Câu 2 : Đặt thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f giữa vật AB và màn, giữ vật và màn cố định, khi di chuyển thấu kớnh người ta thấy cú hai vị trớ của thấu kớnh cho ảnh rừ nột ở trờn màn.. Chiết
Trang 1Sở giáo dục & đào tạo QUảNG NINH Đề thi ……….
Thời gian thi : …………
Ngày thi : ………
Đề thi môn THAU KINH
Câu
1 : Một vật phẳng nhỏ AB đặt trớc màn ảnh cách màn 180cm Đặt thấu kính hội tụ giữa vật và màn thì tìm đợc 2 vị trí của thấu kính mà tại đó cho
ảnh rõ nét trên màn, biết ảnh này gấp 4 lần ảnh kia Tiêu cự của thấu kính là
A f = 40 cm B f = 10 cm
C f = 30 cm D f = 20 cm
Câu
2 : Đặt thấu kớnh hội tụ (cú tiờu cự f) giữa vật AB và màn, giữ vật và màn cố định, khi di chuyển thấu kớnh người ta thấy cú hai vị trớ của thấu kớnh cho ảnh rừ nột ở trờn màn Biết khoảng cỏch giữa vật và màn là L = 4,5f Hóy tỡm độ phúng đại của ảnh trong hai trường hợp trờn?
A -2,0 và -0,5 B -4,0 và -0,25 C -2,0 và 0,5 D -4,0 và 0,25 Câu
3 : Hệ gồm hai thấu kớnh đồng trục, để ảnh qua hệ cú độ cao khụng đổi thỡ hệ gồm
A Hai thấu kớnh hội tụ B một thấu kớnh hội tụ và một phõn kỡ
C Hai thấu kớnh phõn kỳ D A và B
Câu
4 : Một thấu kính bằng thuỷ tinh có hai mặt lồi cùng bán kính R = 10cm Biếtchiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng đỏ là nđ = 1,495, đối với ánh sáng tím là nt = 1,510 Khoảng cách giữa các
tiêu điểm của thấu kính ứng với ánh sáng màu đỏ và màu tím là
A. ∆f =2,971mm B. ∆f =3,971mm C. ∆f =2,178mm D . ∆f =2,278mm
Câu
5 : Hai thấu kính có tiêu cự fcủa một vật ở rất xa Khi hai thấu kính ghép sát thì ảnh của vật cách hệ 1 và f2 đợc ghép thành một hệ dùng để tạo ảnh 60cm Khi hai thấu kính cách nhau 10cm( đồng trục chính) thì ảnh cách thấu kính thứ hai 15cm Giá trị của các tiêu cự f1 và f2 tơng ứng bằng:
A 20cm, -30cm; B 12cm, -15cm; C 30cm, -60cm; D . 15cm, -12cm;
Câu
6 : Một thấu kính phân kì L làm bằng thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5 tiêu cự 10cm trong không khí Nhúng thấu kính này vào chất lỏng có chiết suất n’ thì L trở thành thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm Chiết suất n’ có trị số:
Câu
7 : Một vật sỏng AB đặt trờn trục chớnh, vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh cho ảnh A’B’,cựng chiều nhỏ hơn vật 2 lần Dịch chuyển vật đoạn 15cm thỡ được ảnh nhỏ hơn vật 3 lần Tiờu
cự của thấu kớnh là:
Câu
8 : Hệ 2 thấu kớnh khi tạo ảnh thỡ ảnh cuối qua hệ cú độ phúng đại là:
A k = k1/k2 B k = │k1│+│k2│ C k = k1 + k2 D k = k1.k2
Câu
9 : Một thấu kính hội tụ ,tiêu cự 10cm và một thấu kính phân kì ,tiêu cự 5cmđợc đặt sao cho trục chính trùng nhau và cách nhau 5cm.Chiếu một chùm tia sáng song song đến thấu kính hội tụ.Nếu dịch chuyển thấu kính
phân kì về phía gần thấu kính hội tụ hơn thì chùm tia ló sau thấu kính phân kì sẽ:
A chuyển từ song song sang phân
C là chùm tia phân kì D là chùm tia hội tụ.
Trang 210 :
Hai điểm sỏng S1, S2 cựng ở trờn một trục chớnh, ở hai bờn thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f = 9cm Hai điểm sỏng cỏch nhau một khoảng 24cm Thấu kớnh phải đặt cỏch S1 một khoảng bằng bao nhiờu thỡ ảnh của hai điểm sỏng cho bởi hai thấu kớnh trựng nhau ? Biết ảnh của S1 là ảnh ảo
Câu
11 : Đặt một vật sáng AB song song và cách màn ảnh một khoảng L = 100cm Trong khoảng AB và màn đặt một thấu kính hội tụ có tiêu cự f sao cho
trục chính vuông góc với màn Khi di chuyển thấu kính ta thấy có một vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nét trên màn Xác định tiêu cự của thấu kính
A 50cm B 20cm C. Không đủ dữ kiện xác
Câu
12 : Đặt một nguồn sáng điểm S trớc một màn chắn có một lỗ tròn nhỏ và cáchtâm lỗ tròn 15cm Sau màn chắn 30cm đặt một màn ảnh song song thu
đợc vết sáng hình tròn Khi đặt khít vào lỗ tròn một thấu kính thi thấy vết sáng trên màn ảnh không thay đổi Xác định tiêu cự của thấu kính
Câu
13 : Hai điểm sỏng Sthấu kớnh 10 cm Hai ảnh của chỳng qua thấu kớnh trựng nhau Tiờu cự của thấu kớnh là:1 và S2 đặt trờn trục chớnh và ở hai bờn của thấu kớnh, cỏch nhau 40 cm, S1 cỏch
A 16 cm B 15 cm C 30 cm D 25 cm.
Câu
14 : Hệ hai thấu kớnh hội tụ (Ltrờn trục chớnh trước (L1) một đoạn 15cm Để hệ cho ảnh A’B’ ở vụ cực thỡ khoảng cỏch giữa 1), (L2) ghộp đồng trục tiờu cự f1 = 10cm; f2 = 20cm Vật sỏng AB đặt
hai kớnh là:
Câu
15 : Đặt AB vuông góc với trục chính trớc một thấu kính cho ảnh thật cách vật một khoảng nào đó Nếu dịch vật lại gần thấu kính 30cm thì vẫn cho
ảnh thật cách vật nh cũ và lớn gấp 4 lần ảnh cũ Tính tiêu cự của thấu kính
Câu
16 : Đặt vật AB vuụng gúc trước một thấu kớnh cho ảnh A5cm ta lại thu được ảnh A2B2 cú độ phúng đại K2 = -2 Tiờu cự của thấu kớnh1B1 cú độ phúng đại K1 = -3, dịch vật đi
Câu
17 : Đặt AB vuụng gúc với trục chớnh trước thấu kớnh hội tụ cho ảnh Achuyển AB đi 5cm thỡ cho ảnh A2B2 cao bằng 0,25 lần vật Thấu kớnh cú tiờu cự1B1 cao bằng 0,5 lần vật Di
Câu
18 : Đặt một vật trớc một dụng cụ quang học cho một ảnh, dịch chuyển vật đi 20cm thì ảnh dịch đi 2cm cùng chiều với chiều dịch chuyển của vật
Dụng cụ đó là
A. Thấu kính phân kỳ B Gơng cầu lõm C Gơng cầu lồi D . Thấu kính hội tụ Câu
19 : Hai thấu kớnh tiờu cự lần lượt là fchựm tia sỏng song song sau khi qua hệ hai thấu kớnh cho chựm tia lú song song thỡ khoảng 1 = 40cm, f2 = -20cm ghộp đồng trục chớnh Muốn cho một
cỏch giữa hai thấu kớnh là:
Câu
20 : Điều nào sau đõy sai khi núi về thấu kớnh phõn kỡ:
A Vật ảo nằm trong khoảng d < f cho ảnh
thật lớn hơn vật
B Vật ảo cho ảnh ảo lớn hơn vật
C Vật ảo cỏch thấu kớnh 2f cho ảnh ảo cỏch
thấu kớnh 2f
D Vật thật cho ảnh ảo nhỏ hơn vật.
Câu
21 :
Cú hai tia sỏng đơn sắc khỏc nhau (1) và (2) cựng chiếu tới một thấu kớnh lồi (làm bằng thuỷ tinh) theo phương song song với trục chớnh (hỡnh vẽ) Phỏt biểu nào sau đõy là chớnh xỏc:
Trang 3O
A (1)
(2)
A Năng lượng của photon ứng với tia sỏng
(1) nhỏ hơn năng lượng của photon ứng
với tia sỏng (2)
B Chiết suất của thuỷ tinh đối với ỏnh sỏng
ứng với tia sỏng (1) lớn hơn chiết suất của thuỷ tinh đối với ỏnh sỏng ứng với tia sỏng (2)
C Ánh sỏng ứng với tia sỏng (1) cú bước
súng ngắn hơn ỏnh sỏng ứng với tia sỏng
(2)
D Tiờu điểm chung cua thấu kớnh cho cả hai
tia sỏng là A
Câu
22 : Vật sỏng AB vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh Cỏch vật một khoảng 80cm là một màn ảnh song song với vật Tiến hành dịch chuyển thấu kớnh trong khoảng giữa vật và màn thỡ
chỉ tỡm thấy duy nhất một vị trớ cho ảnh rừ nột trờn màn Kết luận khụng chớnh xỏc là:
A Ảnh thu được là ảnh thật ngược chiều cao
bằng nửa vật
B Thấu kớnh chia đụi khoảng cỏch từ vật đến
màn
C Tiờu cự của thấu kớnh cú giỏ trị f=20cm D Nếu giảm khoảng cỏch từ vật đến màn thỡ
khụng cú vị trớ nào của thấu kớnh cho ảnh
rừ nột trờn màn
Câu
23 : Một thấu kính bằng thủy tinh chiết suất 1,5 có hai mặt lồi cùng bán kính là 20cm Đặt vật ở đâu để thu
đợc ảnh ảo, cao gấp 2 vật?
Câu
24 : Đặt vật AB trớc thấu kính vuông góc với trục chính có f = 40cm cho ảnh A1B1 trên màn cao 4cm Dịch màn về phía vật 70cm thì phải dịch thấu
kính đoạn bao nhiêu để lại thu đợc ảnh trên màn cao 2cm
A Dịch thấu kính ra xa vật 20cm B Dịch thấu kính lại gần vật 20cm
C Dịch thấu kính lại gần vật 10cm D Dịch thấu kính ra xa vật 10cm Câu
25 : Một thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự - 50 cm cần được ghộp sỏt đồng trục với một thấu kớnh cú tiờucự bao nhiờu để thu được một kớnh tương đương cú độ tụ 2 dp?
A thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự 50 cm B Thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự 50 cm.
C Thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự 25 cm D Thấu kớnh phõn kỡ tiờu cự 25 cm.
Câu
26 : Điểm sỏng S nằm trờn trục chớnh của một thấu kớnh phõn kỳ cho ảnh S' Cho vật S dịch chuyển ra xa thấu kớnh thỡ ảnh S' sẽ
A dịch chuyển cựng chiều với vật S B dịch chuyển ngược chiều với vật S.
C dịch chuyển lại gần thấu kớnh D dịch chuyển ra xa thấu kớnh.
Câu
27 : Đặt một điểm sáng S trên trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 10cm Sau thấu kính đặt một màn chắn vuông góc với trục chính cách
S một khoảng 22,5cm, khi đó trên màn chắn có một vết sáng hình tròn Xác định vị trí của thấu kính đối với S để vết sáng trên màn có kích thớc nhỏ nhất ?
Câu
28 : Một thấu kớnh hội tụ tiờu cự 10cm Nguồn sỏng S đặt trờn trục chớnh, trước thấu kớnh Sau thấu kớnh đặt màn ảnh vuụng gúc với trục chớnh, cỏch thấu kớnh 20cm Biết bỏn kớnh đường rỡa thấu
kớnh là 3cm Khi S đặt cỏch thấu kớnh 5cm, bỏn kớnh vết sỏng trờn màn là:
Câu
29 : Chọn phỏt biểu đỳng Thấu kớnh cú một mặt cầu lồi, một mặt cầu lừm là …
A thấu kớnh phõn kỡ B cú thể là thấu kớnh hội tụ hoặc là thấu kớnh
phõn kỡ
Trang 4C thấu kớnh hội tụ D chỉ xỏc định được loại thấu kớnh nếu biết
chiết suất
Câu
30 : Đặt AB vuông góc trớc một thấu kính hội tụ cho ảnh thật Avật Di chuyển vật AB cho ảnh thật A2B2 cao gấp 4 lần vật Biết ảnh dịch 1B1 cao gấp 2 lần
đi 10 cm, tìm f
Câu
31 : Khoảng cỏch từ vật đến tiờu điểm vật của một thấu kớnh hội tụ bằng 1
4khoảng cỏch từ ảnh thật đờn tiờu điểm ảnh của thấu kớnh Độ phúng đại ảnh là:
Câu
32 : Đặt vật ngoài và cách tiêu điểm vật của thấu kính hội tụ một đoạn 5cm thì đợc ảnh A1B1 Dịch vật lại gần thấu kính thêm 3cm thì đợc ảnh A2B2,
thì tỉ số
1 1
2 2
B A
B A
có giá trị là:
Câu
33 : Đặt một điểm sỏng S trước một thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự 20cm, cỏch thấu kớnh 30cm Di chuyển S ra xa vuụng gúc với trục chớnh thấu kớnh thỡ
A Ảnh của S đ ứng yờn cố đ ịnh B Ảnh của S di chuyển ra xa trục chớnh
ngược chiều di chuyển của S
C Ảnh của S di chuyển ra xa trục chớnh cựng
chiều di chuyển của S D Khụng đủ điều kiện xỏc định
Câu
34 : Một thấu kính thuỷ tinh trong suốt có chiết suất n = 1,5 hai mặt lõm cùng bán kính cong đặt trong không khí Đặt một vật AB trớc và vuông góc với
trục chính của thấu kính cho ảnh cao bằng 4/5 lần vật Dịch vật đi một
đoạn thấy ảnh dịch khỏi vị trí cũ 12cm và cao bằng 2/3 lần vật Hãy tính bán kính cong của thấu kính
Câu
35 : Một thấu kớnh cú n = 1,5 cú độ tụ -2điốp cú một mặt lồi (bỏn kớnh Rkớnh R2), bỏn kớnh mặt nọ lớn gấp hai lần bỏn kớnh mặt kia Tớnh R1, R1) và một mặt lừm (bỏn2
A R1 = - 25cm, R2 = 12,5cm B R1 = 12,5cm, R2 = - 25cm
C R1 = 25cm , R2 = -12,5cm D R1 = - 15cm, R2 = 30cm
Câu
36 : Một thấu kớnh phẳng - lừm cú chiết suất n =1,5 Một vật thật cỏch thấu kớnh 40 cm cho ảnh ảo nhỏ hơn vật 2 lần Tớnh bỏn kớnh của mặt cầu lừm
A - 60 cm B - 20 cm C - 120 cm D - 40 cm.
Câu
37 : Ảnh và vật thật bằng nú của nú cỏch nhau 100 cm Thấu kớnh này
A là thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự 50 cm B là thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự 50 cm.
C là thấu kớnh phõn kỡ cú tiờu cự 25 cm D là thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự 25 cm.
Câu
38 : Một thấu kớnh bằng thuỷ tinh cú chiết suất n =1,5 khi đặt trong khụng khớ cú độ tụ 5điốp Tớnh tiờu cự của thấu kớnh này khi nhỳng nú trong nước cú chiết suất n = 4/3
Câu
39 : Ở vị trớ ban đầu, vật sỏng phẳng nhỏ AB đặt vuụng gúc với trục chớnh (A nằm trờn trụcchớnh) của một thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự 20 cm cho ảnh thật cao gấp 4 lần vật Để ảnh của vật
cho bởi thấu kớnh là ảnh ảo cũng cao gấp 4 lần vật thỡ phải dịch chuyển vật dọc theo trục chớnh
từ vị trớ ban đầu
A lại gần thấu kớnh 10 cm B ra xa thấu kớnh 15 cm
C lại gần thấu kớnh 15 cm D ra xa thấu kớnh 10 cm.
Câu
40 : Vật sỏng AB đặt vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh phõn kỡ cho ảnh Achuyển AB lại gần thấu kớnh một đoạn 90cm thỡ được ảnh A2B2 cỏch A1B1 20cm và lớn gấp1B1 Dịch
đụi ảnh A1B1 Tớnh tiờu cự của thấu kớnh
A f = - 40cm B f = -60cm C f = -30cm D f = - 20cm Câu Đặt một điểm sáng S cách một màn ảnh 30cm Chính giữa S và màn đặt
Trang 541 : một thấu kính sao cho trục chính qua S và vuông góc với màn Trên màn ta
thu đợc vết sáng hình tròn có đờng kính bằng 1/2 đờng kính rìa của thấu kính Tính tiêu cự của thấu kính
Câu
42 : Một thấu kớnh phẳng lừm, chiết suất n =1,5 được ghộp sỏt với một thấu kớnh cú độ tụ 7đp Hệ tạo ảnh thật cỏch thấu kớnh 60cm khi vật thật đặt thấu kớnh 30cm Bỏn kớnh mặt cầu lừm là:
Câu
43 : Vật sỏng AB đặt song song và cỏch màn một khoảng 122,5cm Dịch chuyển một thấu kớnh hội tụ giữa vật và màn sao cho AB vuụng gúc với trục chớnh tại A thỡ thấy cú hai vị trớ của thấu
kớnh cho ảnh rừ nột trờn màn, ảnh này bằng 6,25 lần ảnh kia Tớnh tiờu cự của thấu kớnh
Câu
44 : Cho ba điểm A, B, C liên tục trên trục chính của một thấu kính Nếu đặt điểm sáng ở A thì cho ảnh ở B, đặt điểm sáng ở B thì cho ảnh ở C Biết
AB = 8cm; BC = 24cm; Xác định vị trí thấu kính đối với A và tiêu cự của thấu kính
A 26cm; f = 30cm B 12cm; f = 24cm C 16cm; f = 24cm D 16cm; f = 48cm Câu
45 : Đặt một vật AB vuụng gúc với trục chớnh trước một thấu kớnh hội tụ cho ảnh ảo Akớnh 54cm Dịch chuyển vật dọc theo trục chớnh thỡ thu được ảnh mới A2B2 là ảnh thật cỏch 1B1 cỏch thấu
thấu kớnh 48cm, Biết ảnh trước lớn gấp 3 lần ảnh sau Tiờu cự của thấu kớnh là
Câu
46 : Một thấu kớnh bằng thủy tinh cú chiết suất 1,5 khi đặt trong khụng khớ cú độ tụ +2điốp Tiờu cựcủa thấu kớnh khi đặt trong nước cú chiết suất 4/3 là
Câu
47 : Một điểm sỏng S nằm trờn trục chớnh của một thấu kớnh hội tụ, trước tiờu điểm vật một đoạnbằng a, cho ảnh S’ ở sau tiờu điểm ảnh của thấu kớnh một đoạn b Tiờu cự của thấu kớnh là:
Câu
48 : Đặt một điểm sỏng S trước một thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự 20cm, cỏch thấu kớnh 30cm Di chuyển thấu kớnh ra xa S một đoạn nhỏ thỡ
A Ảnh của S đứng yờn B Ảnh của S ra xa S hơn
C Khụng đủ điều kiện xỏc định D Ảnh của S tiến lại gần S hơn
Câu
49 : Một vật sỏng đặt trước một thấu kớnh vuụng gúc với trục chớnh Ảnh của vật tạo bởi thấu kớnh bằng 3 lần vật Dịch vật lại gần thấu kớnh 12cm thỡ ảnh vẫn bằng 3 lần vật Tiờu cự của thấu
kớnh là
Câu
50 : Chựm sỏng chiếu tới một thấu kớnh hội tụ (f = 20cm), hội tụ tại điểm S trờn trục chớnh sau thấu kớnh một đoạn 20cm Ảnh S’ của S là …
A ảnh ảo, cỏch thấu kớnh 10cm B ảnh thật cỏch thấu kớnh 10cm
C ảnh thật, cỏch thấu kớnh 20cm D ảnh ở vụ cực, chựm tia lú song song.
Trang 6Môn THAU KINH (Đề số 1)
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi
làm bài Cách tô sai: ⊗
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
24
25
26
27
Trang 7phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : THAU KINH
Đề số : 1
24
25
26
27
Trang 9Dap an mon: THAU KINH
De so : 1 Cau Dap an dung
Trang 1049 D