Viết là: Một nghìn bốn trăm hai mươi ba... Đọc số: Bốn nghìn hai trăm ba mươi mốt.. Viết theo mẫu Các số có bốn chữ số... Đọc số: Ba nghìn bốn trăm bốn mươi hai.
Trang 1CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ Thứ hai ngày 7 tháng 02 năm 2022
( Trang 91 )
Trang 21 Giới thiệu các số có bốn chữ số
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 10
9 8 7 6 5 4 3
2
1
- Tấm bìa có bao nhiêu cột ?
10 cột
- Mỗi cột có bao nhiêu ô vuông ?
10 ô vuông.
- Cả tấm bìa có tất cả bao nhiêu ô vuông ?
100 ô vuông
C ột
H ÀNG
Trang 3Có bao nhiêu tấm bìa ?
Có 10 tấm bìa
-Vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông ?
Có tất cả 1000 ô vuông
Trang 4Có bao nhiêu ô vuông ?
400
Có bao nhiêu ô vuông ?
Có bao nhiêu ô vuông ?
Trang 5Các số có bốn chữ số
Hàng
100 100 100
10 10
1 1 1
Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị.
Viết là:
Một nghìn bốn trăm hai mươi ba.
1423 Đọc là:
Trang 6Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị viết là: 1423
Đọc là : Một nghìn bốn trăm hai mươi ba
Số 1423 là số có mấy chữ số ?
Là số có 4 chữ số
1423
Chỉ 1 nghìn
Chỉ 4 trăm
Chỉ 2 chục
Chỉ 3 đơn vị
Trang 7Bài 1 (trang 92):
a) Mẫu:
Hàng
100
10 10
1 1000
1000 1000
10
Viết số: 4231 Đọc số: Bốn nghìn hai trăm ba mươi mốt.
Viết (theo mẫu)
Các số có bốn chữ số
Trang 8Hàng
100
10
10
1
1000
Viết số: 3442 Đọc số: Ba nghìn bốn trăm bốn mươi hai.
100 100
1
10
Bài 1(trang 92): Viết (theo mẫu)
Các số có bốn chữ số
Trang 95
3
8
2
4
7
1
9
7
4
9
5
Tám nghìn năm trăm sáu mươi ba
8563 3
6
5
8
Đơn vị Chục
Trăm Nghìn
Đọc số
Viết số HÀNG
Bài 2: Viết (theo mẫu)
Trang 10Bài 2:
Thứ hai ngày 7 tháng 2 năm 2022
Các số có bốn chữ số Viết (theo mẫu)
8563 :
Toán
Tám nghìn năm tram sáu mươi ba
5947 :
9174 :
2835 :
Năm nghìn chin tram bốn mươi bảy Chín nghìn một tram bảy mươi tư Hai nghìn tám tram ba mươi lăm