1. Trang chủ
  2. » Tất cả

BÀI TẬP CUỐI TUẦN- TV+ TOÁN - GỬI

44 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MÔN TIẾNG VIỆT1.Xếp các từ sau vào ô thích hợp trong bảng:đen, cao, hiền lành, nhỏ nhắn, gầy, xanh,, mập, to, hung dữ, đo đỏ, thấp Đặc điểm về tính cách Đặc điểm về màu sắc Đặc điểm về h

Trang 1

TÔI LÀ HỌC SINH LỚP HAI

Ngày khai trường đã đến

Sáng sớm, mẹ mới gọi một câu mà tôi đã vùng dậy, khác hẳn mọi ngày Loáng một cái, tôi đã chuẩn bị xong mọi thứ Bố ngạc nhiên nhìn tôi, còn mẹ cười tủm tỉm Tôi rối rít: “Con muốn đến lớp sớm nhất”

Tôi háo hức tưởng tượng ra cảnh mình đến đầu tiên, cất tiếng chào thật to những bạn đến sau Nhưng vừa đến cổng trường, tôi đã thấy mấy bạn cùng lớp đang ríu rít nói

cười ở sân Thì ra, không chỉ mình tôi muốn đến sớm nhất Tôi chào mẹ, chạy ào vào cùng các bạn

Chúng tôi tranh nhau kể về chuyện ngày hè Ngay cạnh chúng tôi, mấy em lớp 1 đang rụt rè níu chặt tay bố mẹ, thật giống tôi năm ngoái Trước các em, tôi cảm thấy mình lớn bổng lên Tôi đã là học sinh lớp 2 rồi cơ mà

II Dựa vào bài đọc, khoanh vào đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêucầu:

1 Chi tiết bạn nhỏ “vùng dậy”, “chuẩn bị xong mọi thứ” cho thấy:

C chào mẹ, chạy ào vào chỗ cácbạn

4 Ngày Khai giảng hàng năm của nước ta thường diễn ra vào ngày nào?

Trang 2

5 Xếp các từ sau vào bảng cho thíchhợp:

bạn, nói, bố, quần áo, cặp sách, đi học, chạy, cô giáo

- con…ò - con…iến - con …ông

- con…uạ - cây…ầu - cái … ìm

8 Gạch dưới từ ngữ chỉ sự vật có trong khổ thơsau:

Hôm qua em tớitrường

Trang 3

C Hai mươi năm D Hai mươi lăm

Trang 4

Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Bài 6: Vui Vui: Bên dưới là một tranh ghép hình chú mèo bị thiếu mất một mảnh ghép Hỏi trong những mảnh ghép phía dưới, mảnh ghép nào chính là mảnh ghép còn thiếu trong bức tranh chú mèo? D A B C D PHIẾU CUỐI TUẦN 3– MÔN TOÁN Họ và tên:……… Lớp…………

- Số lớn nhất có một chữ số là:………

- Số nhỏ nhất có hai chữ số là:………

- Số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số là:………

- Số liền sau của số nhỏ nhất có một chữ số là: ………

- Số lẻ liền trước của số 25 là: ………

- Có tất cả … số có một chữ số

Trang 5

Bài 1: Nhà Mai có 2 con gà Mỗi con gà đẻ 9 quả trứng Hỏi có tất cả bao nhiêu quả trứng?

a Đúng ghi Đ, sai ghi S

A.11 quả trứng  B 18 quả trứng 

b Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?

A 3 đoạn thẳng

B 4 đoạn thẳng

C 5 đoạn thẳng

D 6 đoạn thẳng

Bài 2 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Bài 3: Đặt tính rồi tính:

4 + 25 9 + 50 83 + 16 22 + 66 57 + 11

………

………

………

Bài 4: Giải toán: An có một số viên bi. An cho Bình 7 viên bi thì còn lại 12 viên bi Hỏi lúc đầu An có mấy viên bi? Bài 5: Giải toán: Một cửa hàng buổi sáng bán 3 chục hộp bút, buổi chiều bán được 12 hộp bút Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu hộp bút?

Bài 6: Đố Vui: Điền mỗi số 4, 5, 9 vào một ô trống sao cho tổng của ba số liền nhau nào cũng bằng 18 : Bài giải ……….

………

………

…………

Tóm tắt ………

……….………

………

Bài giải ………

………

………

………

………

Trang 6

MÔN TIẾNG VIỆT1.Xếp các từ sau vào ô thích hợp trong bảng:

đen, cao, hiền lành, nhỏ nhắn, gầy, xanh,, mập, to, hung dữ, đo đỏ, thấp

Đặc điểm về tính cách Đặc điểm về màu sắc Đặc điểm về hình dáng,

kích cỡ

2Gạch dưới từ chỉ đặc điểm có trong câu sau:

Mái tóc đen dày được cắt cao lên, thật gọn gàng

3.Gạch dưới những từ viết sai chính tả rồi chữa lại cho đúng:

a Ở ghốc cây đa có chiếc gế gỗ để bé ngồi hóng mát

………

b Bàn học của Minh lúc nào cũng được xắp xếp ghọn gàng

………

4.Sắp xếp các từ dưới đây thành 2 câu khác nhau và viết lại cho đúng:

lưng/mái tóc/ bà em/bạc phơ/còng/và

Trang 7

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 4– MÔN TOÁN

Họ và tên:……… Lớp| 2…………

Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : a Trên hình vẽ có bao nhiêu đoạn thẳng ?

A 3 đoạn thẳng B 4 đoạn thẳng C 5 đoạn thẳng D 6 đoạn thẳng b 28 cm + 2 dm = ? A 30cm B 30dm C 48cm D 48dm Bài 2: Đặt tính rồi tính: 35 + 4 53 + 6 64 + 23 75 + 4 33 + 55 ………

………

………

Bài 3: a Viết số thích hợp vào ô trống: 8 + = 15

b Điền dấu (>,<,=) thích hợp vào ô trống: 8 + 7  14 8 + 6  7 + 8 9 + 6  6 + 9 8 + 5  14 8 + 4  9 + 4 9 + 2  2 + 9 Bài 4: Giải toán: Đàn gà nhà bạn Khôi có 23 con gà trống và 36 con gà mái Hỏi đàn gà đó có bao nhiêu con ? Bài 5: Tính (theo mẫu): Mẫu: a 8 + 7 + 4 = 15 + 4 c 8 + 9 + 20 =………

= 19 =………

b 8 + 7 + 14 = ……… d 28 + 30 + 11 =………

= ……… =………

Bài 6: Giải toán: Một người bán được 20 gói mì thì còn lại 28 gói mì Hỏi lúc đầu người đó có bao nhiêu gói mì ? Bài giải ……….………

……….………

……….………

Bài giải Phép tính:……….………

Trả lời:……….……….

Trang 8

TIẾNG VIỆT - TUẦN 4

1.Xếp các từ in đậm trong câu sau vào ô thích hợp trong bảng:

Cậu bé nhìn ngó xung quanh, thấy ở bụi rậm có một quả bóng màu cam tròn xoe Cậu suy nghĩ một lát rồi đi tới chỗ quả bóng Nhẹ nhàng nhặt quả bóng lên, cậu

bé mỉm cười và chạy thật nhanh về phía những người đang đi tìm quả bóng.

3.Viết từ ngữ chỉ hoạt động thể thao phù hợp với nội dung hìnhvẽ:

Trang 9

3 4 6 6 + 8

3 6 9 + 4 2 4

8 7 + 2

3 5 7 + PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 5– MÔN TOÁN Họ và tên:……… Lớp| 2…………

Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : a Kết quả của phép tính: 13+35 là: A 43 B 53 C 52 D 48 b Khoanh tròn vào phép cộng có kết quả bé nhất: A 46+13 B 24+33 C 35+34 D 48+20 Bài 2: Đặt tính rồi tính: 50 + 15 58 + 21 5 + 63 25 + 11 15 + 3 ………

………

………

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống: a b c d

Bài 4: Giải toán: Mẹ năm nay 32 tuổi Bà hơn mẹ 27 tuổi Hỏi bà năm nay bao nhiêu tuổi? Bài giải ………

………

Bài 5: Hình bên có: a … hình chữ nhật b … hình tứ giác Bài 6: Giải toán: Lớp 2A có số học sinh là số lẻ liền trước 43 Lớp 2B có nhiều hơn số bạn là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số a Hỏi lớp 2B có bao nhiêu bạn? b Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu bạn?Bài giải - Số lẻ liền trước 43 là:…… - Số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là: ……

……….……….

……….……….

……….……….

……….……….

……….……….

Trang 10

Các từ chỉ hoạt động của học sinh:

TIẾNG VIỆT - TUẦN 5

A Đọc – hiểu Đọc bài: Cô giáo lớp em- Tiếng Việt 2 – trang 40

I Dựa vào bài đọc, khoanh vào đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu:

1 Mỗi ngày đến lớp, bạn nhỏ đã gặp ai đến trước?

2 Cô giáo đã dạy các bạn làm gì?

3 Khi bạn nhỏ chào cô, cô đáp lại bằng cách:

A chào lại bạn nhỏ B.gật đầu C mỉm cười thật tươi

4 Hãy viết 2 đến 3 việc em sẽ rèn luyện để khiến cô giáo vui lòng.

6 Xếp các từ sau đây vào ô thích hợp:

giơ tay, giảng bài, điểm danh, xếp hàng, chấm bài, phát biểu, soạn giáo án, viết bài

7 Viết câu nêu hoạt động của:

a Học sinh trong giờ ra chơi:

………

b Cô giáo:

đọc sáchnghe giảngquét nhàtập viết

nhặt rauhọc háttập đọclau bàn

Trang 11

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 6– MÔN TOÁN

Bài 5 : Hộp khẩu trang của ông mua có 5 chục cái Ông cho cháu 40 cái Hỏi ông còn lại

bao nhiêu cái khẩu trang ?

Trang 12

Đọc – hiểu: Đọc bài Cái trống trường em Tiếng Việt 2- trang 48

Câu 1: Tiếng trống trường trong khổ thơ cuối của bài đọc báo hiệu điều gì? ( đánh dấu

x vào ô trống trước câu trả lời đúng

Đến giờ ra chơi Đến giờ vào lớp Bắt đầu vào năm học mới

Câu 2: Đánh dấu x vào ô trống dưới từ ngữ trong bài đcọ nói về trống trường như nói

về con người

I Luyệntập:

3.Gạch dưới từ ngữ chỉ đặc điểm có trong câu sau:

Đất trời trắng xóa một màu, mới từ trong nhà bước ra đến sân đã ướt như chuột lột

4.Điền r/d/gi vào chỗchấm

5 Nối từ ngữ chỉ sự vật với từ ngữ chỉ đặc điểm cho phùhợp:

6 Đặt với từ ngữ chỉ đặc điểm chotrước:

a sạch sẽ: ………

b chăm ngoan: ………

7 Chọn từ ngữ chỉ đặc điểm thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành các câusau:

(chăm ngoan, đẹp, hay)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

ửng hồnglong lanhbạc trắng

Trang 13

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 7

MÔN TOÁN

Họ và tên:……… Lớp| 2…………

I TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1 Kết quả của phép tính 12 - 5 là:

Trang 14

-9

=

15

-4 =

13 -7 =

16

-8 =

Bài 2: Tính 12- 5 + 6 =……

11- 5 + 9=……

14 - 5 + 30 =……

13 – 5 + 6=……

11- 4+ 8=……

12 – 5 + 3 =……

17 – 9 + 3=……

18 – 9 + 7=……

13 – 5 + 50 =……

Bài 3: Bài 4 Hoa có 16 cái kẹo, Hà cho Hoa thêm 3 cái kẹo nữa Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu cái kẹo? Bài giải ………

………

………

………

Lớp 2A có 35 học sinh Lớp 2B có 33 học sinh Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu học sinh? TIẾNG VIỆT - TUẦN 7 1 Đọc bài: Yêu lắm trường ơi! Tiếng Việt 2- trang 55 Bài giải ………

………

………

………

Trang 15

2 Những từ ngữ nào trong bài đọc thể hiện rõ nhất tình cảm của bạn nhỏ dành cho

trường lớp? ( Đánh dấu x vào ô trống dưới đáp án đúng)

3 Gạch dưới từ ngữ chỉ đặc điểm của sự vật trong mỗi câu sau

a Sân trường rộng rãi

b Quyển vở trắng tinh

c Nét chữ ngay ngắn

4.Gạch dưới những từ ngữ chỉ sự vật có trong câu sau:

Sách, báo được đặt trong những chiếc túi vải, hộp thư sơn màu bắt mắt

5 Điền ra/gia/da vào chỗ chấm để hoàn thiện các câu sau:

a Giờ … chơi, chúng em nô đùa trên sân

b Mặt hoa, phấn

c.… đình là nơi ấm áp yêu thương

6 Gạch chân những từ ngữ không thuộc nhóm mỗi dãy từ sau:

a bảng con, phấn, tẩy, cặp sách, bút chì, thước kẻ, keo dán, cái xô

b mây, gió, nóng, trăng, sao, bầu trời

7 Đặt dấu chấm hay dấu chấm hỏi vào ô trống:

Cậu ta cầm bột gạo nếp và đi đến hiệu hàn Cậu ta ngồi ở cửa suốt cả một ngày, cuốicùng ông chủ hiệu hỏi:

- Này cậu bé, cậu cho tôi chỗ bột nếp ấy nhé !

- Chỗ bột này là cả gia tài của cháu, cháu không thể cho ông trừ khi ông đổi cho cháumột thứ gì đó

- Thế cậu bán cho tôi được không

- Không, cháu cũng không bán Nhưng nếu ông cho cháu cái ấm kia thì cháu sẽ cho

ông chỗ bột này (Theo Truyện cổ tích thế giới)

Các em viết lại đoạn văn giới thiệu1 đồ vật dùng để vẽ ra

vở ở nhà nhé!@

Trang 16

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 8

MÔN TOÁN

Họ và tên:……… Lớp| 2…………

I TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1 Kết quả của phép tính 8 + 4 là : A 11 B 12 C 13 D 14 Câu 2 3 là kết quả của phép tính nào dưới đây: A.12 - 9 B.14 - 5 C.11 - 8 D.12 - 6 Câu 3 Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm khi so sánh 11 - 5 … 12 - 8. A > B < C = D không so sánh được Câu 4 Quyển vở có 18 trang Lâm đã viết hết 9 trang Vậy số trang trắng còn lại là: A 7 trang B 8 trang C 9 trang D 6 trang Câu 5 Mẹ mua 12 que kem Mẹ cho 4 chị em mỗi người một que Vậy mẹ còn lại số que kem là: A 6 que B 7 que C 8 que D 9 que II.TỰ LUẬN Bài 1 : Đặt tính rồi tính a) 36 + 12 53 + 24 b) 7 + 72 66- 3 c) 64 - 30 77 - 22 ……… …… ………… ……… …… … …………

……… ……… ……… ……… ………… …………

……… ……… ……… ……… ………… …………

Bài 2: Viết kết quả phép tính vào ô trống Số hạng 46 43 7 20 Số hạng 32 12 4 45 42 Tổng 78 11 13 83 Bài 3 Bài 4

Mai có 38 bông hoa, Lan có ít hơn Mai 5 bông hoa Hỏi Lan có bao nhiêu bông hoa? Bài giải ………

………

………

………

Minh có 12 cái bút chì Hà có nhiều hơn Minh 3 cái Hỏi Hà có bao nhiêu cái ? Bài giải ………

……….

………

………

………

Trang 17

………

………

TIẾNG VIỆT - TUẦN 8

I Đọc bài: Khi trang sách mở ra! Tiếng Việt 2

II Dựa vào bài đọc, khoanh vào đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu

cầu: 1 Bạn nhỏ trong đoạn văn đã thấy gì ở trang sách có biển?

A Màu xanh của nước biển B Cá, tôm C Những cánh buồm

2 Bạn nhỏ đã cảm nhận được gió ở trong trang sách nào?

A Trang sách có biển B Trang sách có rừng C Trang sách có độ sâu

3 Bạn nhỏ đã nghe được điều gì từ trang sách?

A Tiếng sóng vỗ dạt dào, một chân trời đang đi B.Tiếng gió thổi

C Tiếng trẻ con cười nói D.Tiếng chim hót véo von

4.Gạch dưới từ chỉ đặc điểm có trong câu thơ sau:

Trang sách có độ sâu

Mà giấy không hề ướt

5 Gạch dưới những từ ngữ chỉ đặc điểm của con người trong các từ sau:

khiêm tốn, dịu dàng, sản xuất, thông minh, phát biểu, chăm chỉ, cần cù

6 Tìm và viết những từ ngữ chỉ đặc điểm phù hợp với mỗi sự vật trong tranh:

7 Chọn và gạch dưới những từ thích hợp (ở trong ngoặc) để hoàn thiện câu sau:

Hôm (sau – xau), có một người hát rong đi qua, đứng ngay dưới của (sổ – xổ)cất tiếng hát, mong (xẽ – sẽ) được ban (thưởn – thưởng cho vài (su – xu)

8 Đặt câu với từ ngữ chỉ đặc điểm:

a thơm phức: ………

b mới tinh: ………

Trang 18

c sặc sỡ: ………

Trang 19

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 9 -MÔN TOÁN

Họ và tên:……… Lớp| 2…………

I Trắc nghiệm( Khoanh vào trước đáp án đúng)

Câu 1: Số gồm 6 chục và 7 đơn vị được viết là:

Câu 8: Viết phép tính vào ô trống:

Lớp 2A có 21 bạn nam và 17 bạn nữ Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu học sinh?

II Tự luận: Bài 1: Đặt tính rồi tính:

Bài 2: Điền số thích hợp vào trống:

- 9 +6 +7

Trang 20

Bài 3: Trong can to có 17 lít nước mắm Mẹ đã rót nước mắm từ can to và đầy một can

6 lít Hỏi trong can to còn lại bao nhiêu lít nước mắm?

Bài giải.

Bài 4: Viết tất cả các số có hai chữ số lập được từ 3 số: 5, 0, 2

TIẾNG VIỆT - TUẦN 9

Trang 21

Đọc hiểu Món quà quý nhất

Ngày xưa, ở một gia đình kia có ba anh em trai Vâng lời cha mẹ, họ ra đi để tự kiếm sống trong một thời gian Sau một năm, họ trở về Ai cũng mang về một món quà quý Người anh thứ hai và người em út biếu cha mẹ nhiều ngọc, ngà châu báu Người anh cả khoác về một tay nải nặng, không biết ở trong đựng những gì.

Sau bữa cơm vui vẻ, người cha hỏi người con cả:

- Bấy lâu nay, con đi đâu, làm những gì?

Thưa cha, con đi tìm thầy học những điều hay lẽ phải để dùng trongviệc làm ăn hàng ngày Nói rồi anh xin phép cha mở tay nải ra Mọi người ngạc nhiên: ở trong toàn là sách Người cha vuốt râu khen:

- Con đã làm đúng Con người ta ai cũng cần phải học Quà của con mang về cho cha là món quà quý nhất.

Theo báo Thiếu niên tiền phong

Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng và hoàn thành các bài tâp sau:

1 Ai biếu cha mẹ nhiều ngọc ngà, châu báu?

a Người anh cả và người em út b Người anh cả và người anh thứ hai

c Người anh thứ hai và người em út

2 Người cha quý nhất món quà của ai?

a Người anh thứ hai b Người anh cả c Người em út

3 Món quà người cha cho là quý nhất:

a Ngọc ngà, châu báu b Sách c Thóc gạo

4 Câu chuyện muốn khuyên chúng ta điều gì?

a Đọc sách để mở mang tầm hiểu biết, nuôi dưỡng tâm hồn

b Đọc sách sách để khám phá tri thức, phục vụ cuộc sống

c Cả hai ý trên

5 Câu “ Sách của người anh mang về là món quà quý nhất với người cha.” là:

a Câu giới thiệu b Câu nêu đặc điểm c Câu nêu hoạt động

6 Dòng nào dưới đây nêu đúng các từ chỉ sự vật

a ông nội, học bài, cây bưởi, chích bông b bạn lan, cô giáo, quét nhà, đá cầu

c hộp bút, bác sĩ, bàn ghế, học sinh

7 Trong câu “ Những luống rau trong vườn mơn mởn vươn lên đón ánh nắng tươi ấm của mặt trời.” có mấy từ chỉ đặc điểm:

a 3 từ, đó là: mơn mởn, ánh nắng, tươi ấm b 2 từ, đó là: mơn mởn, tươi ấm

c 3 từ, đó là: luống rau, ánh nắng, mặt trời

8 Đặt một câu nêu hoạt động em đã tham gia ở trường.

Trang 22

A Tổng không thay đổi B Tổng thêm 1 đơn vị

C-Tổng bớt 1 đơn vị D Tổng tăng 2 đơn vị

.

.

.

.

.

.

.

Bài 7 ( Đọc thật kĩ bài toán để tránh giải nhầm)

a/ Thùng thứ nhất chứa 49l xăng, thùng thứ

hai nhiều hơn thùng thứ nhất 8l xăng Hỏi

thùng thứ hai có bao nhiêu lít xăng?

_

_

b/ Tuổi ông và tuổi cháu bằng 79 tuổi Ông

65 tuổi Hỏi cháu bao nhiêu tuổi?

_

_

_

_

c/ Can thứ nhất đựng 48l nước mắm và ít hơn can thứ hai 16l nước mắm Hỏi can thứ hai đựng bao nhiêu lít nước mắm?

_

TUẦN 10

I Luyện đọc văn bản sau:

Ngày đăng: 05/02/2022, 16:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w