Ma trận đề kiểm tra chất lượng học kỳ 2 môn Tin học lớp 8 năm học 2019-2020 gồm trắc nghiệm và tự luận; đây tư liệu tham khảo dành cho các em học sinh trong quá trình củng cố, rèn luyện kiến thức.
Trang 1MA TR N Đ KI M TRAẬ Ề Ể
C p ấ
C nộ
g
C p đ th pấ ộ ấ C p đ caoấ ộ
Tên
Ch đủ ề
Ch đ 1ủ ề Nh n bi tậ ế c uấ Ch raỉ Tính
Câu l nhệ trúc l pặ l iỗ c aủ số l n ầ
l pặ Nh n bi tậ ế cú các câu l p c a ặ ủ
pháp c aủ câu l nhệ các câu
l nh ệ
l nh l pệ ặ
Nh n bi t cáchậ ế
vi t câu l nh l pế ệ ặ
Nh n bi tậ ế tác
d nụ
g c aủ câu
l nh l pệ ặ
Ch đ 2ủ ề Nh n bi tậ ế cú Sự Xác
L p v i sặ ớ ố pháp c aủ câu khác đ nh s ị ố
Trang 2l n ch aầ ư l nhệ l p v i sặ ớ ố biệ
bi t t.rế ước l nầ ch aư bi tế gi aữ và tính
trướ
Nh n bi t cáchậ ế l nh l pệ ặ c a bi n ủ ế
sau khi
vi t câu l nh l pế ệ ặ v iớ số th cự
v i s l nớ ố ầ ch aư l nầ bi tế hiệ
n
bi t trế ước trướ
Nh n bi t l iậ ế ỗ và câu
l pặ trình c nầ l nh l pệ ặ
tránh khi vi tế v iớ số
câu l nh l p v iệ ặ ớ l nầ
s l n ch a bi tố ầ ư ế ch aư
trướ
Nh n bi t đậ ế ược trướ
c tính ch tấ c aủ
đi uề ki nệ trong
câu l nh l p v iệ ặ ớ
s l n ch a bi tố ầ ư ế
trướ
c
Nh n bi t đậ ế ược
các câu l nhệ
trong cú pháp
c a câu l nh l pủ ệ ặ
v i s l nớ ố ầ ch aư
bi t trế ước
T l % ỉ ệ
12.5
Ch đ 3ủ ề Nh n bi t côngậ ế
H c v hình ọ ẽ c t o ra đụ ạ ường
v i ph n ớ ầ tròn khi bi t tâmế
m m ề và bán kính
Geogebra Nh n bi t đậ ế ược
công c xóa đ iụ ố
tượng
T l % ỉ ệ
Trang 3KI M TRA H c K 2 – NĂM H C 20192020Ể ọ ỳ Ọ
Môn: TIN H C L P: 8 (Tr c nghi mT lu n) Ọ Ớ ắ ệ ự ậ
Th i gian làm bài: 45 phút (không tính th i gian giao đ ) ờ ờ ề
A. PH N TR C NGHI M: Ầ Ắ Ệ (3 đi m) ể
I. Em hãy ch n câu tr l i đúng nh t đ đi n vào các ch tr ng:ọ ả ờ ấ ể ề ỗ ố
- C u trúc l p đấ ặ ượ ử ục s d ng đ ch th cho……….ể ỉ ị (1) th c hi n l p l i 1 vài ự ệ ặ ạ
ho t đ ng nào đó cho đên khi m t ……….ạ ộ ộ (2) đ c th a mãn.ượ ỏ
Câu 2: A. câu l nhệ B. đi u ki nề ệ C. cú pháp D. ngôn ngữ
II. Ch n câu tr l i đúng nh tọ ả ờ ấ
Câu 3: Nút l nh nào là công c t o ra đệ ụ ạ ường tròn khi bi t tâm và bán kính?ế
A. B. C. D.
Câu 4: Nút l nh nào là công c xóa đ i tệ ụ ố ượng trong ph n m m Geogerbra?ầ ề
A. B. C. D.
Câu 5: Cú pháp đúng c a câu l nh l p là cú pháp nào?ủ ệ ặ
A. for <bi n đ m>:=<giá tr đ u> to <giá tr cu i> do <câu l nh>;ế ế ị ầ ị ố ệ
B. for <bi n đ m>:=<giá tr đ u> to <câu l nh> do <giá tr cu i>;ế ế ị ầ ệ ị ố
C. for <câu l nh>:=<giá tr đ u> to <giá tr cu i> do <bi n đ m>;ệ ị ầ ị ố ế ế
D. for <bi n đ m>:=<giá tr cu i>to <giá tr đ u> do <câu l nh>;ế ế ị ố ị ầ ệ
Câu 6: Cú pháp đúng c a câu l nh l p v i s l n ch a bi t trủ ệ ặ ớ ố ầ ư ế ước là cú pháp nào?
A. whiel <đi u ki n> do <câu l nh>;ề ệ ệ B. wilhe <đi u ki n> do <câu l nh>;ề ệ ệ
C. while <đi u ki n> do <câu l nh>;ề ệ ệ D. wheli <đi u ki n> do <câu l nh>;ề ệ ệ
III. Hãy khoanh tròn vào ch Đ n u câu sau là đúng, và ch S n u câu sau là sai:ữ ế ữ ế
Câu 7: for n:=1 to 4 do writeln(‘a’); Đ S
Câu 8: n:=0; while n<5 do writeln(‘a’); Đ S
IV. Hãy ghép n i dung c t A cho phù h p v i n i dung c t Bộ ộ ợ ớ ộ ộ
1 Tác d ng c a câu l nh l p làụ ủ ệ ặ a. L p vô h n l nậ ạ ầ
2 L i l p trình c n tránh khi s d ng while doỗ ặ ầ ử ụ b. Các phép so sánh
3 Đi u ki n trong câu l nh thề ệ ệ ường là c. Có th là câu l nh đ n hay câu l nh ghépể ệ ơ ệ
4 Câu l nh sau t khóa “ệ ừ do” d. M t l nh thay cho nhi u l nhộ ệ ề ệ
Trang 4Câu 9: A. 1a
Câu 10: A. 2a
Câu 11: A. 3a
Câu 12: A. 4a
B
C 1b
B. 2b
B. 3b
B. 4b C
D 1c
C. 2c
C. 3c
C. 4c D
E 1d
D. 3d
D. 3d
D. 4d
B. PH N T LU N: Ầ Ự Ậ (7 đi m) ể
Câu 1: Em hãy nêu s khác nhau gi a câu l nh l p và câu l nh l p v i s l n ch a bi tự ữ ệ ặ ệ ặ ớ ố ầ ư ế
trướ (1,0 đi m)c? ể
Câu 2: Ch ra l i c a các câu l nh dỉ ỗ ủ ệ ưới đây? (3 đi m) ể a/ for i=1 to 10 do writeln(’A’);
b/ X:=1; while X:=1 do X:=X+10;
c/ X:=1; whiel X=1 to X:=X+10;
d/ for i:=1.5 to 10.5 do writeln(’A’);
e/ X:=1; while X=1 to X:=X+10;
f/ for i:=1 to 10 do; writeln(’A’)
Câu 3: Hãy tính s vòng l p c a các câu l nh dố ặ ủ ệ ưới đây? (2 đi m) ể a/ for i:=3 to 28 do writeln(’A’); b/ for i:=7 to 10 do writeln(’A’);
Câu 4: Cho đo n chạ ương trình sau. Em hãy xác đ nh s vòng l p và tính giá tr ị ố ặ ị c a bi n n sau khi k t thúc đo n chủ ế ế ạ ương trình? (1,0 đi m) ể S:=1; n:=0; While S<5 do Begin n:=S+n; S:=S+1; end;
Trang 5
(Đ ki m tra có 02 trang) ề ể
Trang 6HƯỚNG D N CH M KI M TRA 1 TI TẪ Ấ Ể Ế
MÔN TIN H C L P 8Ọ Ớ
A. PH N TR C NGHI MẦ Ắ Ệ : (3
đi m)ể M i câu tr l i đúng đ t 0,25 ỗ ả ờ ạ
đi mể
B. PH N T LU N: Ầ Ự Ậ (7 đi m)ể
Câu 1 * Câu l nh l p v i s l n bi t trệ ặ ớ ố ầ ế ước
Ch th cho máy tính th c hi n 1 l nh hay 1 nhóm l nh v i s l nỉ ị ự ệ ệ ệ ớ ố ầ 0,25 đ
đã được cho trước
0,25 đ
Đi u ki n là bi n đ m ph i có giá tr nguyênề ệ ế ế ả ị
* Câu l nh l p v i s l n ch a bi t trệ ặ ớ ố ầ ư ế ước
Ch th cho máy tính th c hi n 1 l nh hay 1 nhóm l nh v i s l nỉ ị ự ệ ệ ệ ớ ố ầ
0,25 đ
ch a bi t ư ế
trước
Đi u ki n t ng quát h n, có th đi u ki n là ki m tra 1 s th cề ệ ổ ơ ể ề ệ ể ố ự 0,25 đ hay đi u ki n t ng quát ề ệ ổ
khác
Câu 2
a/ for i=1 to 10 do writeln(’A’); Thi u d u hai ch m sau bi n ế ấ ấ ế
b/ X:=1; while X:=1 do X:=X+10; Đi u ki n là phép gánề ệ 0,5đ c/ X:=1; whiel X=1 to X:=X+10; T khóa Whiel vi t khôngừ ế
0,5đ đúng cú pháp
d/ for i:=1.5 to 10.5 do writeln(’A’); Giá tr đ u, giá tr cu iị ầ ị ố
0,5đ
ph i là các giá tr nguyênả ị
e/ X:=1; while X=1 to X:=X+10; Vi t không đúng cú pháp c aế ủ 0,5đ câu l nh l p v i s l n ch a bi t trệ ặ ớ ố ầ ư ế ước: While do
f/ for i:=1 to 10 do; writeln(’A’) Thi u d u ch m ph y cu i m iế ấ ấ ẩ ố ỗ 0,5đ câu l nhệ
Trang 7Câu 4 Vòng l p: 5ặ 0,5đ