To see sth with the unaided eye: Nhin vat gi bang mắt trần(không cần kính hiển vi)
* To see sth with the unaided eye: Nhìn vật gì băng mắt trằn(không cần kính hiển vi)
se To see the back of: Tống cổ cho khuất
se To see the colour of sb's money: Tìm hiểu khả năng tài chính của ai(có đủ sức trả tiền không)
se To see the elephanf; to get a look at the elephant: Đi thăm những kỳ quan của thành phố
¢ To see the humorous side of a situation: Nhìn khía cạnh khôi hài của tình thế
¢ To see the lions ofa place: ĐI xem những kỳ quan của một nơi nào
se To see the miss of sb in the room: Thấy thiếu ai trong phòng
se To see the mote in sb's eye: Lỗi ngời thì sáng lỗi mình thì tối
® To see the same tired old faces at every party: Thầy những khuôn mặt quen thuộc phát chán trong mọi bữa tiệc
s® To see the sights of the town: Đi xem những cảnh của một thành phố
se To see the war through: Tham chiến đến cùng
se To see things in their right perspective: Nhìn sự vật theo đúng bối cảnh của nó
Trang 3¢ To see things through a mist?: Nhin moi vat 16 mo
¢ To see to one's business: Cham lo céng viéc cua minh
¢ To see to the children: Tréng nom tré con
® To see whether the houses are fit for human habitation: Dé xem những căn nhà có thích hợp cho nơi c trú của con ngời không
e To see, speak clearly: Trông thấy, nói rõ ràng