1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Quản trị và bảo trì hệ thống: Tổng quan quản trị mạng

41 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Quản trị và bảo trì hệ thống: Tổng quan quản trị mạng cung cấp cho học viên những kiến thức về hệ thống máy tính; thành phần hệ thống mạng; nhiệm vụ quản trị hệ thống mạng; một số chức danh công việc quản trị hệ thống; kỹ năng cần có của quản trị hệ thống mạng; các công cụ quản trị mạng;... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!

Trang 1

TỔNG QUAN QUẢN TRỊ

MẠNG

Trang 3

H  th ng máy tính là  ệ ố

gì?

What is ‘the 

System’ ?

Trang 6

Nhi m v  qu n tr  viên h  th ng ệ ụ ả ị ệ ố

•Qu n  tr   m ng  (Network  administrator)  là  ng ả ị ạ ườ i  “bi t  ế

m i th ”  t   vi c  thi t  k   LAN­WAN  đ n  vi c  c u   ọ ứ ừ ệ ế ế ế ệ ấ hình,  đi u ch nh  ch c  năng  ho t  đ ng  c a  m t  h    ề ỉ ứ ạ ộ ủ ộ ệ

th ng  m ng,  v n hành,  gi i  quy t  s   c ,  b o  m t   ố ạ ậ ả ế ự ố ả ậ

và  nhi u  công  vi c  liên quan khác ề ệ

6

Trang 7

Nhi m v  qu n tr  viên h  th ng ệ ụ ả ị ệ ố

7

M t ộ qu n ả trị viên hệ th ng ố (system administrator

ho c ặ

sysadmin) là ng ườ i ch u trách nhi m ị ệ

  B o trì, c u hình, và duy trì ho t đ ng tin c y c a h   ả ấ ạ ộ ậ ủ ệ

ch t l ấ ượ ng d ch v  và tính b o m t c a h  th ng ị ụ ả ậ ủ ệ ố

  Đ m b o chi phí xây d ng gi i pháp không đ ả ả ự ả ượ c v ượ t quá 

Trang 8

Nhi m v  qu n tr  viên h  th ng ệ ụ ả ị ệ ố

Trang 9

Nhi m v  qu n tr  viên h  th ng ệ ụ ả ị ệ ố

 Trong h  th ng l nệ ố ớ

  Qu n lý ng ả ườ i dùng

  Giám sát ho t đ ng c a h  th ng ạ ộ ủ ệ ố

  Phát hi n các s  c  và l p báo cáo v  các s  c  này ệ ự ố ậ ề ự ố

  Phân tích nh t ký (logs) và xác đ nh đ ậ ị ượ c nguyên nhân s   ự cố

  Gi i quy t và kh c ph c các s  c  phát sinh ả ế ắ ụ ự ố

  T i  u hóa h  th ng, c i thi n hi u su t ho t đ ng ố ư ệ ố ả ệ ệ ấ ạ ộ

  L p k  ho ch b o trì, nâng c p h  th ng ậ ế ạ ả ấ ệ ố

  Biên so n các tài li u ph c v  cho vi c qu n lý h  th ng ạ ệ ụ ụ ệ ả ệ ố

  Đ nh k  th c hi n vi c sao l u và ph c h i ị ỳ ự ệ ệ ư ụ ồ

  Th c hi n vi c ki m toán h  th ng ự ệ ệ ể ệ ố

Trang 10

sóc

Trang 11

M t s  ch c danh công vi c ộ ố ứ ệ

Trang 12

K  năng c n có c a qu n tr  h  th ng ỹ ầ ủ ả ị ệ ố

12

Trang 13

CÔNG VI C CHÍNH C A QU N TR   Ệ Ủ Ả Ị

M NG

Trang 14

 Ghi d u b o m t ấ ả ậ

 H ướ ng d n, giúp đ  ng ẫ ỡ ườ i 

dùng.

 Truy n thông, và giao ti p ề ế

Trang 15

Qu n tr  ng ả ị ườ i dùng

 T o m i ng ạ ớ ườ i dùng

 C p nh t thông tin ng ậ ậ ườ i dùng

 Xóa ng ườ i dùng

 Qu n lý không gian tên – (Usernames and  ả

UIDs)

 Qu n lý không gian l u tr  d  li u cá nhân ả ư ữ ữ ệ

Trang 18

 L ch bi u b o trì ph n m m ị ể ả ầ ề

 L ch bi u nh c nh  ng ị ể ắ ở ườ i dùng

 Qu n lý ph n m m: version, nâng c p, thay th   ả ầ ề ấ ế

.v.v.

Trang 19

D  phòng

 Xây d ng chi n l ự ế ượ c và quy t c d  phòng ắ ự

Trang 20

Gi i quy t s  c ả ế ự ố

20

 Xác đ nh s  c ị ự ố

sát

 Truy v t và xác đ nh v n đ ế ị ấ ề

 Xác đ nh nguyên nhân s  c  ­ gi i quy t s  c ị ự ố ả ế ự ố

Trang 21

 L u tr  thông tin log và d  li u d  phòng ư ữ ữ ệ ự

 Cung c p d  li u cho k  ho ch nâng c p h  th ng ấ ữ ệ ế ạ ấ ệ ố

Trang 22

H  tr  ng ỗ ợ ườ i dùng

22

Trang 23

T o l p tài li u ạ ậ ệ

tin

Trang 24

CÁC CÔNG C  QU N TR   Ụ Ả Ị

M NG

24

Trang 27

H  th ng giám sát ệ ố

 Mỗi router được biểu diễn dưới dạng một biểu tượng trên

màn hình màu xanh, vàng, cam

hoặc đỏ, tùy thuộc vào trạng thái

báo động của nó.

 Mã màu này cho phép nhìn thấy mọi thứ đang hoạt động và chạy

Trang 28

: R.c;ao _

: Cf i.

: Cf i.

lhelm> _ <ll R.ctm> _ S :

R.c;ao _•

: Cf i.

: Cf i.

: Cf i.

Trang 29

'Total C mpll!! Ions: 1 4 65     81 75'%

0 000%

327      18

2!»"'-T I OverT C2 lUll

-End Oar 21 1 6100 8 4 9 5o  AM EST

Oat• O""Dnul   rlty      Datly

-,

3

IP

Trang 30

1.2 (S(It£r)

1.3

1 <SCt£T •   T, ,._>

(S&t;El")

( U>

s n ­, s.u   <A User  •••

J 'lT"'

10000   c:ps

., ­ • su.t.u:  :

a.pSt­lltrq./p>

∙­ll&ndo/cl c: pflbut   rv;j.'p l

Trang 32

 IDS s  d ng r t nhi u k  thu t: ử ụ ấ ề ỹ ậ

cu c t n công x y ra ộ ấ ả

Trang 33

 H  th ng phân tích hi u năng ệ ố ệ

  Cho phép ng ườ i dùng phân tích l u l ư ượ ng và hi u  ệ

su t ấ

  Xác đ nh xu h ị ướ ng mô hình l u l ư ượ ng truy c p ậ

  D  đoán kh  năng b  sung năng l c m ng c n thi t ự ả ổ ự ạ ầ ế

  Đi u ch nh hi u su t m ng đ  tránh t c ngh n ề ỉ ệ ấ ạ ể ắ ẽ

Trang 34

34

  Đ ượ ử ụ c s  d ng đ  theo dõi các s  c  trong m ng ể ự ố ạ

  Thu th p thông tin v  v n đ  phát sinh, giúp xác đ nh  ậ ề ấ ề ị

 H  th ng chuy n v n đ  đ n ng ệ ố ể ấ ề ế ườ i có tránh nhi m tr  l i ệ ả ờ

 Nâng cao m c c nh báo khi th i gian x  lý quá lâu ứ ả ờ ử

 Theo dõi quá trình x  lý v n đ  (khi áp d ng qui trình x  lý) ử ấ ề ụ ử

Trang 35

Alarm Management Systems

Trang 38

4 0

Trang 39

 H  th ng th ng k  thi t b  t n: th ng các thi t b ,  ệ ố ố ế ế ị ồ ố ế ị

card

• m  r ng, ph n m m­phiên b n ở ộ ầ ề ả

order

Trang 40

  Thi t k  m t h  th ng m ng h p lý và hi u qu ế ế ộ ệ ố ạ ợ ệ ả

  Tri n ể khai m t ộ l ượ ng l n ớ máy tính: sau cho có thể

  Quy t đ nh nh ng d ch v  nào là c n thi t ế ị ữ ị ụ ầ ế

  L p k  ho ch và th c hi n các gi i pháp b o m t ậ ế ạ ự ệ ả ả ậ

  Cung c p m t môi tr ấ ộ ườ ng tho i mái cho ng ả ườ ử ụ i s  d ng

  Phát tri n cách s a l i và các v n đ  phát sinh ể ử ỗ ấ ề

Ngày đăng: 22/01/2022, 10:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN