Tính toán công suất và tốc độ của trục công tác 2.. Tính toán các bộ truyền: Tính toán bộ truyền ngoài HGT Tính toán bộ truyền trong HGT 4.. Tính toán vỏ hộp, xác định kết cấu các ch
Trang 1KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY
BỘ MÔN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY
ĐỒ ÁN THIẾT KẾ MÁY
THUYẾT MINH THÔNG SỐ THIẾT KẾ
Trang 2D
Khoa: Cơ khí Chế tạo máy
Bộ môn: Cơ sở Thiết kế máy
- Tải trọng không đổi, quay một chiều
- Thời gian làm việc 5 năm (300 ngày/năm, 2 ca/ngày, 6 giờ/ca)
- Sai số tỉ số truyền hệ thống ∆u/u ≤ 5%
Số liệu cho trước:
3 Trọng lượng vật liệu trộn G v (N) 2200
Trang 31 01 bản thuyết minh tính toán (tóm tắt)
2 01 bản vẽ chi tiết (khổ A3, vẽ chì)
3 01 bản vẽ lắp HGT (khổ A0, bản in)
4 Nộp file mềm (thuyết minh, bản vẽ) trên trang Dạy học số
III NỘI DUNG THUYẾT MINH
1 Tính toán công suất và tốc độ của trục công tác
2 Chọn động cơ và phân phối tỉ số truyền
3 Tính toán các bộ truyền:
Tính toán bộ truyền ngoài HGT
Tính toán bộ truyền trong HGT
4 Tính toán thiết kế trục - then
5 Tính chọn ổ lăn
6 Tính toán vỏ hộp, xác định kết cấu các chi tiết máy, chọn khớp nối và các chi tiếtphụ
7 Lập bảng dung sai lắp ghép
IV TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
01 - Giới thiệu môn học
02 - Nhận đề đồ án môn học
- Phổ biến nội dung, yêu cầu ĐAMH
03 - Tính toán công suất, tốc độ trục công tác
04 - Chọn động cơ, phân phối tỉ số truyền
- Tính toán vỏ hộp
- Xác định kết cấu các chi tiết máy
- Chọn các chi tiết phụ11-13 - Lập bản vẽ
14 - Hoàn thiện thuyết minh ĐAMH
15 - Nộp cho GVHD chấm điểm
Trang 41 Giới thiệu thùng trộn 1
2 Cho trước thông số đầu vào 1
3 Tính toán tốc độ trục và công suất 1
a) Chiều dài thùng trộn L (m) 1
b) Tốc độ quay của thùng n (vòng/phút) 1
c) Công suất cần cung cấp cho thùng 2
d) Thông số đầu ra 2
PHẦN 2: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN 3
1 Chọn động cơ điện 3
a) Thông số đầu vào 3
b) Trình tự tính toán 3
c) Chọn động cơ 3
d) Thông số đầu ra 3
2 Phân phối tỷ số truyền 4
a) Thông số đầu vào 4
b) Trình tự tính toán 4
3 Bảng phân phối tỷ số truyền 5
PHẦN 3: TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN XÍCH 6
1 Thông số đầu vào 6
2 Trình tự thực hiện 6
a) Chọn loại xích 6
b) Chọn số răng đĩa xích 6
c) Xác định bước xích 6
d) Xác định khoảng cách trục và số mắt xích 7
3 Bảng tổng hợp thông số của bộ truyền xích 9
PHẦN 4: TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG 10
1 Thông số đầu vào 10
2 Trình tự tính toán 10
a) Chọn vật liệu bánh răng 10
b) Xác định ứng suất cho phép 10
c) Xác định sơ bộ chiều dài côn ngoài 11
d) Xác định các thông số ăn khớp 11
e) Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc 12
f) Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn 13
g) Kiểm nghiệm răng về quá tải 14
Trang 5PHẦN 5: KHỚP NỐI TRỤC 16
1 Thông số đầu vào 16
2 Trình tự tính toán 16
3 Kiểm nghiệm khớp nối 16
4 Lực tác dụng lên trục 17
PHẦN 6: THIẾT KẾ TRỤC 18
1 Sơ đồ đặt lực chung 18
2 Tính toán thiết kế trục 19
a) Chọn vật liệu 19
b) Chọn sơ bộ đường kính trục 19
c) Xác định chiều dài đoạn trục 20
3 Thiết kế trục 1 20
a) Thông số đầu vào 20
b) Lực tác dụng lên trục 20
c) Biểu đồ momen trục 1 21
d) Phương trình cân bằng momen 21
e) Xác định đường kính trục 21
f) Tính đường kính các đoạn trục 22
3 Thiết kế trục 2 22
a) Thông số đầu vào 22
b) Lực tác dụng lên trục 22
c) Biểu đồ momen trục 2 23
d) Phương trình cân bằng momen 23
e) Xác định đường kính trục 23
f) Tính đường kính các đoạn trục 24
PHẦN 6: THIẾT KẾ THEN 25
1 Chọn then 25
2 Kiểm nghiệm then 25
PHẦN 7: KIỂM NGHIỆM TRỤC 27
1 Kiểm nghiệm độ bền mỏi 27
2 Kiểm nghiệm theo độ bền tĩnh 32
PHẦN 8: TÍNH TOÁN VÀ CHỌN Ổ LĂN 34
1 Thông số đầu vào 34
2 Trình tự tính toán trên trục I 34
3 Trình tự tính toán trên trục II 36
Trang 6PHẦN 1: TÍNH TOÁN CÔNG SUẤT VÀ TỐC ĐỘ TRỤC CÔNG TÁC
1 Giới thiệu thùng trộn
Máy trộn dùng để đạt các mục đích sau:
- Tạo thành 1 hổn hợp đồng nhất của một chất rắn và 1 chất lỏng
- Tạo thành 1 hổn hợp đồng nhất của hai hay nhiều chất rắn
- Tăng cường quá trình phản ứng và trao đổi nhiệt giữa 1 chất rắn và chất khí như
Trang 7là tiết diện ngang của thùng.
c) Công suất cần cung cấp cho thùng
Số vòng quay trên trục thùng trộn n 69,9258 vòng/phút
Trang 8PHẦN 2: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
t ct
P P
(kW) Theo công thức (2.8) trang 19 [1]
Chọn TST sơ bộ gồm 2 phần: phần tỉ số truyền ngoài u (bộ truyền xích) và tỉ số truyền x
trong hộp giảm tốc u (hộp giảm tốc 1 cấp bộ truyền bánh răng nón) h
Tỉ số truyền chung sơ bộ:
+ Tỉ số truyền sơ bộ theo công thức:
Theo công thức (2.19) trang 22 [1]
+ Đồng thời có mômen mở máy thỏa điều kiện:
qt dn
Trang 92 Phân phối tỷ số truyền
a) Thông số đầu vào
dc t lv
n u n
t x
u u u
dc
P
69,55.10 5,903467
78850,50329
Trục I: T 1 =
6 1 1
9,55.10 P
69,55.10 5,727544
76500, 76252
Trục II: T 2 =
6 2 2
9,55.10 P
69,55.10 5,443458
290825,3085 178,75 N mm
Trục làm việc: T lv =
69,55.10 lv
lv
P
69,55.10 5,171285
707329,8732 69,82 N mm
Trang 103 Bảng phân phối tỷ số truyền
Trang 11PHẦN 3: TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN XÍCH
1 Thông số đầu vào
- Các thông số làm việc của bộ truyền:
+ Công suất trên trục đĩa xích dẫn: P1 = 5,443458 (kW)
+ Tốc độ quay trên trục đĩa xích dẫn: n1 = 178,75 (vòng/phút)
+ Tỷ số truyền của bộ truyền xích: u x 2,55
- Điều kiện làm việc của bộ truyền:
+ Vị trí trục được điều chỉnh bằng một trong các đĩa xích
652,625
t
z u z
kđc 1,1 Vị trí trục được điều chỉnh bằng một trong các đĩa xích
kbt 1 Bôi trơn nhỏ giọt, môi trường làm việc có bụi
25125
z
z k z
+ Hệ số vòng quay
01 1
200
1,118881178,75
n
n k n
Theo bảng (5.5) trang 81[1]
+ Hệ số phân bố không đều tải trọng cho các dãy xích → Chọn xích 1 dãy: k d 1
+ Công suất tính toán (Theo công thức (5.5) trang 83[1])
Trang 122 5, 443458.1,71875.1.1,118881
10, 4681
z n t
d
P k k k P
k
(kW)Theo bảng (5.5) trang 81[1] với n01 = 200 (vòng/phút)
→ Chọn bộ truyền xích có bước xích p = 25,4 (mm) thỏa mãn điều kiện bền mòn:
+ Kiểm nghiệm số lần va đập của xích trong 1 giây:
0
1000 1000.5, 443467
2877, 440241,891771
Trang 13p
sin sin
65
p
sin sin
1000 1000.5, 443458
2877, 440241,891771
Trang 14Trong đó k x 1,15(do bộ truyền nghiêng 1 góc < 40°)
3 Bảng tổng hợp thông số của bộ truyền xích
Thông số Kí hiệu Kết quả tính toán Đơn vị
Đường kính vòng chia đĩa xích bị dẫn d2 525,734 mm
Đường kính vòng đỉnh đĩa xích bị dẫn da2 537,82 mmĐường kính vòng chân răng đĩa xích dẫn df1 186,7 mmĐường kính vòng chân răng đĩa xích bị dẫn df2 521,76 mm
-Lực hướng tâm tác dụng lên trục F r (N) 3309,056276 N
Trang 15PHẦN 4: TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG
1 Thông số đầu vào
- Các thông số làm việc của bộ truyền:
+ Công suất trên trục bánh răng dẫn: P1 = 5,727544 (kW)
+ Tốc độ quay trên trục bánh răng dẫn: n1 = 715 (vòng/phút)
+ Tỷ số truyền của bộ truyền xích: u u brn4
+ Mômen xoắn trên trục bánh răng dẫn: T1 = 76500,76252 (N.mm)
- Điều kiện làm việc của bộ truyền:
+ Thời gian làm việc 5 năm (300 ngày/năm, 2 ca/ngày, 6 giờ/ca)
+ Tải trọng không đổi, quay một chiều
2 Trình tự tính toán
a) Chọn vật liệu bánh răng
Chọn vật liệu 2 bánh răng như nhau (Theo bảng (6.1) trang 92[1])
- Bánh răng dẫn: thép 45, tôi cải thiện đạt độ rắn HB 241 ÷ 285
Flim
σ = 1,8HB; S
F = 1,75Chọn độ rắn bánh dẫn HB1 = 250; độ rắn bánh bị dẫn HB2 = 235, khi đó:
Flim1
σ = 1,8HB
1 = 450 MPa; σ0Flim2 = 1,8HB
2 = 423 MPaTheo công thức 6.5 trang 93[1] NHO = 30H2,4HB, do đó:
NHO1 = 30H2,4HB1= 30.2502,4= 1,7.107
NHO2 = 30H2,4HB2= 30.2352,4= 1,47.107
Tổng số giờ làm việc của bánh răng t i = 5 × 300 × 2 × 6 = 18000 giờ
Vì bộ truyền làm việc với tải trọng không đổi nên: (Theo công thức 6.6 trang 93[1])
H HL H
H
K S
[σH1] = 570.11,1 = 518,18 MPa
Trang 16[σ ] = H2
540.11,1 = 490,91 MPa
Bộ truyền bánh răng nón răng thẳng nên lấy:
[σH] = [σ ] = 490,91 MPa H2
Vì NFE2 > NFO = 4.106 do đó KFL2 = 1 Tương tự NFE1 > NFO nên KFL1 = 1
Vì bộ truyền quay 1 chiều KFC = 1, theo công thức 6.1b trang 93[1] sơ bộ xác định được:
[σF] = 0
Flim
FC.KFL /SF[σ F1] =
450.1,11,75 = 257,14 MPa
e
be b
161, 24
be
m 2,534374
m = = = 2,8964261- 0,5K 1- 0,5.0,25 mm
Trang 17Theo bảng 6.8 trang 99[1] chọn theo tiêu chuẩn mte = 3 mm
68, 428095
z = = = 26,067846
2, 625
m tm
2 m 1
e) Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc
+ Ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc:
σH = ZMZHZε
2
1 H 2 m1
Theo bảng 6.5 trang 96[1]: ZM = 274 MPa1/3
Theo bảng 6.20 trang 112[1] với z1 = 26 răng và u = 4
→ Chọn hệ số dịch chỉnh đều x10,38;x2 0,38
Theo bảng 6.12 trang 106[1] với x t x1 x2 → Chọn Z0 H = 1,76
Hệ số trùng khớp ngang ε αđược tính theo (5.66):
Theo công thức 6.59a trang 115[1]: Zε = 4 - ε /3 = α 4 - 1,726154 /3 0,870602
Theo công thức 6.61 trang 116[1]: KH = KHβKHαKHv
Với bánh răng côn răng thẳng K = 1 Hα
Vận tốc vòng tính theo công thức 6.62 trang 116[1]:
v =
m1 1 πdnd n
Trang 18→ Thỏa điều kiện
f) Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Để đảm bảo độ bền uốn cho răng, ứng suất uốn sinh ra tại chân răng được xác định theocông thức 6.65 trang 116[1]:
σF1 =
1 F ε β F1 m1 tm
2T K Y Y Y0,85bd m ≤ σF1
+ Với trị số
be be
K u
2 - K = 0,571429 tra bảng 6.21 trang 113[1] → KFβ = 1,25 (giả sử trục bánh răng côn lắp trên ổ đũa, sơ đồ I, HB < 350)
+ KFα = 1 - bánh răng côn răng thẳng
+ KFv - hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp, theo công (6.68)
KFv = 1 +
F m1
1 Fβ Fα
v bd2T K K
Với: vF = δFgov
m1
d u + 1 u
Trang 19+ δF - hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp, tra bảng (6.15) δF = 0,016+ go - hệ số ảnh hưởng của sai lệch các bước răng bánh 1 và 2, bảng (6.16), go = 56(cấp chính xác 8)
21,145684.40,2
1 + 2.76500,76252.1,25.1 = 1,303353
1
2626,80,97
vn
z z
cos
,
2 2
cos
; x10,38;x2 0,38Theo bảng 6.18 trang 109[1] được YF1 = 3,9; YF2 = 3,6
Thay các giá trị vừa tính được vào (6.65):
1 F ε β F1 1
m1 tm
2T K Y Y Y 2.76500,76252.1, 629191.0,578035.1.3,9
80,3180,85bd m 0,85.40, 2.68, 25.3
1 F2 2
→ Thỏa điều kiện độ bền uốn
g) Kiểm nghiệm răng về quá tải
Hệ số quá tải Kqt =
max T
Trang 203 Kết quả tính toán thiết kế bộ truyền bánh răng côn
Trang 21Chọn nối vòng đàn hồi để nối trục
Chọn theo điều kiện:
3 Kiểm nghiệm khớp nối
Kiểm nghiệm điều kiện bền dập của vòng đàn hồi theo công thức 5.2:
σd = Z D 2 kT
0d0l3 ≤ [σd]Với [σd]: là ứng suất dập cho phép của vòng cao su ([σd] = 2 - 4 Mpa)
Thay số vào ta được:
σd = 2,168389 ≤ [σd] => thõa mãn điều kiện bền dập cảu vòng đàn hồi
- Kiểm nghiệm điều kiện bền của chốt:
σu = kT l0
0,1 D0d03Z ≤ [σu]Với : [σu] là ứng suất cho phép của chốt ([σu] = 60-80 Mpa)
Với l0 = l1 + l2/2,thay số vào ta được:
σu = 37,946807 Mpa ≤ [σu] => thõa mãn điều kiền bền của chốt
Kết luận: Các thông số của khớp nối như trên được chấp nhận
Trang 23Dt = D0 = 90 => Ft = 2T/Dt = 2.76500,76252/90 = 1700,017 NThay số vào ta được:
Fnt = 0,2.Ft = 0,2.1700,017 = 340,004N
Trang 242 Tính toán thiết kế trục
a) Chọn vật liệu:
Chọn vật liệu chế tạo trục là thép C45 thường hóa với các thông số
Giới hạn bền:b 600MPa
Giới hạn chảy:ch 340MPa
Ứng suất xoắn cho phép: 15 30 MPa
+ T - Momen xoắn trên các trục
* Thay số vào ta được:
Lấy [τ]= 15 MPa đối với trục vào và [τ ']= 30 MPa đối với trục ra
d1sb≥ 3
√T 1/0,2[τ ] ≈ 30 mm
d2sb≥3
√T 2/0,2[τ '] ≈ 40 mmChọn d1sb = 30mm ; d2sb = 40 mm
Từ đường kính sơ bộ vừa tính được tra bảng 10.2 thu được sơ bộ kích thước ổ lănnhư sau:
1 = (36 45) Lấy lm22 = 42 mm+ Với đĩa răng lớn lm22 = (1,2 1,5)dsb
2 = (48 60) Lấy lm22 = 48 mm
* Xác định chiều dài mayơ bánh răng côn bằng công thức:
lm23 = (1,2 1,4)dsb (Bảng 10.10)+ Với bánh răng côn nhỏ: lm13 = (1,2 1,4)dsb
1 = (36 42) Lấy lm23 = 42 mm+ Với bánh răng côn lớn:lm23 = (1,2 1,4)dsb
2 = (48 56).Lấy lm23 = 48 mm
* Xác định chiều dài mayo nửa khớp nối bằng công thức sau:
lmkn = (1,4 2,5)dsb (khớp nối loại vòng đàn hồi)Thay số ta được: lmkn = (1,4 2,5) dsb
1 = (42 75) Lấy lm12 = 42 mmCác khoảng cách trục khác được chọn trong bảng 10.3
Khoảng cách từ mặt nút của chi tiết quay đến thành trong
của hộp hoặc khoản cách giữa các chi tiết quay k1 = 10
Khoảng cách từ mặt nút ổ đến thành trong của hộp
(lấy giá trị nhỏ khi bôi trơn ổ bằng dầu trong hộp giảm tốc) k2 = 10
Khoảng cách từ mặt nút của chi tiết quay đến nắp ổ k3 = 10
Trang 25c) Xác định chiều dài các đoạn trục:
- Đối với trục 1:
+ l12 = 0,5(lm12+b01) + k3 + hn = 0,5(42 + 19) + 10 + 15 = 55,5 mm Lấy l12 = 56 mm+ l11 = (2,5 3)d1sb = (75 90) Lấy l11 = 75 mm
+ l13 = l11 + k1 + k2 + lm13 + 0,5(b01 - b13cosδ 1) = 75 + 10 + 10 + 42 + 31.cos14,036243º) = 131,462791 mm => Chọn l13 = 132 mm
0,5(19 Đối với trục 2:
+ l22 = 0,5(lm22 + b02) + k1 + k2 = 0,5(48 + 23) + 10 + 10 = 55,5 mm
Lấy l22 = 56 mm
+ l23 = l22 + 0,5(lm22 + b13.cosδ 2) + k1 = 56 + 0,5.(48 + 31.sin75,963757º) + 10 =105,037209
Lực sinh ra tại khớp nối Fkn = 340,004N
- Momen sinh ra bởi Fa1:
Ma1 = Fa1 dm1/2 = 197,894852.68,428095/2 = 6770,783866 N.mm
Trang 27Lực sinh ra tại khớp nối Fkn = 340,004 N
- Momen sinh ra bởi Fa2: Ma2 = Fa2 dm2/2 = 791,579436.273,71238/2 = 108332,5457N.mm
- Lực tác dụng từ bộ truyền xích vào khớp nối
Fxx = 1,15 2241,780587.cos60 = 1289,023838 N
Fyx = 1,15 2241,780587.cos30 = 2232,654779 N
Trang 30l tD=(0,8 ÷ 0,9) 42=33,6 ÷ 37,8=¿ Chọn l tD=36 (mm)Chiều dài then tại vị trí bánh răng côn bị dẫn:
l tF=(0,8÷ 0,9 ).48=38,4 ÷ 43,2=¿ Chọn l tF=42 (mm)Chiều dài then tại vị trí đĩa xích:
l tH=(0,8 ÷ 0,9).42=33,6 ÷37,8=¿ Chọn l tH=36 (mm)
2 Kiểm nghiệm then
Theo công thức (9.1), (9.2) [1] trang 173, điều kiện bền dập và điều kiện cắt:
2
Trang 31
2.290825,3085
62,949255.42 10 6
Thỏa điều kiện bền
Trang 32PHẦN 7: KIỂM NGHIỆM TRỤC
1 Kiểm nghiệm độ bền mỏi
Hệ số an toàn được tính theo công thức (10.19) [1] trang 195
j j j
j
dj aj mj
s K
j
dj aj mj
s K
Các trục của hộp giảm tốc đều quay ứng suất uốn thay đổi theo chu kì đối xứng
Do đó được tính theo công thức aj max W
32
j j
16
j oj
W
32 2
j j
j
j
b t d t d
W
16 2
j j
oj
j
b t d t d
Trang 33N mm
Trang 34Lập bảng tính toán trục quay ứng suất uốn đổi theo chu kì đối xứng
G
M
MPa
Trang 35Lập bảng tính toán trục quay ứng suất xoắn thay đổi theo chu kì mạch động
Tiết diện mj aj maxj2 2.Wj
,1là giới hạn mỏi uốn với xoắn tương ứng với chu kì đối xứng
Với thép C45 thường hóa có:
y
K K K
y
K K K
Trang 36Tra bảng 10.10 [1] trang 198 được các giá trị của , là hệ số kích thước kể đếnảnh hưởng của kích thước tiết diện trục đến giới hạn mỏi
0,78
0,81
0,76
0,76
0,76
0,76Tra bảng 10.12 [1] trang 199, trị số K,K đối với trục có rãnh then,
y
K K K
A
dA aA mA
s K
A
dA aA mA
s K
B
B aB mB
s K
B
dB aB mB
s K
B B B
Trang 371 261,6
4,0247 2,13.30,51605 0, 05.0
C
dC aC mC
s K
C
dC aC mC
s K
D
dD aD mD
s K
D
dD aD mD
s K
F
dF aF mF
s K
F
dF aF mF
s K
F F F
G
dG aG mG
s K
G
dG aG mG
s K
H
dH aH mH
s K
Điều kiện bền mỏi được đảm bảo
2 Kiểm nghiệm theo độ bền tĩnh
Đề phòng khả năng bị biến dạng dẻo quá lớn hoặc phá hỏng do tải đột ngột (chẳnghạn như khi mở máy) cần tiến hành kiểm nghiệm trục về độ bền tỉnh
Công thức kiểm nghiệm có dạng như sau:
30,1
max M
d
công thức (10.29) [1] trang 200
Trang 38 0,8.ch
công thức (10.30) [1] trang 200Với: M max,T maxN mm
là mômen uốn lớn nhất và mômen xoắn lớn nhất tại tiết diệnnguy hiểm lúc quá tải
max M
MPa d
MPa d
Trang 39- Kiểm nghiệm khả năng tải của ổ
Khả năng tải động của ổ được tính theo công thức (11.1) [1] trang 213
.m d
Trong đó:
m là bậc của đường cong mỏi khi thử về ổ lăn, chọn ổ đũa nên m 10 / 3
L là tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay