ữa trọng lượng ọn dụng cụ đo ược cách đo, ng và kh i l ối ược cách đo, ng.. Tr ng lọn dụng cụ đo ược cách đo, ng B.. ận biết ới hạn đo và ối ược cách đo, ng v t treo... ấp độ ọn dụng cụ
Trang 1MA TR N Đ KI M TRA CU I H C KỲ I ẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Ề KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I ỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I ỐI HỌC KỲ I ỌC KỲ I MÔN : KHOA H C T NHIÊN 6 (Phân môn V t lý) ỌC KỲ I Ự NHIÊN 6 (Phân môn Vật lý) ật lý)
Năm h c: 2021-2022 ọc: 2021-2022
C p đ ấp độ ộ
Ch đ ủ đề ề
C p đ th p ấp độ ộ ấp độ C p đ cao ấp độ ộ
1 Các phép
đo - Bi t đđ n v đo, d ng c ơn vị đo, dụng cụ ết ược cách đo, ị đo, dụng cụ c cách đo, ụng ụng
đo chi u dài, kh i ề ối
l ược cách đo, ng, th i gian, ời gian, nhi t đ ệt độ ộ
- Bi t đ ết ược cách đo, c khái
ni m gi i h n đo và ệt độ ới hạn đo và ạn đo và
đ chia nh nh t ộ ỏ nhất ấp độ trên d ng c đo ụng ụng
- Đ i đ ổi được đơn vị ược cách đo, c đ n v ơn vị đo, dụng cụ ị đo, dụng cụ chi u dài, kh i ề ối
l ược cách đo, ng, th i gian, ời gian, nhi t đ ệt độ ộ
- Ch n d ng c đo ọn dụng cụ đo ụng ụng phù h p ợc cách đo,
S câu ối
S đi m ối ểu
T l ỉ lệ ệt độ.
3 0,75 7,5%
1 0,25 2,5%
1 1,0 10%
2 Các th c a ểu ủ đề
ch t ấp độ
- Bi t đ ết ược cách đo, ự đa c s đa
d ng c a ch t ạn đo và ủ đề ấp độ
- Bi t đ ết ược cách đo, c đ c đi m ặc điểm ểu
c b n ba th c a ơn vị đo, dụng cụ ản ba thể của ểu ủ đề
ch t ấp độ
- Bi t đ ết ược cách đo, c tính ch t ấp độ
c a ch t ủ đề ấp độ
Hi u đ ết ược cách đo, c các quá trình chuy n th ểu ểu
c a ch t ủ đề ấp độ
Gi i thích đ ản ba thể của ược cách đo, c quá trình chuy n th ểu ểu
c a ch t ủ đề ấp độ
S câu ối
S đi m ối ểu
T l ỉ lệ ệt độ.
1 0,25 2,5%
1 0,25 2,5%
1 1,0 10%
3 1,5 15%
3 L c ự đa Bi t đ ết ược cách đo, c khái ni m ệt độ.
l c ự đa
- Bi t đ ết ược cách đo, ự đa c l c h p ấp độ
d n, tr ng l ẫn, trọng lượng, ọn dụng cụ đo ược cách đo, ng,
kh i l ối ược cách đo, ng, m i liên ối
h gi a tr ng l ệt độ ữa trọng lượng ọn dụng cụ đo ược cách đo, ng
và kh i l ối ược cách đo, ng.
- Đ c đi m c a các ặc điểm ểu ủ đề
lo i l c ma sát, l c ạn đo và ự đa ự đa
ti p xúc và l c không ết ự đa
ti p xúc ết
- Bi u di n l c ểu ễn lực ự đa
- Nh n ra l c ma ận biết ự đa sát và tác d ng l i ụng ợc cách đo, hay h i c a nó ạn đo và ủ đề trong các tr ười gian, ng
h p ợc cách đo,
- Tính đ ược cách đo, c
đ bi n d ng ộ ết ạn đo và
c a lò xo ủ đề
S câu ối
S đi m ối ểu
T l ỉ lệ ệt độ.
1 0,25 2,5%
1 0,25 2,5%
1 0,5 5%
1 0,5 5%
4 1,5 15%
4 Năng l ược cách đo, ng
(Bài 41) - Bi t đnăng lết ược cách đo, ược cách đo, ng.c các d ng ạn đo và
- Bi t đ ết ược cách đo, ận biết ệt độ c v t li u nào là nhiên li u ệt độ.
- Bi t đ ết ược cách đo, c nhiên
li u khi đ t sẽ t o ra ệt độ ối ạn đo và nhi t và ánh sáng ệt độ.
- Phân lo i đ ạn đo và ược cách đo, c năng l ược cách đo, ng theo tiêu chí.
- L y đ ấp độ ược cách đo, c ví d đ ụng ểu
ch ng t năng ứng tỏ năng ỏ nhất
l ược cách đo, ng đ c tr ng cho ặc điểm ư
kh năng tác d ng ản ba thể của ụng
l c ự đa
- L y đ ấp độ ược cách đo, c ví d v ụng ề năng l ược cách đo, ng tái t o ạn đo và
S câu ối
S đi m ối ểu
T l ỉ lệ ệt độ.
1 0,25 2,5%
1 0,25 2,5%
1 0,5 5%
3 1,0 10%
T ng s câu ổng ố câu
T ng đi m ổng ểm
T l ỉ lệ ệ
6 1,5 15%
5 1,5 15%
2 1,5 15%
1 0,5 5%
14 5,0 50%
Trang 2Tr ường THCS Nguyễn Thị Minh Khai ng THCS Nguy n Th Minh Khai ễn Thị Minh Khai ị Minh Khai
H và tên : ọc: 2021-2022 ………
L p : ớp : 8/…
KI M TRA CU I KÌ I_NĂM H C: ỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I ỐI HỌC KỲ I ỌC KỲ I 2021-2022 Môn : KHTN 6 (Phân môn V t lý) ật lý) - Đ 1 Ề KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Th i gian:45 phút( ờng THCS Nguyễn Thị Minh Khai Không k th i gian phát ể thời gian phát ời gian phát
đề)
Đi m: ểm L i phê c a giáo viên: ờng THCS Nguyễn Thị Minh Khai ủa giáo viên:
I TR C NGHI M ẮC NGHIỆM ỆM (2,5 đi m) ểm
Câu 1: Đ n v đo th i gian trong h th ng đo lơn vị đo, dụng cụ ị đo, dụng cụ ời gian, ệt độ ối ười gian, ng chính th c c a nứng tỏ năng ủ đề ưới hạn đo và c ta hi n nay là:ệt độ
Câu 2: Ch n câu tr l i đúng: 1 mét thì b ng:ọn dụng cụ đo ản ba thể của ời gian, ằng:
A 1000 milimét B 10 centimét C 100 đêximét D 100 milimét
Câu 3: Trên m t chi c bánh bông lan có ghi “Kh i lộ ết ối ược cách đo, ng t nh 250…” Em hãy ị đo, dụng cụ ưới hạn đo và ược cách đo, c l ng th c tự đa ết
đ xem ch đ tr ng ph i ghi đ n v nào dểu ở chỗ để trống phải ghi đơn vị nào dưới đây? ỗ để trống phải ghi đơn vị nào dưới đây? ểu ối ản ba thể của ơn vị đo, dụng cụ ị đo, dụng cụ ưới hạn đo và i đây?
Câu 4: GHĐ và ĐCNN c a nhi t k nh hình là:ủ đề ệt độ ết ư
C T 20 °C đ n 50 °C và 1 ° ừ 20 °C đến 50 °C và 1 ° ết C.
D T 20 °C đ n 50 °C và 2 ° ừ 20 °C đến 50 °C và 1 ° ết C.
Câu 5: Quá trình hòa tan mu i ăn vào nối ưới hạn đo và c th hi n tính ch t gì c a mu i?ểu ệt độ ấp độ ủ đề ối
A Tính ch t v t lí.ấp độ ận biết B C tính ch t v t lí và hoá h c.ản ba thể của ấp độ ận biết ọn dụng cụ đo
Câu 6: S ng ng t làự đa ư ụng :
A Quá trình chuy n t th r n sang th l ng c a ch t.ểu ừ 20 °C đến 50 °C và 1 ° ểu ắn sang thể lỏng của chất ểu ỏ nhất ủ đề ấp độ
B Quá trình chuy n t th l ng sang th h i c a ch t.ểu ừ 20 °C đến 50 °C và 1 ° ểu ỏ nhất ểu ơn vị đo, dụng cụ ủ đề ấp độ
C Quá trình chuy n t th r n sang th h i c a ch t.ểu ừ 20 °C đến 50 °C và 1 ° ểu ắn sang thể lỏng của chất ểu ơn vị đo, dụng cụ ủ đề ấp độ
D Quá trình chuy n t th khí sang th l ng c a ch t.ểu ừ 20 °C đến 50 °C và 1 ° ểu ểu ỏ nhất ủ đề ấp độ
Câu 7: L c ma sát ngh xu t hi n khi nào?ự đa ỉ lệ ấp độ ệt độ
A Chi c ô tô đang đ ng yên m t đết ứng tỏ năng ở chỗ để trống phải ghi đơn vị nào dưới đây? ặc điểm ười gian, ng d c nghiêngối B Qu bóng lăn trên sân bóngản ba thể của
C V n đ ng viên đang trận biết ộ ược cách đo, t trên tuy tết D Xe đ p đang đi trên đạn đo và ười gian, ng
Câu 8: Đi n vào ch tr ng “…” đ đề ỗ để trống phải ghi đơn vị nào dưới đây? ối ểu ược cách đo, c câu hoàn ch nh:ỉ lệ … là s đo lối ược cách đo, ng ch t c a m t v t ấp độ ủ đề ộ ận biết
A Tr ng lọn dụng cụ đo ược cách đo, ng B S đo l cối ự đa C Kh i lối ược cách đo, ng D Đ n ngộ ặc điểm
Câu 9: V t trên cao so v i m t đ t có năng lận biết ở chỗ để trống phải ghi đơn vị nào dưới đây? ới hạn đo và ặc điểm ấp độ ược cách đo, ng d ng: ạn đo và
A nhi t năngệt độ B th năng đàn h iết ồi C th năng h p d nết ấp độ ẫn, trọng lượng, D đ ng năngộ
Câu 10: V t liận biết ệt độ.u nào sau đây không ph i là nhiên li u?ản ba thể của ệt độ
II T LU N Ự NHIÊN 6 (Phân môn Vật lý) ẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I (2,5 đi m) ểm
Câu 1 (0,5 đ): T i sao cán dao hay cán ch i không đ nh n bóng?ạn đo và ổi được đơn vị ểu ẵn bóng?
Câu 2 (0,5 đ): L y ví d ch ng t năng lấp độ ụng ứng tỏ năng ỏ nhất ược cách đo, ng đ c tr ng cho kh năng tác d ng l c.ặc điểm ư ản ba thể của ụng ự đa
Câu 3 (1,0 đ): Khi làm mu i t nối ừ 20 °C đến 50 °C và 1 ° ưới hạn đo và c bi n, ngểu ười gian, i dân làm mu i d n nối ẫn, trọng lượng, ưới hạn đo và c bi n vào các ru ng ểu ộ
mu i Sau m t th i gian ph i nối ộ ời gian, ơn vị đo, dụng cụ ưới hạn đo và c bi n ngoài n ng, ngểu ắn sang thể lỏng của chất ười gian, i ta thu được cách đo, c mu i Theo em, quá ối
Trang 3trình làm mu i có s chuy n th nào? C a ch t nào? Th i ti t nh th nào thì thu n l i cho ối ự đa ểu ểu ủ đề ấp độ ời gian, ết ư ết ận biết ợc cách đo,
Câu 4 (0,5 đ): M t lò xo có chi u dài t nhiên là 10cm độ ề ự đa ược cách đo, c treo th ng đ ng Khi treo vào đ u ẳng đứng Khi treo vào đầu ứng tỏ năng ần
dưới hạn đo và ủ đềi c a lò xo m t v t n ng có kh i lộ ận biết ặc điểm ối ược cách đo, ng 20g thì lò xo b dãn ra và có chi u dài là 15cm Cho ị đo, dụng cụ ề
r ng đ dãn c a lò xo t l thu n v i kh i lằng: ộ ủ đề ỉ lệ ệt độ ận biết ới hạn đo và ối ược cách đo, ng v t treo H i khi treo m t v t có kh i lận biết ỏ nhất ộ ận biết ối ược cách đo, ng 40g thì chi u dài c a lò xo là bao nhiêu?ề ủ đề
BÀI LÀM
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐI M Đ 1 ỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Ề KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
I Tr c nghi m: ắc nghiệm: ệ M i câu đúng 0, ỗi câu đúng 0, 25 đ
II T lu n ự luận ật lý)
Trang 4Câu 1:
( 0,5 đ) a 3,5 t n = 3500 kg ấp độ
b 1 gi 5 phút = 3900 giâyời gian, 0,25 đ0,25 đ Câu 2:
(0,5 đ) a Th i ti t l nh nh t trong ngày là vào lúc 22 gi , 12 ời gian, ết ạn đo và ấp độ ời gian,
b Th i ti t nóng nh t trong ngày là vào lúc 16 gi , 20 ời gian, ết ấp độ ời gian, oC 0,25 đ0,25 đ Câu 3:
( 0,5 đ) Bi u di n đ + Đ l n: P= 4.10= 40Nểuộ ới hạn đo và ễn lực. ược cách đo, c vecto l c trên m t v t có các đ c đi m sau: ự đa , (kèm theo t l xích).ộ ận biếtỉ lệ ệt độ ặc điểm ểu
+ Đi m đ t t i tr ng tâm v t.ểu ặc điểm ạn đo và ọn dụng cụ đo ận biết + Phươn vị đo, dụng cụ ng th ng đ ng ẳng đứng Khi treo vào đầu ứng tỏ năng + Chi u t trên xu ng ề ừ 20 °C đến 50 °C và 1 ° ối
0,125 đ 0,125 đ 0,125 đ 0,125 đ Câu 4:
(0,5 đ) Đ c đi m th khí- Các h t chuy n đ ng t do.ặc điểm ểuạn đo và ểuểu :ộ ự đa
- Hình d ng không xác đ nh.ạn đo và ị đo, dụng cụ
- Th tích không xác đ nh.ểu ị đo, dụng cụ
- D b nén.ễn lực ị đo, dụng cụ
0,125 đ 0,125 đ 0,125 đ 0,125 đ Câu 5:
TTCM
GVBM
Hà Th Thanh M n ị Minh Khai ẫn
Trang 5Tr ường THCS Nguyễn Thị Minh Khai ng THCS Nguy n Th Minh Khai ễn Thị Minh Khai ị Minh Khai Đ KI M TRA GI A H C KỲ I Ề KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I ỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I ỮA HỌC KỲ I ỌC KỲ I
Th i gian: 45 phút_ Đ 2 ờng THCS Nguyễn Thị Minh Khai Ề KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Đi m ểm L i phê c a giáo viên ờng THCS Nguyễn Thị Minh Khai ủa giáo viên:
I TR C NGHI M (2,5 đi m) ẮC NGHIỆM ỆM ểm
Câu 1: Đ n v đo kh i lơn vị đo, dụng cụ ị đo, dụng cụ ối ược cách đo, ng trong h th ng đo lệt độ ối ười gian, ng chính th c c a nứng tỏ năng ủ đề ưới hạn đo và c ta hi n nay là:ệt độ
Câu 2: Ch n câu tr l i đúng: 10 mét thì b ng:ọn dụng cụ đo ản ba thể của ời gian, ằng:
A 1000 milimét B 10 centimét C 100 đêximét D 100 milimét
Câu 3: “Th i gian đ đi t c ng trời gian, ểu ừ 20 °C đến 50 °C và 1 ° ổi được đơn vị ười gian, ng em vào l p h c là 3 ” Em hãy ới hạn đo và ọn dụng cụ đo ưới hạn đo và ược cách đo, c l ng th c t đ ự đa ết ểu xem ch đ tr ng ph i ghi đ n v nào dở chỗ để trống phải ghi đơn vị nào dưới đây? ỗ để trống phải ghi đơn vị nào dưới đây? ểu ối ản ba thể của ơn vị đo, dụng cụ ị đo, dụng cụ ưới hạn đo và i đây?
Câu 4: GHĐ và ĐCNN c a nhi t k nh hình là:ủ đề ệt độ ết ư
A 50 °C và 1°C.
B 50 °C và 2 °C.
C T 20 °C đ n 50 °C và 1 ° ừ 20 °C đến 50 °C và 1 ° ết C.
D T 20 °C đ n 50 °C và 2 ° ừ 20 °C đến 50 °C và 1 ° ết C.
Câu 5: Quá trình nào sau đây th hi n tính ch t hóa h c?ểu ệt độ ấp độ ọn dụng cụ đo
A Hòa tan mu i ăn vào nối ưới hạn đo và c B Cô c n nạn đo và ưới hạn đo và c mu i thành mu i.ối ối
C Đun nóng đười gian, ng t i lúc xu t hi n màu đen.ới hạn đo và ấp độ ệt độ D Đun nóng đười gian, ng th r n đ ở chỗ để trống phải ghi đơn vị nào dưới đây? ểu ắn sang thể lỏng của chất ểu
đười gian, ng chuy n sang đểu ười gian, ng th ở chỗ để trống phải ghi đơn vị nào dưới đây? ểu
l ng.ỏ nhất
Câu 6: Quá trình chuy n t th r n sang th l ng c a ch t g i làểu ừ 20 °C đến 50 °C và 1 ° ểu ắn sang thể lỏng của chất ểu ỏ nhất ủ đề ấp độ ọn dụng cụ đo
A S nóng ch y.ự đa ản ba thể của B S đông đ c.ự đa ặc điểm C S bay h i.ự đa ơn vị đo, dụng cụ D S ng ng t ự đa ư ụng
Câu 7: Trười gian, ng h p nào sau đây, l c ma sát là có ich?ợc cách đo, ự đa
A Đ giày dép đi sau m t th i gian b mòn.ết ộ ời gian, ị đo, dụng cụ B Đi trên sàn nhà b trị đo, dụng cụ ược cách đo, t ngã
C Sau m t th i gian đi, răng c a xích xe đ p b mòn.ộ ời gian, ủ đề ạn đo và ị đo, dụng cụ D Đ y thùng hàng trẩy thùng hàng trượt trên sàn ược cách đo, t trên sàn
nhà khó khăn
Câu 8: L c mà Trái Đ t tác d ng lên v t ự đa ấp độ ụng ận biết g i ọn dụng cụ đo là:
A tr ng lọn dụng cụ đo ược cách đo, ng B tr ng l cọn dụng cụ đo ự đa C l c đ yự đa ẩy thùng hàng trượt trên sàn D l c nénự đa
Câu 9: D ng năng lạn đo và ược cách đo, ng nào không ph i năng lản ba thể của ược cách đo, ng tái t o?ạn đo và
A Năng lược cách đo, ng nưới hạn đo và c B Năng lược cách đo, ng gió
C Năng lược cách đo, ng M t Tr i.ặc điểm ời gian, D Năng lược cách đo, ng t than đá.ừ 20 °C đến 50 °C và 1 °
Câu 10: Nhiên li u là các v t li u khi b đ t cháy gi i phóng năng lệt độ ận biết ệt độ ị đo, dụng cụ ối ản ba thể của ược cách đo, ng dưới hạn đo và ạn đo và i d ng …
A nhi t và ánh sángệt độ B nhi t và năng lệt độ ược cách đo, ng hóa h cọn dụng cụ đo
C nhi t và năng lệt độ ược cách đo, ng âm D quang năng và năng lược cách đo, ng âm
II T LU N Ự NHIÊN 6 (Phân môn Vật lý) ẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I (2,5 đi m) ểm
Câu 1 (0,5 đ): Đ i các đ n v sau: ổi được đơn vị ơn vị đo, dụng cụ ị đo, dụng cụ
a 7,6 kilomet là bao nhiêu met?
b 180 phút là bao nhiêu gi ?ời gian,
Câu 2 (0,5 đ): B ng sau đây ghi s thaản ba thể của ự đa y đ i nhi t đ c a không khí theo th i gian d a trên s ổi được đơn vị ệt độ ộ ủ đề ời gian, ự đa ối
li u c a m t tr m khí tệt độ ủ đề ộ ạn đo và ược cách đo, ng Hà n i ghi đở chỗ để trống phải ghi đơn vị nào dưới đây? ộ ược cách đo, c vào m t ngày mùa đôngộ :
Trang 6Th i gian (gi )ời gian, ời gian, 1 4 7 10 13 16 19 22 Nhi t đ (ệt độ ộ oC) 13 13 13 18 18 20 17 12
a Th i ti t l nh nh t trong ngày là vào lúc m y gi ? Bao nhiêu ời gian, ết ạn đo và ấp độ ấp độ ời gian, oC?
b Th i ti t nóng nh t trong ngày là vào lúc m y gi ? Bao nhiêu ời gian, ết ấp độ ấp độ ời gian, oC?
Câu 3 (0,5 đ): Hãy bi u di n l c kéo tác d ng lên v t có kh i lểu ễn lực ự đa ụng ận biết ối ược cách đo, ng m = 50kg, kéo v t hận biết ưới hạn đo và ng
th ng lên trên (t l xích 1cm=100Nẳng đứng Khi treo vào đầu ỉ lệ ệt độ )
Câu 4 (0,5 đ): Trình bày các đ c đi m c a th r n?ặc điểm ểu ủ đề ểu ắn sang thể lỏng của chất
Câu 5 (0,5 đ): Hãy l y 1 ví d th hi n quá trình đông đ c c a ch t.ấp độ ụng ểu ệt độ ặc điểm ủ đề ấp độ
BÀI LÀM
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐI M Đ ỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Ề KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I 2
I Tr c nghi m: ắc nghiệm: ệ M i câu đúng 0, ỗi câu đúng 0, 25 đ
II T lu n ự luận ật lý)
Trang 7Đáp án Thangđi mểu Câu 1:
Câu 2:
(0,5 đ) a Th i ti t l nh nh t trong ngày là vào lúc 22 gi , 12 ời gian, ết ạn đo và ấp độ ời gian,
b Th i ti t nóng nh t trong ngày là vào lúc 16 gi , 20 ời gian, ết ấp độ ời gian, oC 0,25 đ0,25 đ Câu 3:
( 0,5 đ) Bi u di n đ + Đ l n: P= 50.10= 500Nểuộ ới hạn đo và ễn lực. ược cách đo, c vecto l c trên m t v t có các đ c đi m sau: ự đa , (kèm theo t l xích).ộ ận biết ỉ lệ ệt độ ặc điểm ểu
+ Đi m đ t trên v t.ểu ặc điểm ận biết + Phươn vị đo, dụng cụ ng th ng đ ng ẳng đứng Khi treo vào đầu ứng tỏ năng + Chi u t dề ừ 20 °C đến 50 °C và 1 ° ưới hạn đo và i lên
0,125 đ 0,125 đ 0,125 đ 0,125 đ Câu 4:
(0,5 đ) Đ c đi m th r n- Các h t liên k t ch t chẽ.ặc điểm ểuạn đo và ểu ắn sang thể lỏng của chất :ết ặc điểm
- Hình d ng xác đ nh.ạn đo và ị đo, dụng cụ
- Th tích xác đ nh.ểu ị đo, dụng cụ
- R t khó b nén.ấp độ ị đo, dụng cụ
0,125 đ 0,125 đ 0,125 đ 0,125 đ Câu 5:
TTCM
GVBM
Hà Th Thanh M n ị Minh Khai ẫn