1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng Quản trị rủi ro tài chính (Financial risk management) - Bài 1: Tổng quan về quản trị rủi ro tài chính doanh nghiệp

15 19 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Quản trị rủi ro tài chính (Financial risk management) - Bài 1: Tổng quan về quản trị rủi ro tài chính doanh nghiệp. Bài này nhằm giới thiệu khái niệm, phân loại và bàn luận về các cách ứng xử của nhà quản trị doanh nghiệp đối với rủi ro tài chính; làm rõ khái niệm, mục tiêu, ý nghĩa và quy trình quản trị rủi ro tài chính của doanh nghiệp;... Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

Quan tir i chinh Financial Risk Management}

Bộ môn Quản trị tài chính Trường ĐH Thương Mại

= @ DFM

Muc tiéu cua hoc phan:

= Kết thúc học phần, người học thấu hiểu tầm quan

trọng của QTRRTC doanh nghiệp, có khả năng nhận

dạng, đo lường các rủi ro và tổn thất dự kiến do biến

động của các yếu tố cơ bản trên thị trường tài chính

“ Thông qua việc trải nghiệm và bàn luận về các tình

huống RRTC và QTRRTC, người học có khả năng

cân nhắc và ra quyết định sử dụng các công cụ kiểm

soát và tài trợ cho các loại RRTC chủ yếu gồm RR tín

dụng, RR lãi suất và RR tỷ giá

o>

Oo, ^

cò @

Nhiệm vụ của học viên:

“ Chủ động chuẩn bị tài liệu học tập (giáo trình, các

tài liệu tham khảo)

= Du lớp theo Quy chế đào tạo

“ Chủ động và tích cực tham gia tự học, thảo luận

= Kiểm tra, thi theo Quy chế đào tạo và khảo thí

= Ap dụng các kiến thức và kỹ năng khi tham gia

nghiên cứu khoa học, làm luận văn tốt nghiệp

oY

DFM_FRM2021

Trang 2

[1] Nguyễn Minh Kiều (2009), Quản trị rủi ro tài chính, Nhà

xuất bản Thống kê

[2] Karen A Horcher (2005), Essentials of financial risk

management, John Wiley & Sons, Inc

[3] Philippe Jorion (2003), Financial Risk Manager

Handbook 2nd Ed, John Wiley & Sons, Inc

[4] https://www.cophieu68.vn/

[5] https://thuvien.tmu.edu.vn

Nội dung chính:

Bài 1: Tổng quan về quản trị rủi ro tài chính

Bài 2: Quản trị rủi ro tín dụng

Bài 3: Quản trị rủi ro lãi suất

Bài 4: Quản trị rủi ro hối đoái

- Giới thiệu, Bai 1, Q&A SF - Bai 4, Q&A, Kiém tra

- Bai 1, Q&A, Bai 2 = - Thảo luận buỗi 1

- Bai 2, Q&A, Bai 3 Be - Thảo luận buỗi 2

Trang 3

Tong quan vé quai t

rui 0 tai chinh doanh nghiệp

Trường ĐH Thương mại

9/10/2021

Nội dung NT

» Giới thiệu khái niệm, phân loại và bàn luận về các

cách ứng xử của nhà quản trị DN đối với RRTC

: Làm rõ khái niệm, mục tiêu, ý nghĩa và quy trình

quản trị RRTC của DN

= Hé thống hóa các kiến thức cơ bản về các công

cụ tài chính phái sinh chủ yếu có thể được sử

dụng trong quản tri RRTC bao gom hợp đồng kỳ

hạn, hợp đồng tương lai và hợp đồng quyền chọn

1.1 RRTC, nhận thức và thái độ

“ Khái niệm RRTC doanh nghiệp

“ Phân loại RRTC doanh nghiệp

* Nhận thức và thái độ ứng xử đối với RRTC của

nhà quản trị doanh nghiệp

Trang 4

= Dau nam, céng ty ban da mua † lô trái phiếu chính

phủ tổng mệnh giá 100 tỷ, tổng chỉ phí mua là 98,5

tỷ, lãi suất coupon 8,5%/năm, trả cuối năm, thời

hạn còn lại là 5 năm, bạn có lo lắng gì không?

= Công ty bạn hiện đang nắm giữ 2 triệu cổ phiếu

mệnh giá 10.000 VND của công ty cổ phần Tân

Nam Đảo, vốn điều lệ 50 tỷ đồng, thị giá hiện hành

là 15.000 VND/1 cổ phiếu, dự kiến cuối năm nay

cổ phiếu lên sàn, bạn có lo lắng gì không?

ẤT?

+ Srvc

RR tài chính doanh nghiệp là gì?

* Hiện nay, công ty bạn đã phát hành trái phiếu

công ty với lãi suất 9,5%, kỳ hạn 15 năm để đầu

tu cho một dự án kinh doanh dài hạn, bạn có lo

lắng gì không?

= Công ty bạn có một lô hàng xuất khẩu trị giá 10

triệu USD, trả chậm sau 6 tháng nữa, đồng thời 8

tháng nữa, có một khoản thanh toán do nhập khẩu

thiết bị trước đó trị giá 8 triệu EUR, bạn có lo lắng

gì không?

or yee

S 3

5

arr Certainty Vs Uncertainty

= “Sw chac chắn” (Certainty) không chứa đựng nghi

ngờ, nghĩa là “một trạng thái không có nghi ngờ”

» “Sự bất định” (Uncertainty) có nghĩa là “Nghi ngờ

khả năng của chúng ta trong việc tiên đoán kết

quả hoặc trạng thái tương lai của những hoạt

động hiện tại”

» Vậy điều gì gây nên sự bắt định?

+ Cần phân biệt RR ( ) khác với sự dễ tổn thương

.) và khác với tổn thát, mát mát (

DFM_FRM2021

Trang 5

Rui ro la gi?

= Ruiro la su bién déng tiém ẩn trong kết quả

“ Frank Knight (Nhà kinh tế Mỹ nổi tiếng thế kỷ XX) cho

rằng: “RR là sự bắt trắc có thể đo lường được"

“ Theo từ điển Oxford: “RR là khả năng gặp nguy hiểm

hoặc bị đau đón thiệt hại”

- Theo Viện kiểm toán nội bộ của Mỹ: “RR là tính bat

thường (tính không chắc chắn) của một sự kiện xuất hiện

mà nó có thể gây ảnh hưởng đến việc đạt được các mục

a4

tiêu”

[I>

Oy S 3 5

RR va xac suat

= Khi ndi toi RR, ngudi ta thuong dé cap tới khái

niém xac suat (kha nang xay ra mat mat)

= Can phan biét Xde suat khdch quan (objective

probability) - cdn gọi là xác suất tiên nghiệm (a

priori probability) (Ví dụ như xác suất đoán đúng

trong trò chơi tung đồng xu) với Xác suất chủ

quan (subjective probabilify) là ước tính của

từng cá nhân đối với khả năng xảy ra mat mat

(VD như việc kỳ vọng của người bán chịu)

ẤT?

Hiểm họa # Mối nguy cơ

* Hiểm họa (peril): nguyên nhân dẫn đến mắt mát

“ Mối nguy cơ (hazard): tác nhân làm tăng khả năng

xảy ra mắt mát Có thể chia mối nguy cơ thành:

¥ Méi nguy vat chat (physical hazard)

¥ Méi nguy dao dirc (moral hazard)

Mối nguy tinh thần (morale hazard)

Mất điện, anh bật diêm xem xăng còn hay hết,

xăng còn ®

oY

Trang 6

= RRTC la RR thé hién tinh trang doanh nghiệp sẽ

không tạo đủ doanh thu để trang trải các tiêu sản

cố định nằm trong bảng tổng kết tài sản của nó

(David Blake (1994), Phân tích thị trường tài chính,

NXB TP.HCM)

= RRTC là RR đối với sự an toàn vốn, chỉ trả vốn, lãi

của nhà phát hành chứng khoán (Đặng Quang Gia

(1997), Tự điển chứng khoán, NXB Thống kê)

ẤT?

+ Sarr

Khai niém RR tai chinh DN

» RR tài chính DN là sự biến động tiềm ẩn trong

kết quả tài chính chủ yếu của doanh nghiệp

= RR tài chính là nguyên nhân gây nên sự bắt định

của nhà quản trị tài chính, với nguồn RR chủ yếu

đến từ biến động các thông số vĩ mô và vi mô

= Can phan biệt việc quan tâm đến RR tài chính một

cách tương đối khách quan với việc tổn thất do

quyết định quản trị sai lầm ( )

Quay trở lại các ví dụ ban đầu

«= Hãy chỉ ra hiểm họa: chú ý tới những nguyên nhân

đến từ thị trường tài chính, trong lĩnh vực tài chính

“ Hãy chỉ rõ các mối nguy đối với mỗi RRTC:

* Mối nguy vật chất ( )

* Mối nguy đạo đức ( )

* Mối nguy tinh thần ( )

* Có sự khác biệt quan điểm giữa các bên tham gia

giao dịch hay không?

DFM_FRM2021

Trang 7

= Phan theo tinh chat cd di kem co hội sinh lời hay

khéng?

= Phan theo tinh chat co kha nang gidm thiểu tổn

that bang da dạng hóa hay không?

* Phân theo tính chất nghiệp vụ hay theo nguồn RR

tài chính?

RRTC thuân túy và RRTC suy đoán

- RRTC thuần tuý (Pure financial risks) tồn tại khi

một nguy cơ tổn thất đe dọa lợi ích của DN mà

không đi với cơ hội kiếm lời

: RRTC suy doan (Speculative financial risks)

tồn tại khi cơ hội sinh lời đi với nguy cơ tổn that do

quyết định kinh doanh đang cân nhắc

* Hãy thử phân định đối với các RRTC đã được

nhắc tới trong các ví dụ ở phần đầu ( )

or yee

S 3

5

„` =< 7

RRTC ca biét va RRTC hé thong

= RRTC ca biét, cé thé da dạng hóa (Diversifiable

financial risks) là những RR gắn với từng chủ thể

cá biệt và nhà quản trị tài chính có thể giảm thiểu

tổn thất thông qua đa dạng hóa

= RRTC hé thống, không thể đa dạng hóa

(Nondiversifiable financial risks) là RRTC tác

động tới hầu hết các đối tượng do đó việc đa dạng

hóa không có (hoặc hầu như không có) tác dụng

giảm thiểu tổn thất

DFM_FRM2021

Trang 8

= RR tin dụng tồn tại khi các đối tác có khả năng

mắt một phần hay toàn bộ, tạm thời hay vĩnh viễn

khả năng thanh toán nợ cho DN

= RR lãi suất tồn tại khi biến động lãi suất trên thị

trường tác động tới tài trợ, đầu tư và giá trị DN

* RR hối đoái tồn tại khi biến động tỷ giá hối đoái

ảnh hưởng đến từng dòng tiền mặt của DN hay

toàn bộ các luồng tiền mặt của DN, hay việc

chuyển đổi báo cáo tài chính của DN

ẤT?

+ Srvc

Nguồn RR tài chính chủ yếu

* Khả năng biến động các biến số tài chính vĩ mô

quan trọng như lạm phát, tỷ giá, lãi suất, sự tín

nhiệm,

“ Hành động và giao dịch của các đối tác tài chính

và kinh doanh, đặc biệt là những đối tác liên quan

tới tài sản tài chính phái sinh

* Hành động nội bộ hay thất bại từ bên trong tổ

chức, đặc biệt là con người, quy trình, và hệ thống

or yee

S 3

5

re

Nhận thức và thái độ đối với RRTC

» Nhận thức và thái độ đối với RRTC là sản phẩm

chủ quan của mỗi người, không ai giống ai

= Có nhiều nhân tố ảnh hưởng tới nhận thức và thái

độ của mỗi người đối với RRTC ( )

= Có người sợ RRTC hơn cả xác suất thiệt hại ( )

= Cé người theo hội chứng “Điều đó chẳng bao giờ

xảy ra với công ty của tôi!”

= Co người cho rằng “Chẳng qua tôi không may!”

nn

DFM_FRM2021

Trang 9

1.2 Quan rr PT] it] mel iilim Pl)

“ Khái niệm quản trị RR tài chính DN

“ Mục tiêu quản tri RR tai chính DN

“ Qui trình quản tri RR tai chính DN

Khái niệm Quản trị RR tài chính

» Quản trị RR tài chính một quá trình quản trị nhằm

đối phó với những bắt trắc do các yếu tố tài chính

nội tại và/hoặc từ thị trường tài chính gây ra cho

DN (RR[2], p.18)

s Quản trị RRTC toàn diện là một quá trình quản trị

để nhận ra, đánh giá và đối phó với những nguyên

nhân và hậu quả của tính bất định và RRTC

được tạo ra một cách toàn diện bởi các yếu tố môi

trường và bản than DN (Tuan Anh, 2001)

Vị trí của quản trị RR tài chính

co ma ‘

xe

9/10/2021

DFM_FRM2021

Trang 10

Tai sao nha Pate nén quan tam tdi RRTC

“ Chi phí phá sản ( )

= Nhing van đề về thuế ( )

» Kết cấu vốn và chỉ phí sử dụng vốn ( )

“ Đãi ngộ dành cho nhà quản trị ( )

= Phan tng của các cỗ đông ( )

“ Phản ứng của chủ nợ ( )

= Phan tng của đối tác ( )

Mục tiêu mà quản trị RRTC hướng tới

“ Xác định và ưu tiên các RR tài chính quan trọng

“ Xác định một mức độ thích hợp của khả năng chịu

RR tài chính của DN

“ Thực hiện chiến lược quản trị RR phù hợp với

chính sách của DN

“ Đo lường, báo cáo, theo dõi, và hiệu chỉnh chính

1 Không làm gì cả và giữ sự năng động tích cực,

hoặc thụ động theo mặc định trước khi có quản trị

RR tài chính, chấp nhận mọi RR tài chính

2 Phòng ngừa một phần các nguy cơ bằng cách

xác định các nguy cơ có thể và nên được bảo vệ

3 Phòng ngừa toàn bộ các nguy cơ có thể xảy ra

Trang 11

Tién trinh quan tri RR tai chinh

Nhan

dang

TRM

Tài Kiểm

Xây dựng khung tiếp cận quản trị RRTC

“ Xác định mục tiêu của DN

“ Mô tả môi trường hoạt động bên ngoài (PESTEL)

“ Phân tích SWOT và/hoặc phân tích TOWS

= Xac định chiến lược của DN (S-O; W-O; S-T; W-T)

s Xác định vị thế của DN

“ Xác định mục tiêu cua quan tri RR tài chính

Nhận dạng RR tài chính

“ Nhận dạng RR tài chính là một quá trình xác định

liên tục và có hệ thống về RR tài chính

“ Mục tiêu nhận dạng RR tài chính nhằm xác định

thông tin về nguồn hình thành RR tài chính, các

hiém họa, các nhân tố cấu thành RR tai chính

“ Quá trình nhận dạng RR còn bao gồm nhiệm vụ

suy rộng, liên kết các RR và tìm kiếm, nhận dạng,

dự đoán các RR mới mà nhà quản trị sẽ phải quan

tâm trong tương lai

Trang 12

g

Mot so ky thuat nhan dang RR tai chinh

= Str dung bang liét ké (Check-list) va bién thé

“ Phân tích báo cáo tài chính

» Sử dụng lưu đồ (Flow-Chart)

» Giao tiếp trong nội bộ tổ chức

» Giao tiếp với các tổ chức chuyên nghiệp

* Phân tích hợp đồng

= Nghiên cứu số liệu tổn thất quá khứ

» Phân tích hiểm hoa (Hazard Analysis)

* Đánh giá thông qua xác suất xảy ra tổn thất

“ Đánh giá thông qua giá trị kỳ vọng

= Banh gia thong qua dé lệch chuẩn

= Danh gia thông qua hệ số biến thiên

» Xếp hạng các đối tượng phân tích RR tài chính

* Đánh giá giá trị tổn thất cao nhất trong bối cảnh

thông thường (VaR)

> S

VD về TN kỳ vọng và độ lệch chuẩn

Giá % Xác R,xp, Lệch p,[R;-E(R)]2

(Ri) (pi) %

$90 | -10 | 02 -2 | -14 0.00392

$120 +20 03 +6 16 0.00768 _

E(R) = +4 _ Variance = 0.0124 |

Standard deviation (ơ) = STDEV = 11,14%

DFM_FRM2021

12

Trang 13

Value - At - Risk

= Bạn đang nắm giữ một danh mục đầu tư cổ phiếu

và sau những ngày tháng đen tối của Vnlndex,

hiện giờ danh mục đầu tư của bạn chỉ còn trị giá

khoảng 500 triệu đồng

* Theo bạn, trong một tháng tới, khả năng tổn that

tối đa của bạn có thể là bao nhiêu tiền, với độ tin

cậy khoảng 95%?

* Nếu độ tin cậy là 99% thì sao?

Value at Risk phụ thuộc vào các yếu tố:

» Độ tin cậy Đỏ thị VaR

“ Khoảng thời gian

đo lường VaR

= Sự phân bố lời/lỗ

trong khoảng

thời gian này

Phân phốt lời / lố

Xác suất xây ra trưởng hợp xấu [ (worst-case scenarios)

\

\

x

—Z 24

DFM_FRM2021

13

Trang 14

= Kiểm soát RR tài chính bao gồm tập hợp có hệ

thống các kỹ thuật, công cụ, chiến lược và các

chương trình cố gắng né tránh RR, chia tách chuỗi

RR, hạn chế tần suất và độ lớn của các tổn thất và

những ảnh hưởng không mong đợi khác của RR

= Kiểm soát RR tài chính còn bao gồm cả những

phương pháp hoàn thiện các kiến thức và sự hiểu

biết trong hành vi của nhà quản trị và các đối tác

có liên quan

ẤT?

+ Srv

Một số kỹ thuật kiểm soát RRTC

» Né tránh RR thông qua từ chối thương vụ và giao

dịch vi phạm khẩu vị rủi ro của DN( )

* Ngăn ngừa tốn thất thông qua các thỏa thuận bảo

lãnh, các cam kết hỗ trợ

s Quản trị thông tin liên quan tới RRTC

» Chuyển giao RRTC bằng các thỏa thuận chia sẻ

RR, công cụ trên thị trường tài chính

= Da dang hóa giảm thiểu RRTC tổ hợp

or yee

S 3

5

arr

Tài trợ tổn thất do RR tài chính

= Theo nghia hep thi tai trợ tổn thất do RR tài chính

bao gồm các kỹ thuật tìm kiếm nguồn tài trợ cho

các chỉ phí RR và tổn thất

+ Theo nghĩa rộng, tài trợ tổn thất do RR tài chính

còn bao gồm cả việc tài trợ cho các hoạt động

quản trị RRTC, tài trợ cho các phương tiện nhận

dạng, phân tích và kiểm soát RR tài chính của

doanh nghiệp

DFM_FRM2021

14

Ngày đăng: 11/07/2022, 19:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w