1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

K THI THPT QUC GIA

8 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 294,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa.. Từ tinh bột bằng phương pháp sinh hóa ta điều chế được ancol etylic Câu 16: X, Y, Z là ba dung dịc

Trang 1

Thầy: Nguyễn Quang Thành-Giảng viên Hóa học trường Đại học Y – Dược Hải Phòng0982.455.132

1

THẦY THÀNH HÓA HỌC

ĐỀ LÝ THUYẾT SỐ 8

KỲ THI THPT QUỐC GIA Bài thi: Khoa học tự nhiên: Môn HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

thuyết, liên hệ qua FB:

I.MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU + NHẬN BIẾT

Câu 1: Cho các chất sau: HCl, Fe, Cu, Al, Na2O, dung dịch Ca(OH)2, dung dịch AgNO3, dung dịch FeCl3 và dung dịch NaHSO4 Số chất vừa tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 vừa tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 là:

Câu 2: Cho các chất: Al, ZnO, Al2(SO4)3, Al(OH)3, NaHSO4, CH3COONH4, axit glutamic, KHCO3; CH3NH3Cl; Alanin Số chất lưỡng tính là

Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

,

X du t Y dung dich Z

P P O  H PO  NaH PO

Công thức của X, Y, Z lần lượt là

A O2, H2O, NaNO3 B P2O3, H2O, Na2CO3

C O2, NaOH, Na3PO4 D O2, H2O, NaOH

Câu 4 Sắp xếp các hợp chất sau đây theo thứ tự giảm dần tính bazơ:

(1) C6H5NH2; (2) C2H5NH2; (3) (C6H5)2NH;

A (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6) B (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6)

C (4) > (5) > (2) > (6) > (1) > (3) D (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3)

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Amophot là hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

B Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa

C Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm đựng dung dịch Na3PO4 có kết tủa màu trắng xuất hiện

D Khí NH3 làm giấy quỳ tím tẩm nước cất hóa xanh

Câu 6: Số đồng phân ancol tối đa ứng với CTPT C3H8Ox là

A 4 B 5 C 6 D 8

Câu 7: Có 5 dung dịch NH3, HCl, NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH cùng nồng độ được đánh ngẫu nhiên là A, B, C, D,

E Giá trị pH và khả năng dẫn điện của dung dịch theo bảng sau:

Các dung dịch A, B, C, D, E lần lượt là

A NH4Cl, NH3, CH3COOH, HCl, Na2CO3 B NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH, HCl, NH3

C CH3COOH, NH3, NH4Cl, HCl, Na2CO3 D Na2CO3, HCl, NH3, NH4Cl, CH3COOH

Câu 8: Cho các phản ứng sau:

Các phản ứng đều tạo khí N2 là

A (1),(2), (5) B (2), (4), (6) C (3), (5), (6) D (1), (3), (4)

Trang 2

Thầy: Nguyễn Quang Thành-Giảng viên Hóa học trường Đại học Y – Dược Hải Phòng0982.455.132

2

Câu 9: Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri panmitat và 2

mol natri oleat Phát biểu nào sau đây sai :

A Công thức phân tử chất X là C52H95O6 B Phân tử X có 5 liên kết pi

C Số công thức cấu tạo phù hợp của X là 2

D 1 mol X phản ứng được tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch

Câu 10: Các hợp chất sau : CaO , CaCO3 , CaSO4 , Ca(OH)2 có tên lần lượt là:

A Vôi sống , vôi tôi , thạch cao ,đá vôi B Vôi tôi , đá vôi, thạch cao,vôi sống

C Vôi sống, thạch cao, đá vôi, vôi tôi D Vôi sống, đá vôi,thạch cao, vôi tôi

Câu 11: Cho các ancol sau : CH3CH2CH2OH (1) ; CH3CH(OH)CH3 (2) ; CH3CH2CH(OH)CH2CH3 (3) và

CH3CH(OH)C(CH3)3 Dãy gồm các ancol tách nước chỉ tạo 1 olefin duy nhất là

A (1),(2) B (1),(2),(3) C (1),(2),(4) D (1),(2),(3),(4)

Câu 12: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí oxi khô (2) Thép cacbon để trong không khí ẩm

(3) Nhúng thanh kẽm trong dung dịch HCl (4) Nhúng thanh đồng trong dung dịch HNO3 loãng (5) Nhúng thanh kẽm trong dung dịch AgNO3 (6) Nhúng thanh đồng trong dung dịch Fe(NO3)3

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa học là

A 4 B 5 C 2 D 3

Câu 13: Cho dãy các chất: metan, canxi cacbua, nhôm cacbua, bạc axetilua Số chất trong dãy trực tiếp tạo ra axetilen

bằng một phản ứng là

A 4 B 2 C 3 D 1

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng

A Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1

B Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs

C Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước

D Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối

Câu 15: Chọn nhận xét sai:

A Glixerol hòa tan Cu(OH)2 thu được phức đồng (II) glixerat màu xanh lam

B Cho hỗn hợp but-1-en và but-2-en cộng H2O/H+ thu được tối đa 3 ancol

C Cho CH3OH qua H2SO4 đặc , 1400 C thu được sản phẩm hữu cơ Y thì luôn có dY/X >1

D Từ tinh bột bằng phương pháp sinh hóa ta điều chế được ancol etylic

Câu 16: X, Y, Z là ba dung dịch không màu, thực hiện các thí nghiệm và có kết quả theo bảng sau:

↓: kết tủa (-): không phản ứng

Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là

A NaHCO3, NaHSO4, BaCl2 B NaHSO4, BaCl2, Na2CO3

C Al2(SO4)3, BaCl2, Na2CO3 D FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3

Câu 17: chọn nhận xét sai

A Hợp chất amin thơm C7H9N có 5 đồng phân cấu tạo

B Phenol và anilin đều tác dụng với: dd brom, dung dịch NaOH

C Amino axit C3H7O2N không làm đổi màu giấy quỳ tím

D Metylamin, đimetylamin, trimetylamin, etylamin là những chất khí ở điều kiện thường

Câu 18: Phương trình hoá học nào sau đây sai?

A Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 B Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 +3H2O

C Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O D 2Cr + 6HCl→2CrCl3 + 3 H2

Câu 19: Có 4 chất X, Y, Z, T (không chứa chức ete) có công thức phân tử dạng C3H6On (n ≥ 0) Các phản ứng của

4 chất được tổng hợp dưới bảng sau (dấu x: có phản ứng)

Giá trị n của X, Y, Z, T là

A 4, 2, 3, 1 B 3, 2, 4, 2 C 3, 2, 3, 2 D 3, 3, 3, 2

Trang 3

Thầy: Nguyễn Quang Thành-Giảng viên Hóa học trường Đại học Y – Dược Hải Phòng0982.455.132

3

Câu 20: Tiến hành đun nóng hỗn hợp chứa hai chất rắn X và Y (như hình vẽ), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,

thu được khí Z Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng dung dịch E (chứa duy nhất một chất tan), thu được kết tủa T Các chất

X, Y, Z, T lần lượt là

A MgO, C, CO2, CaCO3

B Fe3O4, C, CO2, MgCO3

C PbO, C, CO, CaCO3

D CuO, C, CO2, BaCO3

II.MỨC ĐỘ VẬN DỤNG – ĐẾM

Câu 21: Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân vinyl axetat bằng dung dịch NaOH, thu được natri axetat và anđehit fomic

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí

(d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit

(e) Khi thủy phân hoàn toàn protein đơn giản có xúc tác là enzim cuối cùng thu được –amino axit

(g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2

Số phát biểu đúng là

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 22: Cho các phát biểu sau:

(a) Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2–5% khối lượng cacbon

(b) Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm

(c) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước

(d) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân rơi vãi khi nhiệt kế bị vỡ

(e) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm

Số phát biểu đúng là

Câu 23: Trong số các chất: phenylamoni clorua, natri phenolat, ancol etylic, phenyl benzoat, tơ nilon-6, ancol benzylic, alanin, tripeptit Gly-Gly-Val, m-crezol, phenol, anilin, triolein, cumen Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là:

A 10 B 7 C 8 D 9

Câu 24: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ba(HCO3)2

(2) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 (dư)

(3) Cho Ba vào dung dịch Al2(SO4)3 (dư)

(4) Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch chứa AlCl3 và CuCl2

(5) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 và đun nóng

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa gồm hai chất là

A 4 B 2 C 5 D 3

Câu 25: Cho các phát biểu sau :

(1) Các este đều điều chế từ axit cacboxylic và ancol

(2) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit

(3) Trong phân tử amilopectin các mắc xích α–glucôzơ chỉ được nối với nhau bởi liên kết α –1,6– glicôzit (4) Ở điều kiện thường, trimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước

(5) Ở trạng thái tinh thể, các amino axit tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực

(6) Lực bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac Số nhận định không đúng là

A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 26: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(b) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3

(c) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2

(d) Cho Kdư vào dung dịch Ca(H2PO4)2

(e) Cho dung dịch (NH4)2CO3 vào dung dịch Ba(OH)2. Số thí nghiệm thu được kết tủa là :

Trang 4

Thầy: Nguyễn Quang Thành-Giảng viên Hóa học trường Đại học Y – Dược Hải Phòng0982.455.132

4

Câu 27: Cho các phát biểu sau:

(1) Thuỷ phân hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở trong môi trường kiềm luôn thu được muối và ancol (2) Dung dịch saccarozơ không tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch phức màu xanh lam

(3) Tinh bột và xenlulozơ thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm cuối cùng là glucozơ

(4) Để phân biệt anilin và ancol etylic ta có thể dùng dung dịch brom

(5) Các peptit đều dễ bị thuỷ phân trong môi trường axit hoặc kiềm hoặc có mặt của men thích hợp

Số phát biểu đúng là

A 5 B 3 C 2 D 4

Câu 28: Cho các phát biểu sau:

(1) Có thể phân biệt được nước cứng vĩnh cửu và nước cứng tạm thời bằng đun nóng

(2) Hỗn hợp tecmit được sử dụng để hàn đường ray

(3) Criolit có tác dụng chính để giảm nhiệt độ nóng chảy của nhôm trong quá trình sản xuất nhôm

(4) Phèn chua có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O được sử dụng làm trong nước

(5) Trong phản ứng của nhôm với dung dịch natri hiđroxit, thì nước đóng vai trò là chất oxi hóa

Số phát biểu đúng là

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxyglixerol

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

(e) Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hidro khi đun nóng có xúc tác Ni

(f) Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dd kiềm

Số phát biểu đúng là:

A 3 B 5 C 4 D 6

Câu 30: Cho các phát biểu sau:

(1) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa NaAlO2 và Ba(OH)2, thu được hai kết tủa

(2) Trong tự nhiên, kim loại kiềm thổ chỉ tồn tại dưới dạng hợp chất

(3) Trong dung dịch ion Ag+ khử được ion Fe2+

(4) Dùng phương pháp đun sôi để làm mềm nước cứng vĩnh cửu

(5) Cho Al tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được kết tủa và khí

Số phát biểu đúng là

Câu 31: Có các phát biểu sau:

(a) Metylamin làm dung dịch phenolphthalein chuyển sang hồng

(b) Anilin còn có tên thay thế là phenylamin

(c) Anilin điều kiện thường là thể lỏng, không màu, độc, ít tan trong nước và nhẹ hơn nước

(d) Nhỏ natri hiđroxit vào dung dịch phenylamoni clorua thấy hiện tượng phân lớp chất lỏng

(e) Anbumin là protein hình sợi tan trong nước tạo dung dịch keo

Số phát biểu đúng là

Câu 32: Cho các phát biểu sau:

(a) Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon

(b) Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm

(c) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước

(d) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân rơi vãi khi nhiệt kế bị vỡ

(e) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm

Số phát biểu đúng là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 33: Cho các phát biểu nào sau:

(a) Các peptit đều tham gia phản ứng màu biure

(b) Các protein đều là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước

(c) Peptit mạch hở phân tử chứa ba gốc α – aminoaxit được gọi là tripeptit

(d) Tơ visco và tơ axetat đều thuộc loại tơ hóa học

Số phát biểu đúng là

A 1 B 3 C 2 D 4

Trang 5

Thầy: Nguyễn Quang Thành-Giảng viên Hóa học trường Đại học Y – Dược Hải Phòng0982.455.132

5

Câu 34: Tiến hành các thí nghiệmsau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(b) Sục khí Cl2vào dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng

(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Nhiệt phân AgNO3

(g) Đốt FeS2 trong không khí

(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm không thu được kim loại là

A 3 B 5 C 2 D 4

Câu 35: Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau

(b) Trong phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3, glucozơ là chất bị khử

(c) Để rửa ống nghiệm có dính anilin có thể tráng ống nghiệm bằng dung dịch HCl

(d) Tinh bột và xenlulozơ là hai chất đồng phân của nhau

(e) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

(g) Thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố hiđro

Số phát biểu đúng là

A.3 B.2 C 4 D 5

Câu 36: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1)Hòa tan hỗn hợp gồm Cu và Fe2O3 (cùng số mol) vào dung dịch HCl loãng dư

(2)Cho KHS vào dung dịch KHSO4 vừa đủ

(3)Cho CrO3 tác dụng với dung dịch NaOH dư

(4)Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 dư

(5)Cho hỗn hợp bột gồm Ba và NaHSO4 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào lượng nước dư

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm luôn thu được hai muối là

A 4 B 1 C 3 D 2

Câu 37: Cho dãy các chất: H2NC3H5(COOCH3)2, ClH3NCH2COOH, p-HCOOC6H4CH2OOCH, (CH3NH3)2CO3, p-HCOOC6H4OH Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa với 2 mol NaOH?

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 38: Cho các phát biểu sau:

(1) Thứ tự dẫn điện của các kim loại: Ag > Au > Cu > Al > Fe

(2) Tính chất vật lý chung của kim loại gây nên bởi các electron tự do trong tinh thể kim loại

(3) Fe (dư) tác dụng với khí Clo (đốt nóng) sẽ thu được muối FeCl2

(4) Các kim loại khi tác dụng với S đều cần phải đun nóng

(5) HNO3, H2SO4 (đặc, nguội) làm thụ động hóa Al, Fe, Cr

(7) AgNO3 dư phản ứng với dung dịch Fe(NO3)2 thu được kết tủa

(8) Cho Si vào dung dịch NaOH loãng có khí thoát ra

Số phát biểu đúng là:

A 2 B 3 C 5 D 4

Câu 39: Cho các phát biểu sau:

(1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 có thể tan trong dung dịch glucozơ

(2) Anilin là một bazơ, dung dịch của nó làm giấy quì tím chuyển thành màu xanh

(3) Ở nhiệt độ thường, axit acrylic phản ứng được với dung dịch brom

(4) Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng được với ancol etylic

(5) Ở điều kiện thường, etilen phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa màu vàng

Số phát biểu đúng là

A 3 B 4 C 5 D 2

Trang 6

Thầy: Nguyễn Quang Thành-Giảng viên Hóa học trường Đại học Y – Dược Hải Phòng0982.455.132

6

Câu 40: Cho các phát biểu sau:

(a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại

(b) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy

(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag

(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe

Số phát biểu đúng là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 41: Cho các phát biểu sau :

(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomandehit

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp etilen

(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng

(d) Xenlulozo thuộc loại polisaccarit

(e) Thủy phân hoàn toàn albumin thu được hỗn hợp a-amino axit

(g) Tripanmitin tham gia phản ứng cộng H2 (t0, Ni)

Số phát biểu đúng là :

A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 42: Cho các phát biểu sau:

(1) Trong hợp chất, kim loại kiềm có mức oxi hóa +1

(2) Ở nhiệt độ cao, clo sẽ oxi hóa crom thành Cr(II)

(3) Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3 thu được hai loại kết tủa

(4) Đồng kim loại được điều chế bằng cả ba phương pháp là thủy luyện, nhiệt luyện và điện phân

(5) Al không tan trong nước do có lớp màng Al2O3 bảo vệ

Số nhận định đúng là :

Câu 43: Cho các ancol

  1 CH3CH2OH   2 CH3-CH(OH)-CH3   3 CH3-CH2-CH2OH

  4 (CH3)2CH-CH2OH   5 (CH3)3C-OH   6 (CH3)2CH-CH(OH)-CH3

Số ancol khi tham gia phản ứng tách nước tạo 1 anken duy nhất là

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 44: Thực hiện các thí nghiệm sau

(a) Cho ure vào dung dịch nước vôi trong

(b) Cho oleum vào dung dịch BaCl2

(c) Cho phèn chua vào dung dịch Ba(OH)2 dư

(d) Đun nóng nước cứng tạm thời

(e) Cho phân lân supephotphat kép vào dung dịch NaOH dư

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

Câu 45: Cho các phát biểu sau:

1) Anbumin là protein hình cầu, không tan trong nước

2) Aminoaxit là hợp chất phức tạp

3) Saccarozo thuộc loại đisaccarit

4) CTTQ của amin no, mạch hở đơn chức là CnH2n+3N

5) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím

6) Trong phân tử tetrapeptit mạch hở có 3 liên kết peptit

7) Lực bazo của metylamin mạch hơn đimetylamin

Số phát biểu đúng là:

A 2 B 5 C 4 D 3

Câu 46: Cho các thí nghiệm:

(a) Cho 1 mol NaHCO3 tác dụng với 1 mol KOH

(b) Cho 1 mol Fe tác dụng 2,5 mol AgNO3

(c) Cho 1 mol C6H5OOC-CH3 (phenyl axetat) tác dụng với 3 mol NaOH, đun nóng

Trang 7

Thầy: Nguyễn Quang Thành-Giảng viên Hóa học trường Đại học Y – Dược Hải Phòng0982.455.132

7

(d) Cho 1 mol ClH3NCH2COOH tác dụng với 2 mol NaOH

(e) Cho 1 mol Fe3O4 và 2 mol Cu tác dụng HCl dư

(f) Cho 2 mol CO2 tác dụng với 3 mol NaOH

Số thí nghiệm cho dung dịch chỉ chứa 2 chất tan (coi các phản ứng xảy ra hoàn toàn) là

Câu 47: Cho các phát biểu sau:

(1) Anđehit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(3) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni, đun nóng, thu được ancol bậc I

(4) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2

(5) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

(6) Trong công nghiệp, CH3CHO được sản xuất từ etilen

(7) Tơ xenlulozo axetat thuộc loại tơ hóa học

(8) Crom (Cr) là kim loại cứng nhất trong các kimloại

(9) Wonfam (W) có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại

(10) CrO3 là oxit axit, tác dụng với nước tạo dung dịch chứa H2CrO4 và H2Cr2O7

Số phát biểu đúng trong số các phát biểu trên là:

A 6 B 8 C 7 D 9

III.MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Câu 48: Từ chất X thực hiện các phản ứng hóa học sau:

X + KOH t Y + Z

Y + Br2 + H2O → T + 2HBr

T + KOH → Z + H2O

Chất X có thể là

A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH3

C CH2=CHCOOCH=CHCH3 D C2H5COOCH=CHCH3

Câu 49: Cho X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C8H12O5, mạch hở Thủy phân hoàn toàn X thu được glixerol

và 2 axit hữu cơ đơn chức Y, Z (trong đó Z hơn Y một nguyên tử cacbon) Kết luận nào dưới đây là đúng?

A X có 2 đồng phân thỏa mãn điều kiện trên B X có khả năng làm mất màu dung dịch brom

C Phân tử X có 1 liên kết π D Y, Z là 2 đồng đẳng kế tiếp

Trang 8

Thầy: Nguyễn Quang Thành-Giảng viên Hóa học trường Đại học Y – Dược Hải Phòng0982.455.132

8

Câu 50: Cho sơ đồ sau :

Công thức cấu tạo của M là

A CH2=C(CH3)COOCH=CH2 B CH2=C(CH3)COOCH2CH3

C CH2=CHCOOCH=CH2 D CH2=CHCOOCH2CH3

Ngày đăng: 19/01/2022, 15:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w