1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Khoa hc LTDH KIT 2 mon toan

10 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 591,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy Để được số điểm là 8 trở lên, thí sinh đó cần phần đạt thêm ít nhất là 1,6 điểm tương ứng phải trả lời đúng thêm là ít nhất 8 câu.. Như vậy bài toán quy về tính xác suất để trong 10

Trang 1

CÂU

Câu 1a

(1đ) Với m =2 ta có:

3 2 2 1

y x= − x +

• TXĐ: D=R

• Sự biến thiên: y' 3= x2−4x

2 0 ' 0 3 4 0 4 3 x y x x x = ⎡ ⎢ = ⇔ − = ⇔ ⎢ = ⎣ 0,25đ Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;0) 4; 3 ⎛ ⎞ −∞ ∪⎜ +∞⎟ ⎝ ⎠ Nghịch biến trên khoảng 0;4 3 ⎛ ⎞ ⎜ ⎟ ⎝ ⎠ ‐ Cực trị: hàm số đạt cực đại tại x=0, yCĐ=1, đạt cực tiểu tại x=4 3 yCT= 5 27 − ‐ Giới hạn: lim , lim x y x y →−∞ = −∞ →+∞ = +∞ 0,25đ ‐ Bảng biến thiên x −∞ 0 4

3 +∞

y’ + 0 - 0 +

1 +∞

Y −∞ 5

27 −

0,25đ Đồ thị

0,25đ

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC THÁNG 2/2014

MÔN: TOÁN

 

Trang 2

Câu 1b

(1đ) Giả sử 3( ; )x y là điểm cố định của họ đồ thị (1), khi đó phương trình ẩn m: 0 20

y =x +mx − −m

⇔ − + − − = đúng ∀m

2

3

0

0

y

⇒⎨⎪⎩ − − = ⇔⎨ =⎩ hoặc

0

0

1 2

x y

= −

⎨ = −

⎩ Suy ra đồ thị (1) luôn đi qua hai điểm cố định là A(1; 0) và B(-1; -2)

0,25đ

Ta có: y' 3= x2+2mx

'(1) 3 2

y = + m Phương trình tiếp tuyến với đồ thị (1) tại điểm A là

1: (3 2 ) (3 2 )

d y= + m x− + m

'( 1) 3 2

y − = − m, phương trình tiếp tuyến với đồ thị (1) tại điểm B là:

2: (3 2 ) 1 2

d y= − m x+ − m

0,25đ

Toạ độ giao điểm I của d và 1 d là nghiệm của hệ phương trình: 2

(3 2 ) (3 2 ) 4 4 (2) (3 2 ) 1 2 (3 2 ) 1 2 (3)

m = 0 phương trình (2) vô nghiệm

0

m≠ phương trình (2) x 1

m

= thế vào (3) với m 1

x

= ta có:

(3 2 ) 1 3 1

= − + − = − −

Từ đó suy ra khi m thay đổi (m≠ ) thì giao điểm I của hai tiếp tuyến 0 d và 1 d nằm trên 2

đường cong: y 3x 2 1

x

= − − cố định

0,5đ

Câu 2

(1đ) Phương trình tương đương:

os2 3(1 sin 2 ) 5 2 sin( 2 ) 0

4 os2 3(1 sin 2 ) 5 2 sin( ) 0

4 ( os sin ) 3(cos s inx) 5(sinx cos ) 0 (cos s inx)(cos s inx-3cosx-3sinx+5)=0

(cos s inx)(5 2cos 4sin ) 0 cos s inx 0

5 2cos 4sin

x x

π

0,5đ

Trang 3

+ cosx+s inx 0=

2 sin( ) 0

4 sin( ) 0

4 , 4

x x

π π

0,25đ

+) 5 2 cos− x−4 sinx=0

2 cos 4sin 5

cos s inx

x

Đặt 1 sin ; 2 os

5 = α 5 =c α ta có:

5 cos sin sin os

2 5

x α xc α

5

2 5

c x α

⇔ + = > => phương trình vô nghiệm

Vậy phương trình (1) có nghiệm là: ,

4

x= − +π kπ k Z

0,25đ

Câu 3

(1đ)

2

2

x y

Điều kiện xác định:

1 2 1 2

x y

⎧ ≥ −

⎪⎪

⎪ ≥ −

⎪⎩

(*)

3( 1) 2 2 4 0 (3)

2

2

9( 1) 4(2 2 4)

10 25 ( 5)

y

= +

1 2

x= − − + + = − hoặc y 3 3 5 2 4

2

x= − − − − = − − y

0,5đ

Trang 4

Kết hợp với điều kiện (*) ta có: x= − thay vào (1): 1 y

2 (2 1)

2

x

Với điều kiện 1 3

2 x 2

− ≤ ≤ , phương trình (4):

4

4

2

2

(2 1)

4 2 2 1 3 2

4

16 (2 1) 8 2 1 3 2 0

4 (2 1) 4 (2 1) 8 2 1 3 2 0 (3 2 )(2 1) 4 (2 1) 8 2 1 3 2 0

2 1 3 2 3 2 2 1 4 (2 1) 8 0

x

Do 3 2 2− x x+1 4 (2⎡⎣ + x−1)2⎤⎦+8> 1;3

2

Nên có:

1 2

3 2 2 1 0

3 2

x

x x

x

⎡ = −

⎢ =

⎢⎣

x= − ⇒ = y

x= ⇒ = − x

Vậy hệ đã cho có 2 nghiệm ( ; ) ( 1 3; );( ; ) ( ; )3 1

x y = − x y =

0.5đ

Câu 4

2

1

ln

4 ln

Ta tính tích phân 1

2 1

1

4 ln

e

Đặt u lnx du dx

x

2

4

du I

u

=

Đặt u=2sintdu=2costdt Khi 0 0; 1

6

2.cos

6

4 4sin

t

t

0,5đ

Trang 5

M N

O

C  

B

S

G

Ta tính tích phân 2

2 1eln

I =∫ xdx

Ta có:

2

2

1

2 ln ln

dx

x

Đặt

ln

2

2

dx

x

6

0,5đ

Câu 5

(1đ) Kẻ SHBC

Ta cóSH ⊥(ABC)

Gọi M và N lần lượt là các hình chiếu

của H trên AB và AC

Ta suy ra SMABSNAC

và ∠SMH = ∠SNH =600

0,25đ

Tam giác vuông BHM có: 0 2

sin 30

MH

Tam giác vuông CHN có: 0 2

sin 60 3

a BC BH CH= = + = MH+ = MH+ = MH +

0,25đ

3( 3 1)

2(1 ) 3

+ Tam giác vuông SMH có:

0,5đ

S

B

A

C H

M

N

 

Trang 6

ABC

.

Câu 6

(1đ) Ta có: 1=x3+y3+ −z3 3xyz =(x y z x+ + )( 2+y2+z2−xy yz zx− − )

=> 2 2 2

0

x +y +zxy yz zx− − ≠

[( ) ( ) ( ) ] 0 2

x +y + −z xy yz zx− − = x y− + y z− + −z x

=>x2+y2+z2−xy yz zx− − >0 ⇒ + + > x y z 0

Đặt t x y z t= + + ( > 0)

2

2

xy yz zx

Có: 1 (= x y z x+ + )[ 2+y2+z2−(xy yz zx+ + )]

2

2

3

2 1

2 2

3 3

t E

t E

t E E

t t E

t

⇔ = −

0,5đ

Xét hàm số:

( )

3 3

t

f t

t

= + liên tục trên miền t>0 và

t t

= − = − ; '( ) 0f t = ⇔ = t 1

Ta có bảng biến thiên sau:

f’(t) - 0 +

f(t)

1

+∞

Suy ra ( ) 1,f t ≥ ∀ > t 0

Do đó E≥1

Nếu trong 3 số x, y, z có 1 số bằng 1 và 2 số bằng 0 thì E=1

Vậy minE=1

0,5đ

Trang 7

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm):

Câu 7a

(1đ) Giả sử có đường thẳng Δ qua A cắt cạnh BC tại điểm M

Và chia tam giác ABC thành hai phần có tỷ số diện tích bằng 2

S = SBM AH = CM AH (AH là đường cao)

Gọi M x y , ta có: ( ; ) BMuuuuv=(x−2;y+1);MCuuuuv=(11−x; 2−y)

M

0,5đ

Đường thẳng đi qua A và M có phương trình:

1

8 3 1 3

x y

S = SBM = CMBMuuuuv uuuuv=MC

Tương tự như trên ta có M(5; 0)

Đường thẳng qua A và M có phương trình:

2: 3x 2y 15 0

Vậy có hai đường thẳng thoã mãn yêu cầu đầu bài là:

1

2

: 3 12 0 : 3 2 15 0

x y

x y

0,5đ

Câu 8a

(1đ)

Đường thẳng d có vecto chỉ phương uv =(2; 3;1)− Mặt cầu (S) có tâm I(5; -1; -13) và có

bán kính R= 308

Mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng d nên phương trình có dạng:

2x−3y z m+ + = 0 (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) nên có:

( ;( ))

0,5đ

2.5 3.1 13

308 4

14 308 14 22

14 22

m

m m

⇔ = ±

Có 2 mặt phẳng thoả mãn yêu cầu đề bài là:

0,5đ

Trang 8

Câu 9a

(1đ) Do học sinh đó trả lời đúng 32 câu nên số điểm đạt được là 6,4 điểm Vậy Để được số

điểm là 8 trở lên, thí sinh đó cần phần đạt thêm ít nhất là 1,6 điểm tương ứng phải trả lời

đúng thêm là ít nhất 8 câu Như vậy bài toán quy về tính xác suất để trong 10 câu còn lại,

học sinh trả lời đúng ít nhất 8 câu

Số cách trả lời 10 câu còn lại là 10

4 (mỗi câu có 4 phương án trả lời) vậy Ω =410 Gọi A là biến cố “thí sinh đó trả lời đúng ít nhất 8 câu”

i

A là biến cố “thí sinh đó trả lời đúng i câu” (i∈{8;9;10} )

0,5đ

Số cách chọn i câu đúng là: C10i Số cách trả lời của mỗi câu đúng là 1 và sai là 3, do đó

theo qui tắc nhân ta có: 10

10i 3 i i

A =C − ⇒ A8 =405; A9 =30; A10 = Vì 1 A A A đôi 8, ,9 10 một xung khắc và

A A= ∪AA nên có: A =405 30 1 436+ + =

Vậy xác suất cần tìm là: ( ) 43610

4

A

Ω

0,5đ

B Theo chương trình Nâng cao (3đ)

Câu 7b

(1đ) Do tam giác vuông OAB nằm trong

góc phần tư thứ nhất của mặt phẳng toạ độ

(x A = > và 4 03 0 y B = > ) nên tâm I của

đường tròn (C)nội tiếp tam giác OAB

nằm trên đường phân giác y= x

Giả sử I(a;a) khi đó: R= a

Đường thẳng AB có phương trình:

1 4 3 12 0

0,25đ

25

a a

Khi a= ta có (C): 6 (x−6)2+(y−6)2 =36 là đường tròn bàng tiếp của tam giác ABC,

không phải là đường tròn cần tìm

0,25đ

y

x O

B

I E

M N

A

 

Trang 9

Khi a= phương trình đường tròn nội tiếp tam giác ABC là: 1

(x−1) +(y−1) = 1 Đường tròn (C) có tâm I(1; 1) và R = 1

Gọi M, N, E lần lượt là trung điểm của OA, OB, AB Đường tròn ( )C qua 3 điểm M, N, E 1

cũng là đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật OMEN Ta có: ( ; 2)3

2

E

Đường tròn ( )C có tâm là trung điểm của OE: 1 1( ;1)3

4

I và bán kính

1

4

Ta có khoảng cách giữa 2 tâm là 3 2 ( )2 1

1

1

=> d = R1− vậy (C) và R ( )C tiếp xúc trong với nhau 1

0,5đ

Câu 8b

(1đ) Gọi

1

2

(2 ;1 ; 2 ) ( 1 2 ;1 ;3)

− − + ∈

Khi đó: uuuvAB=(2t−2s−1;t s+ ;5−s)

Mặt phẳng (P) có vecto pháp tuyến nv =(7;1; 4)−

Đường thẳng d qua A và B, vuông góc với mặt phẳng (P) nên có: AB knuuuv= v

0,5đ

Suy ra: A(2; 0; -1) và uuuvAB= − −( 7; 1; 4)

Đường thẳng d qua A và có vecto chỉ phương uuuvAB

nên có phương trình:

:

d − = = +

0,5đ

Trang 10

Nguồn : Hocmai.vn

Câu 9b

(1đ) Ta có

2

1 2

2

1

1

z z

z

z z

z

Để chứng minh biểu thức A là số thực thì ta cần chứng minh

0,5đ

Thật vậy ta có

1 2

z z

+ +

=>Đpcm

0,5đ

Ngày đăng: 07/02/2022, 18:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN