A/ Ta có thể xài tiền tố tiếp đầu ngữ để thay đổi nghĩa của từ chỉ thay đổi nghĩa của từ nhưng không làm thay đổi loại từ.. Dis- Dùng để chỉ sự trái ngược Disagree v bất đồng Non- Phủ
Trang 1English Grammar
Word Formation – Compiled by Mr.Huy
In a sentence or text you have to change the form of a word, e.g from a noun to an adjective, or from a verb to a noun For example:
The _ was very nervous (sing)
You have to complete the sentence with the person noun (singer) You change the verb (sing) into the person noun (singer).
Look at the word you have to change Which words do you know that are in the same word family?
The beginning of the word is often the same and the end of the word changes.
What form is the new word? A verb? A noun? An adjective? An adverb?
Nouns often end: -ment, -ion, -ness, -ity.
People nouns often end: -er, -or, -ist, -ian.
Adjectives often end: -able, -ible, -ive, -al, -ic, -ed, -ing.
Some verbs end: -ise, -ate, -en.
Adverbs often end: -ly.
Is the new word negative? If so, you may need a prefix, e.g un- (unhappy), im- (impolite), in-
(inexperienced), dis- (dishonest), etc.
If you don’t know the new word, guess You may be right!
Check your answers carefully when you finish.
A/ Ta có thể xài tiền tố (tiếp đầu ngữ ) để thay đổi nghĩa của từ ( chỉ thay đổi nghĩa của từ nhưng không làm thay đổi loại từ).
Dis- Dùng để chỉ sự trái ngược Disagree (v) bất đồng
Non- Phủ định từ được kết hợp Non-profit (adj) phi lợi nhuận
Trang 2English Grammar
Extra- Beyond, morethan Extraordinary, Extracurricular
*các chỗ ý nghĩa được đánh thuần Anh là vì ở tiếng Anh sẽ dễ giải thích hơn Việt.
Trang 3English Grammar
B/ Ta có thể dùng hậu tố để biến đổi loại từ ( từ verb thành noun, ):
Hậu tố danh từ
-ance, -ence Trạng thái, chất lượng Nuisance, ambience
Trang 4English Grammar
vụ/ chức năng chuyên biệt nào đó
-ism Học thuyết, niềm tin/chủ nghĩa Scepticism, Judaism
-al Hành động hay quá trình của… Denial, remedial
Hậu tố động từ
Hậu tố tính từ
-al Có trạng thái, tính chất của Thermal, herbal
-ful Được chú ý bởi tính chất của từ Handful, playful, helpful
-ical, -ic Có trạng thái, tính chất của… Historic, methodical
-ious, - ous Liên quan đến tính chất, tính cách Jealous, religious
Hậu tố trạng từ
C/ gerund danh- động từ:
Gerund ( danh động từ ) là danh từ được hình thành bằng cách thêm đuôi -ing vào động từ.
Gerund có thể được:
- Dùng làm chủ ngữ trong câu.
Eg: Reading helps you improve your vocabulary.
- Dùng làm bổ ngữ cho động từ
Eg: Her favorite hobby is collecting stamps (Sở thích của cô ấy là sưu tầm tem.)
- Dùng làm tân ngữ của động từ
Eg: He loves surfing the Internet (Anh ấy thích lướt Internet.)
Trang 5English Grammar
- Dùng sau giới từ (on, in, by, at…) và liên từ (after, before, when, while…)
Eg:
Young people are very much interested in travelling.
He cleaned his room before going out with his friends (Anh ấy đã dọn dẹp phòng mình trước khi đi chơi với bạn bè.)
- Dùng sau một số động từ và cụm động từ sau: enjoy, avoid, admit, appreciate, mind, finish,
practice, advise, suggest, recommend, postpone, delay, consider, hate, like, love, deny, detest, keep, miss, imagine, mention, risk, recall, risk, quiet, waste (time), forbid, permit, resent,
escape, cant’ help, can’t bear / can’t stand, be used to, get used to, look forward to, it’s no use / it’s no good, be busy, be worth…
Eg:
They enjoyed working on the boat (Họ rất thích làm việc trên thuyền.)
The man admitted stealing the company’s money (Người đàn ông ấy thừa nhận ăn cắp tiền của công ty.)
D/ Phân biệt tính từ đuôi -ING và –ED:
Tính từ đuôi -ING dùng để miêu tả tính
cách, tính chất, đặc điểm của người, sự vật,
hiện tượng
Tính từ đuôi -ED dùng để diễn tả cảm xúc, cảm nhận của con người, con vật về một sự vật, hiện tượng, sự việc nào đó