Tìm hệ số của xk trong khai triểnnhị thức Niu -Tơn dạng đơn giản -Tìm hệ số của xk trong khai triển nhị thức Niu -Tơn Có vận dụng kiến thức tổ -Biết khái niệm giới hạn của dãy số - Biết
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LAI CHÂU
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LAI CHÂU
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LAI CHÂU
TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ THAN UYÊN
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC THEO
CHỦ ĐỀ MÔN TOÁN THPT- LỚP 11
CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
( Áp dụng từ năm học 2016 – 2017 )
Trang 2PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ MÔN TOÁN THPT - LỚP 11
( CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN ) ( Áp dụng từ năm học 2015 – 2016 )
Lai Châu, ngày 10 tháng 8 năm 2015
chú
HS yếu HS TB HS khá Chủ đề 1:
§ 2 Phương trình lượng giác cơ bản( Phần 1)
Trang 3- Giải thành thạo phương trình sinx = m ( có sử dụng công thức biến đổi) Sử dụng
Trang 4hỗ trợ tìm nghiệm
- Thành thạo việc tìm ĐK của PT
- Giải thành thạo phương trình tanx = m và cotx = m ( có sử dụng công thức biến
§3: Phương trình lượng giác thường gặp
Phương trình bậc nhất đối với một hàm lượng giác + Bài tập
Về kiến thức:
- Biết được dạng và cách giải phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng
giác
Về kĩ năng:
- Giải được phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác dạng đơn giản
- Giải được phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác,
- Phương trình quy về phương trình bậc nhất (có sử dụng công thức biến đổi )
- Giải được phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác dạng đơn giản
- Giải được phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác,
- Phương trình quy về phương trình bậc nhất (có sử dụng công thức biến đổi )
Trang 5Về kĩ năng:
- Giải được phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác dạng cơ bản
Giải được phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
- Phương trình quy về phương trình bậc hai (có sử dụng công thức biến đổi ) x
- Giải được phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác dạng cơ bản
- Giải được phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
- Phương trình quy về phương trình bậc hai (có sử dụng công thức biến đổi )
- Nắm được 4 phương trình lượng giác cơ bản và công thức nghiệm của nó
- Nắm được dạng và cách giải phương trình: Bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số
lượng giác; PT a sin x bcos x c ( câu đơn giản)
Trang 6Về kĩ năng:.
- Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản Biết sử dụng MTBT hỗ trợ tìm nghiệm của PTLG cơ bản
- Giải được phương trình: Bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác; PT
a sin x bcos x c (Câu đơn giản)
- Giải thành thạo phương trình: Bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác;
PT a sin x bcos x c - Giải các bài toán sử dụng công thức biến đổi đưa về tích các phương trình lượng giác cơ bản, có thuật giải
x
- Phân biệt được hoán vị-chỉnh hợp - tổ hợp
- Giải các bài toán liên quan đến tính số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n
x
Trang 7- Phân biệt được hoán vị-chỉnh hợp - tổ hợp
- Giải các bài toán liên quan đến tính số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n
- Phân biệt được hoán vị-chỉnh hợp - tổ hợp
- Giải các bài toán liên quan đến tính số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n
- Khai triển nhị thức Niu tơn với số mũ cụ thể Tìm hệ số của xk trong khai triển
nhị thức Niu -Tơn (dạng đơn giản)
- Khai triển nhị thức Niu tơn với số mũ cụ thể Tìm hệ số của xk trong khai triển
nhị thức Niu -Tơn (Có vận dụng kiến thức tổ hợp, chỉnh hợp, hoán vị)
x
Trang 8x
xx32,33
Bài tập
Về kiến thức:
-Biết được công thức khai triển Nhị thức Niu – Tơn
Về kĩ năng:.
- Khai triển nhị thức Niu tơn với số mũ cụ thể Tìm hệ số của xk trong khai triển
nhị thức Niu -Tơn (dạng đơn giản)
- Khai triển nhị thức Niu tơn với số mũ cụ thể Tìm hệ số của xk trong khai triển
nhị thức Niu -Tơn (Có vận dụng kiến thức tổ hợp, chỉnh hợp, hoán vị)
Trang 9- Xác định: Phép thử ngẫu nhiên; không gian mẫu; biến cố liên quan đến phép thử x x
- Tính xác suất của biến cố sử dụng một số tính chất của xác suất ( ) ( )
Trang 10- Tính xác suất của biến cố sử dụng một số tính chất của xác suất ( ) ( )
- Tính xác suất của biến cố sử dụng một số tính chất của xác suất ( ) ( )
- Tính được số hoán vị, chỉnh họp, tổ hợp chập k của n phần tử
-Tìm được hệ số của xk trong khai triển nhị thức Niu -Tơn thành đa thức
- Tính xác suất của biến cố sử dụng định nghĩa ( ) ( )
Chủ đề 3: 5 46 §1 Phương pháp quy nạp toán học
Trang 11- Biết được khái niệm dãy số Cách cho dãy số Dãy số hữu hạn, vô hạn.
- Biết tính tăng, giảm, bị chặn của một dãy số
Về kĩ năng:
- Xác định được các số hạng của dãy số
- Tìm công thức biểu diễn số hạng tổng quát của dãy số
- Xét được tính tăng, giảm, bị chặn của dãy số
Trang 12Về kiến thức:
-Biết được khái niệm cấp số nhân
-Số hạng tổng quát un.-Tổng n số hạng đầu tiên cấp số nhân
Ôn tập học kỳ I
Về kĩ năng:
- Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản, phương trình: bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác;
pt:a sin x bcos x c (Câu đơn giản)
- Giải các bài toán sử dụng công thức biến đổi đưa về tích các phương trình lượng giác cơ bản, có thuật giải)
- Tính xác suất của biến cố sử dụng định nghĩa ( ) ( )
- Khai triển nhị thức Niu tơn với số mũ cụ thể Tìm hệ số của xk trong khai triểnnhị thức Niu -Tơn (dạng đơn giản)
-Tìm hệ số của xk trong khai triển nhị thức Niu -Tơn (Có vận dụng kiến thức tổ
-Biết khái niệm giới hạn của dãy số
- Biết được tính chất của dãy số và một số định lí liên quan
Về kĩ năng:
-Biết vận dụng tính chất và định lí để tính giới hạn của một số dãy số đơn giản
- Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
Trang 13Về kiến thức:
-Biết khái niệm giới hạn của dãy số
- Biết được tính chất của dãy số và một số định lí liên quan
Về kĩ năng:
-Biết vận dụng tính chất và định lí để tính giới hạn của một số dãy số đơn giản
- Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
-Biết khái niệm giới hạn của dãy số
- Biết được tính chất của dãy số và một số định lí liên quan
Về kĩ năng:
-Biết vận dụng tính chất và định lí để tính giới hạn của một số dãy số đơn giản
- Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
- Biết khái niệm giới hạn của hàm số, giới hạn một bên
- Biết được tính chất giới hạn của hàm số
Về kĩ năng:
- Trong 1 số trường hợp đơn giản, tính được:
+ Giới hạn của hàm số tại một điểm
- Biết khái niệm giới hạn của hàm số, giới hạn một bên
- Biết được tính chất giới hạn của hàm số
Về kĩ năng:
- Trong 1 số trường hợp đơn giản, tính được:
+ Giới hạn của hàm số tại một điểm
+ Giới hạn một bên
x
Trang 14+ Giới hạn của hàm số tại vô cực
- Biết khái niệm giới hạn của hàm số, giới hạn một bên
- Biết được tính chất giới hạn của hàm số
Về kĩ năng:
- Trong 1 số trường hợp đơn giản, tính được:
+ Giới hạn của hàm số tại một điểm
- Biết khái niệm giới hạn của hàm số, giới hạn một bên
- Biết được tính chất giới hạn của hàm số
Về kĩ năng:
- Trong 1 số trường hợp đơn giản, tính được:
+ Giới hạn của hàm số tại một điểm
- Biết khái niệm giới hạn của hàm số, giới hạn một bên
- Biết được tính chất giới hạn của hàm số
Về kĩ năng:
- Trong 1 số trường hợp đơn giản, tính được:
Trang 15+ Giới hạn của hàm số tại một điểm+ Giới hạn một bên
+ Giới hạn của hàm số tại vô cực
Về kiến thức: Biết được:
- Định nghĩa hàm số liên tục tại một điểm
- Định lí về : Tổng, hiệu, tích, thương của hàm số liên tục
- Định lí: Hàm đa thức, phân thức hữu tỉ liên tục trên tập xác định của chúng
- Biết được định nghĩa đạo hàm tại một điểm
- Biết được ý nghĩa vật lí và hình học của đạo hàm
Về kĩ năng
- Tính được đạo hàm của hàm lũy thừa, hàm bậc hai, bậc ba theo định nghĩa
- Lập được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị của nó
Trang 16- Lập được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị
của nó.(Biết hoành độ tiếp điểm, tung độ tiếp điểm, biết hệ số góc)
Tính đạo hàm của hàm số nêu trên.( dạng phức tạp hơn)
- Lập được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị
của nó.(Và tiếp tuyến thỏa mãn 1 đk cho trước)
- Tính đạo hàm của hàm số đơn giản
- Lập được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị
của nó.(Biết hoành độ tiếp điểm, tung độ tiếp điểm, biết hệ số góc)
Tính đạo hàm của hàm số nêu trên.( dạng phức tạp hơn)
- Lập được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị
của nó.(Và tiếp tuyến thỏa mãn 1 đk cho trước)
-Tính được đạo hàm của hàm số lượng giác đơn giản
-Tính được đạo hàm của hàm số lượng giác (Dạng phức tạp )
-Tính được đạo hàm của hàm số lượng giác đơn giản
-Tính được đạo hàm của hàm số lượng giác (Dạng phức tạp )
x
87 Bài tập
Trang 17Về kiến thức:
- Biết được đạo hàm của hàm số lượng giác
Về kĩ năng:
-Tính được đạo hàm của hàm số lượng giác đơn giản
-Tính được đạo hàm của hàm số lượng giác (Dạng phức tạp )
-Tính được vi phân của một hàm số đơn giản
- Tính đạo hàm cấp hai, cấp ba của các hàm đơn giản
- Tính được vi phân của một hàm số
96 đến
103 Về kĩ năng: Ôn tập học kỳ II
- Tính được:
+ Giới hạn của hàm số tại một điểm,
giới hạn một bên, giới hạn của hàm số tại vô cực ( trương hợp đơn giản)
+ giới hạn dạng vô định0
0
- Tính được đạo hàm của hàm số (dạng đơn giản)
- Lập được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị
Trang 18của nó.(Tập trung: Hàm bậc 3, hàm bậc 4, hàm bậc nhất trên bậc nhất )
- Lập được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thịcủa nó (Biết hoành độ tiếp điểm, tung độ tiếp điểm, biết hệ số góc) x
- Biết được định nghĩa phép biến hình, phép tịnh tiến
- Biết được tính chất, biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
Về kĩ năng:
- Biết cách dựng ảnh qua phép tịnh tiến
- Xác định được tọa độ ảnh của một điểm, phương trình đường thẳng, phươngtrình đường tròn cho trước qua phép tịnh tiến
-Dùng phép tịnh tiến để giải một số bài toán tìm tập hợp điểm, bài toán dựng hình
- Biết được định nghĩa phép quay, phép dời hình và hai hình bằng nhau
- Biết được tính chất của phép quay và phép dời hình
- Biết được phép tịnh tiến, phép quay là phép dời hình
- Nếu thực hiện hai phép dời hình thì ta được một phép dời hình
Trang 19-Biết cách dựng ảnh qua phép vị tự.
- Xác định được tọa độ ảnh của một điểm, cho trước qua phép vị tự
- Xác định được phương trình đường thẳng, đường tròn cho trước qua phép vịtự
-Vận dụng tính chất phép vị tự, đồng dạng trong giải toán
xChủ đề 2:
-Vẽ được hình biểu diễn của một số hình không gian đơn giản
- Biết cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng, giao điểm của đường thẳng
-Xác định được: đỉnh, cạnh bên, cạnh đáy Mặt bên, mặt đáy của hình chóp
- Biết cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng, giao điểm của đường thẳng
Về kiến thức:
- Biết được các cách xác định một mặt phẳng
- Biết được khái niệm hình chóp, hình tứ diện
Trang 20-Xác định được: đỉnh, cạnh bên, cạnh đáy Mặt bên, mặt đáy của hình chóp.
- Biết cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng, giao điểm của đường thẳng
và mặt phẳng (Chủ yếu tìm giao tuyến hai mặt phẳng, giao điểm của đường
thẳng và mặt phẳng trong hình chóp )
- Thành thạo trong xác định giao tuyến của hai mặt phẳng, giao điểm của
đường thẳng và mặt phẳng, tìm thiết diện
-Sử dụng giao tuyến của hai mặt phẳng chứng minh ba điểm thẳng hàng
-Xác định vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
- Chứng minh được hai thẳng đường song song
- Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng sử dụng các định lí trong bài,
- tìm thiết diện sử dụng tính chất song song
x
x
xx
-Xác định vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
- Chứng minh được hai thẳng đường song song
- Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng sử dụng các định lí trong bài,
- tìm thiết diện sử dụng tính chất song song
Trang 21Về kĩ năng:
-Biết cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng sử dụng tính chất trong bài
Thành thạo xác định giao tuyến của hai mặt phẳng sử dụng tính chất trong bài x
-Biết cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng sử dụng tính chất trong bài
Thành thạo xác định giao tuyến của hai mặt phẳng sử dụng tính chất trong bài
-Chứng minh được hai mặt phẳng song song
- Xác định giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng (Có sử dụng tính chất
14 Phần III, IV, V+ §5 Phép chiếu song song Hình biểu diễn của một hình
không gian +Bài tập
Về kiến thức:
-Biết Định lí Ta – Lét (thuận và đảo) trong không gian
-Hiểu Định lí Ta – Lét (thuận và đảo) trong không gian
- Biết được khái niệm hình lăng trụ, hình hộp, hình chóp cụt
- Biết được khái niệm phép chiếu song song Khái niệm hình biểu diễn của một
hình không gian
Về kĩ năng:
-Vẽ được hình biểu diễn của hình lăng trụ, hình hộp và hình chóp cụt
- Dụng được ảnh của một điểm, đường thẳng, tam giác, đường tròn qua phép
chiếu song song
x
Trang 22Bài tập
Về kiến thức:
-Biết Định lí Ta – Lét (thuận và đảo) trong không gian
-Hiểu Định lí Ta – Lét (thuận và đảo) trong không gian
- Biết được khái niệm hình lăng trụ, hình hộp, hình chóp cụt
- Biết được khái niệm phép chiếu song song Khái niệm hình biểu diễn của mộthình không gian
Về kĩ năng:
-Vẽ được hình biểu diễn của hình lăng trụ, hình hộp và hình chóp cụt
- Dụng được ảnh của một điểm, đường thẳng, tam giác, đường tròn qua phépchiếu song song
x
16 đến21
Ôn tập chủ đề
HS được củng cố về -Vẽ hình biểu diễn một số hình trong không gian-Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng, giao tuyến của hai mặt phẳng,
tìm thiết diện
- Chứng minh hai đường thẳng song song, đường thẳng song song với mặt
phẳng, hai mặt phẳng song song, một số bài tập tổng hợp
tìm thiết diện
- Chứng minh hai đường thẳng song song, đường thẳng song song với mặt
phẳng, hai mặt phẳng song song, một số bài tập tổng hợp nâng cao
-Biết được khái niệm và điều kiện đồng phẳng của ba vectơ
-Hiểu được khái niệm và điều kiện đồng phẳng của ba vectơ x x x
Trang 23§ 2 Hai đường thẳng vuông góc
Về kiến thức: Biết được:
- Khái niệm vectơ chỉ phương của đường thẳng
- K/n góc giữa hai đường thẳng
- Đ/n và điều kiện hai đường thẳng vuông góc
- Đ/n và điều kiện đường thẳng vuông góc với mp
- Khái niệm phép chiếu vuông góc
- Khái niệm mp trung trực của một đoạn thẳng
- Đ/n và điều kiện đường thẳng vuông góc với mp
- Khái niệm phép chiếu vuông góc
- Khái niệm mp trung trực của một đoạn thẳng
Về kiến thức: Biết được:
- Liên hệ giữa quan hệ song song và vuông góc
- Khái niệm phép chiếu vuông góc
Trang 2434,35 Ôn tập cách chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, cách xác địnhBài tập
hình chiếu vuông góc, xác định và tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
xx
x
xx
37
Phần III + IV + Bài tập
Về kiến thức: Biết được:
- Tính chất hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp CN, hình lập phương, k.n
hình chóp đều và hình chóp cụt đều
Về kĩ năng:
-Biểu diễn được hình vẽ một số hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp CN,
hình lập phương, hình chóp đều và hình chóp cụt đều
-Vận dụng được tính chất của hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình chóp đều
và hình chóp cụt đều vào giải một số bài tập
Trang 25Về kĩ năng:
-Xác định khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng, từ một điểm đếnmột mặt phẳng, khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song,khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song,
- khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
42 đến44
Ôn tập chủ đề
Ôn tập chứng minh hai đường thẳng vuông góc, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc, xác định goác giữa đường thẳng và mặt phẳng, góc giữa hai mặt phẳng