1 BÀI TẬP GIẢI TÍCH 2 Chương III: TÍCH PHÂN ĐƯỜNG, TÍCH PHÂN MẶT Bài 1.. Tính các tích phân sau:.. Tính các tích phân đường loại hai theo hai cách ABC a.. Tính các tích phân đường: OA
Trang 11
BÀI TẬP GIẢI TÍCH 2 Chương III: TÍCH PHÂN ĐƯỜNG, TÍCH PHÂN MẶT Bài 1 Tính các tích phân sau:
.
L
a xy ds trong đó L là biên của tam giác có đỉnh A(0,0), B(1,0), C(0,1)
2
L
b x y ds trong đó L là nửa đường tròn x2 y2 4, y0
L
xyds
c. trong đó L là cung có phương trình tham số x 2t,y t , t4 [0,1]
L
d x y ds, trong đó L là đường tròn 2 2
L
ds
e I
x y, với L là một phần đường thẳng
1 1 2
y x nối hai điểm A 0, 1 và
2, 0
Bài 2* Tính
L
ds
x2 , L là đường tròn
0
2 2 2 2
z y x
a z y x
Bài 3 Tính các tích phân đường loại hai theo hai cách
ABC
a xydx xy dy, ABC là đường gấp khúc A(0,0), B(2,0), C(3,2)
2 3
L
b.I xydx x y dy với L là biên của tam giác ABC: A(0,0), B(1,0),C(1, 2).
AB
c I (5x 4y)dx (4y 3x)dy với L là cung x a2 y2 theo chiều từ A(0,-a) đến B(0,a) ( a > 0)
Bài 4 Tính các tích phân đường:
OAB
a cos y 1 e dx 2ysin y e dy trong đó OAB là đường gấp khúc : O(0;0), A(1,1); B(2,0)
L
, L là nửa đường tròn x2y2 a (y2 0, a0) theo chiều từ A(1,0) đến B( 1,0)
Trang 22
L
c xy x y dx xy x y dy, L là đường tròn x2 +y2 = ax ( a >0 )
L
d x y dx y xy ln x x y dy
(x 1) (y 1) 1 , tích phân lấy theo chiều dương
L
e x y x y dx xy x y dy, L là nửa đường tròn x2 + y2 = 2ay , x > 0, a 0 hướng đi từ O(0,0) đến A(0,2a)
Bài 5 Tính 2 2
L
với L là đường cong kín, trơn lấy theo chiều dương, không đi qua O(0,0), giới hạn miền đơn liên D
AB
J (2xy sin 2x)dx(k.ycos xy )dy, a) Tìm k để J không phụ thuộc đường lấy tích phân
b) Tính J với k 2 , và AB là cung yx32x 1 đi từ A(1,0) đến B(0,1)
AB
x 2xy 3 dx y 2x y3 dy
1/4 cung tròn x2 y2 1; x, y0, nối A(1;0) đến B(0;1)
Bài 8 Chứng tỏ tích phân
2
2 2 2 AB
(1 x )dy 2 xydx I
(1 x ) y
, không phụ thuộc đường lấy tích phân trong miền đơn liên 2
D \ 1,0 Từ đó tính tích phân khi AB là đường cong nối A(0;0), B(1,1) không cắt Ox tại điểm nào khác ngoài A
Bài 9: Chứng minh các biểu thức sau là vi phân toàn phần của hàm u(x,y) nào đó, tìm
hàm đó:
b e cos x y dx e cos x y 2 dy
Bài 10: Tính các tích phân mặt loại một
a.
S
z dS
, với S là bán cầu x2 y2z2 a , z2 0
Trang 33
S
b. x y z dS, trong đó S là phần mặt phẳng x y 1 nằm trong góc phần tám
thứ nhất và giới hạn bởi mặt phẳng z 1
2 2
S
c x y dS với S là mặt nón z x2y ,2 bị chắn bởi mặt phẳng z 1 , kể cả đáy nón
S
d.zdS với S là phần mặt nón z x2 y2 nằm giữa hai mặt trụ x2 y2 1 và
x y 9
S
e. xyyzzx dS với S là phần mặt nón z x2y2 bị cắt bởi mặt trụ
x y ax
Bài 10: Dùng công thức Stokes để tính:
2 3
L
a x y dxdyzdz nếu L là đường tròn
z 0
L
b (yz)dx (z x)dy(x y)dz; L là giao tuyến của mặt trụ x2y2 a2 với mặt
phẳng x z 1
a h theo hướng ngược chiều kim đồng hồ nếu đứng nhìn theo hướng dương của Oz
Bài 11: Tính các tích phân mặt loại hai:
2 S
a.xdydzdxdzxz dxdy S là mặt ngoài của phần hình cầu xác định bởi
x y z 1, x0, y0, z0
S
b yz dydz+ zx dzdx+ xy dxdy , với S là phía ngoài của mặt nón
x y z 0 z a , không kể đáy
2 2
S
c. x y dxdy S là mặt dưới của mặt tròn x2 y2 R , z2 0
Trang 44
S
d.xdydzydzdxzdxdy, với S là mặt ngoài của hình trụ x2y2 R ,2 2 z 2 không kể hai đáy
2
S
e.x dydz ydzdxdxdy, S là mặt xung quanh của khối trụ
x y 2ax, (a0), 0 z a (không kể 2 đáy), tích phân lấy theo phía ngoài
S
f xzdydzyxdzdxzydxdy S là mặt phía ngoài của hình tạo bởi các mặt
x = 0, y = 0, z = 0, x+y+z = 1
S
g.x dydzy dzdxz dxdy S là phía ngoài mặt cầu x2 y2z2 R2
Trang 55
CHƯƠNG IV: PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN Bài 1: Giải các phương trình:
x y x y
x
2
dy xe
c.
dx y 1 y
Bài 2: Giải các phương trình vi phân đẳng cấp sau:
y
a xy y x sin
x
với điều kiện y(1)
2
b (x 2y)dx xdy 0
y
c y
d (x y 2)dx (x y 4)dy 0
e (2x y 1)dx (4x 2y 3)dy 0
f y tg
2
g (xy)ydxx dy0
Bài 3: Giải các phương trình vi phân tuyến tính sau:
a 1 x y2xy 1 x
2
b xy y x arctgx
c yxyy ln y
d 2ydx y 6x dy0
Bài 4: Giải các phương trình vi phân Bernoulli:
2
a xy y y ln x
2
b (2xy y)dxxdy0
Trang 66
2
c 2y
2
2x
d y
x cos y 4sin 2y
2
e xy 2xy ln x y 0
Bài 5: Giải các phương trình vi phân toàn phần sau:
a 1 x x y dx x y 1 ydy0
b 2xe e dx x 1 e dy0
c 2xyy dx x 2xyy dy0
2
2
(x y )dx 2xydy
x
Bài 6:Tìm thừa số tích phân dạng (x), (y) để giải phương trình:
a x2y dxxdy0
y
b dx y ln x dy 0
c 2xy y dx y x y dy0
d (yx y )dx(2xyx )dy0
e (sin yx )dxx sin 2ydy0
Bài 7: Giải các phương trình vi phân sau:
a y3y2ye xe 2
f y y 2cos xx
2x
b y5y6y(x 1)e x
g y y xe
x
c y2y y 2e x
h y2y y 4e
d y 9y6cos3x 3x
i y3y2yxe
e y y 2x k y y 2sin x
Bài 8: Giải các phương trình vi phân sau:
Trang 77
1
a y 4y
sin 2x
1
b y y
sinx
x 2
e
c y 2y y
1 x
x
1
1 e
thỏa mãn điều kiện y(0) 1, y (0) 2
Bài 9: Giải các phương trình Euler sau:
2
a x yxy y 2sin(ln x)
2
b x yxy y cos(ln x)
2
c x yxy y x
Bài 10: Giải phương trình: xy2yxyex bằng phép đổi hàm zxy
Bài 11: Giải hệ phương trình:
a x 2x 3y
d
b x 2x y
y ' x 4y
x ' 5x 3y e
y ' 3x y
x ' 3x y
c
y ' 4x y