Hợp đồng dịch vụ quảng cáo là một hợp đồng dịch vụ, và có thể được coi là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên cung ứng dịch vụ (bên thực hiện việc quảng cáo) sẽ thực hiện công việc quảng cáo sản phẩm/hàng hóa/dịch vụ của bên sử dụng dịch vụ (bên có nhu cầu được quảng cáo sản phẩm/hàng hóa/dịch vụ), và bên sử dụng dịch vụ phải trả tiền dịch vụ cho bên cung ứng dịch vụ. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu để nắm rõ hơn cách trình bày và soạn thảo hợp đồng.
Trang 1H P Đ NG D CH V Ợ Ồ Ị Ụ
S : ố
H p đ ng D ch v qu ng cáo (“ợ ồ ị ụ ả H p Đ ngợ ồ ”) này được ký k t ngày tháng năm b i và ế ở
gi a các Bên:ữ
(1) , m t công ty thành l p t i Vi t Nam có đ a ch đăng ký t i s , gi y ch ng nh nộ ậ ạ ệ ị ỉ ạ ố ấ ứ ậ
đăng ký doanh nghi p s , đ i di n b i ông/ bà , ch c v (“ệ ố ạ ệ ở ứ ụ Bên A”),
(2) , m t công ty thành l p t i Vi t Nam có đ a ch đăng ký t i s , gi y ch ng nh nộ ậ ạ ệ ị ỉ ạ ố ấ ứ ậ
đăng ký doanh nghi p s , đ i di n b i ông/ bà , ch c v (“ệ ố ạ ệ ở ứ ụ Bên B”),
Xét r ngằ :
A BÊN A là ch s h u các c m r p chi u phim mang thủ ở ữ ụ ạ ế ương hi u BÊN A t i Vi tệ ạ ệ
Nam, có ch c năng kinh doanh phù h p, chuyên nghi p và mong mu n cung c p cácứ ợ ệ ố ấ
D ch V cho BÊN B trên c s các đi u kho n và đi u ki n c a H p Đ ngị ụ ơ ở ề ả ề ệ ủ ợ ồ này;
B BÊN B mong mu n đố ược qu ng cáo s n ph m/d ch v c a mình t i các c m r pả ả ẩ ị ụ ủ ạ ụ ạ
chi u phim c a BÊN A.ế ủ
Vì v y, các Bên đ ng ý nh sau:ậ ồ ư
Đi uề 1 Đ nh Nghĩaị
Trong H p Đ ng này, tr khi ng c nh yêu c u khác đi, các t và c m t sau có nghĩa nh ợ ồ ừ ữ ả ầ ừ ụ ừ ư sau:
1.1 “H p Đ ngợ ồ ” nghĩa là H p Đ ng d ch v qu ng cáo này, bao g m nh ng không gi iợ ồ ị ụ ả ồ ư ớ
h n các B ng báo giá, Ph l c H p Đ ng, Ch ng nh n phát sóng và các b n đi uạ ở ả ụ ụ ợ ồ ứ ậ ả ề
ch nh, b sung t i t ng th iỉ ổ ạ ừ ờ đi m.ể
1.2 “D ch Vị ụ” là các hình th c qu ng cáo mà BÊN A cung c p cho BÊN B đ ti p thứ ả ấ ể ế ị
s n ph m/ d ch v c a BÊN B t i các c m r p chi u phim c a BÊN A nh đả ẩ ị ụ ủ ạ ụ ạ ế ủ ư ược mô
t chi ti t t i Ph l c c a H p Đ ngả ế ạ ụ ụ ủ ợ ồ này
1.3 “D ch V Phị ụ ụ” nghĩa là d ch v kèm theo mà BÊN A cung c p cho BÊN B, bao g mị ụ ấ ồ
nh ng không gi i h n : (i) phát TVCs trên h th ng màn hình LCD t i các s nh c aư ớ ạ ở ệ ố ạ ả ủ các r p chi u; (ii) cung c p v trí đ t poster, standee, tr ng bày s n ph m; (iii) t ngạ ế ấ ị ặ ư ả ẩ ặ phi u đ i vé xemế ổ phim
1.4 “Ngày Làm Vi cệ ” nghĩa là các ngày trong tu n, không bao g m th 7, ch nh t vàầ ồ ứ ủ ậ
các ngày ngh L , T t theo quy đ nh c a pháp lu t Vi tỉ ễ ế ị ủ ậ ệ Nam
Trang 2Đi uề 2 Đ i Tố ượng C a H pủ ợ Đ ngồ
Trang 32.1 BÊN A đ ng ý cung c p cho BÊN B D ch V nh đồ ấ ị ụ ư ược quy đ nh chi ti t t i Phị ế ạ ụ
l c đính kèm.ụ
2.2 Các D ch V Ph s đị ụ ụ ẽ ược tri n khai tùy theo chính sách c a BÊN A t i t ng th iể ủ ạ ừ ờ
đi m. Đ tránh nh m l n, Các Bên hi u và đ ng ý r ng D ch V Ph ch áp d ngể ể ầ ẫ ể ồ ằ ị ụ ụ ỉ ụ trong th i gian BÊN A cung c p D chờ ấ ị V ụ
2.3 Th i gian cung c p D ch V nh quy đ nh t i Ph l c đínhờ ấ ị ụ ư ị ạ ụ ụ kèm
Đi u 3. Th i H n H p Đ ngề ờ ạ ợ ồ
H p Đ ng này có hi u l c k t ngày ký k t cho đ n khi Các Bên hoàn thành nghĩa vợ ồ ệ ự ể ừ ế ế ụ
c a mình theo H p Đ ng tr trủ ợ ồ ừ ường h p b ch m d t theo các đi u ki n quy đ nh t i Đi uợ ị ấ ứ ề ệ ị ạ ề 10
Đi u 4. Phí D ch V Và Thanh Toánề ị ụ
4.1 Phí D ch V : BÊN B s thanh toán cho BÊN A Phí D ch V nh quy đ nh t i Phị ụ ẽ ị ụ ư ị ạ ụ
l c đính kèm.ụ
4.2 Hình th c thanh toán: chuy nứ ể kho n.ả
Đ ng ti n thanh toán: Vi t Namồ ề ệ đ ng.ồ
Thông tin thanh toán:
Đ n v th hơ ị ụ ưởng:
S tài kho n ố ả VNĐ:
Ngân hàng th hụ ưởng:
Đ a ch :ị ỉ
Mã Swift:
Mã Ngân Hàng:
(S tài kho n trên là tài kho n đ nh danh chúng tôi đã t o cho Quý Khách t i Ngân Hàng ,ố ả ả ị ạ ạ xin vui lòng s d ng s tài kho n đ nh danh này trong vi c thanh toán, m i kho n ti n Quýử ụ ố ả ị ệ ọ ả ề Khách chuy n thông qua tài kho n đ nh danh trên đ u để ả ị ề ược ghi có vào tài kho n c a chúngả ủ tôi s : )ố
4.3 Các đ t thanh toán và h s thanh toán: nh quy đ nh t i Ph l c đínhợ ồ ơ ư ị ạ ụ ụ kèm
4.4 Trường h p ch m thanh toán, ngoài Phí D ch V , BÊN B s tr cho BÊN A m tợ ậ ị ụ ẽ ả ộ
kho n lãi ch m thanh toán nh quy đ nh t i Đi uả ậ ư ị ạ ề 9.3
Đi u 5. Quy n Và Nghĩa V C a Bên Bề ề ụ ủ
5.1 Đ m b o n i dung qu ng cáo phù h p v i các quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam vả ả ộ ả ợ ớ ị ủ ậ ệ ề
qu ng cáo, lu t s h u trí tu và các quy đ nh có liên quanả ậ ở ữ ệ ị khác
Trang 45.2 Cung c p m u qu ng cáo cho BÊN A ít nh t b y (07) Ngày Làm Vi c trấ ẫ ả ấ ả ệ ước ngày
b t đ uắ ầ th cự hi nệ D chị Vụ và đ mả b oả các m uẫ qu ngả cáo đó đã có đượ sự c
ch pấ thu nậ
Trang 5b ng văn b n c a các c quan Nhà nằ ả ủ ơ ước có th m quy n đ s d ng, qu ng cáo ẩ ề ể ử ụ ả
t i Vi tạ ệ Nam
5.3 Đi u ch nh m u qu ng cáo trong trề ỉ ẫ ả ường h p m u qu ng cáo đó không phù h p v iợ ẫ ả ợ ớ
chính sách qu ng cáo c a BÊN A và pháp lu t liênả ủ ậ quan
5.4 Đ ngh thay đ i th i gian b t đ u, th i gian k t thúc và/ho c các n i dung khácề ị ổ ờ ắ ầ ờ ế ặ ộ
c a D chủ ị Vụ b ngằ cách thông báo (qua email, fax ho cặ văn b n)ả cho BÊN A ít
nh tấ năm
(05) Ngày Làm Vi c trệ ước ngày BÊN A b t đ u th c hi n D ch V và ph i có ắ ầ ự ệ ị ụ ả
đượ ự ồc s đ ng ý c a BÊNủ A
5.5 Ch u trách nhi m hoàn toàn v n i dung qu ng cáo. Trị ệ ề ộ ả ường h p có b t k tranhợ ấ ỳ
ch p ho c khi u ki n nào phát sinh liên quan đ n n i dung qu ng cáo, BÊN B cóấ ặ ế ệ ế ộ ả trách nhi m gi i quy t và b i hoàn toàn b nh ng phí t n, thi t h i mà BÊN A đãệ ả ế ồ ộ ữ ổ ệ ạ gánh ch u do hành vi vi ph m c a BÊN B gâyị ạ ủ ra
5.6 Thanh toán cho BÊN A đ y đ và đúng h n nh th a thu n c a H p Đ ngầ ủ ạ ư ỏ ậ ủ ợ ồ này 5.7 Th c hi n các nghĩa v khác theo quy đ nh t i H p Đ ngự ệ ụ ị ạ ợ ồ này
Đi uề 6 Quy n Và Nghĩa V C a Bênề ụ ủ A
6.1 Cung c p đ y đ và đúng h n các D ch V và D ch V Ph nh quy đ nh t i H pấ ầ ủ ạ ị ụ ị ụ ụ ư ị ạ ợ
Đ ngồ này
6.2 T ch i cung c p D ch V n u n i dung qu ng cáo c a BÊN B không phù h p v iừ ố ấ ị ụ ế ộ ả ủ ợ ớ
quy đ nh pháp lu t Vi t Nam v qu ngị ậ ệ ề ả cáo
6.3 T m ng ng cung c p D ch V , D ch V Ph và/ho c ch m d t H p Đ ng trongạ ừ ấ ị ụ ị ụ ụ ặ ấ ứ ợ ồ
trường h p BÊN B không thanh toán Phí D ch V theo đúng quyợ ị ụ đ nh.ị
6.4 Phê duy t n i dung qu ng cáo và yêu c u đi u ch nh (n uệ ộ ả ầ ề ỉ ế c n).ầ
6.5 Quy t đ nh n i dung và hình th c c a D ch V Ph t i t ng th i đi m, bao g mế ị ộ ứ ủ ị ụ ụ ạ ừ ờ ể ồ
nh ng không gi i h n th i đi m b t đ u và k t thúc, th i h n, v trí, di n tích,ư ớ ạ ở ờ ể ắ ầ ế ờ ạ ị ệ
s lố ượng…
6.6 Được mi n tr toàn b trách nhi m bao g m nh ng không gi i h n các v ki n,ễ ừ ộ ệ ồ ư ớ ạ ở ụ ệ
quy t đ nh x lý vi ph m hành chính ho c b t k ch tài nào áp d ng cho c BÊNế ị ử ạ ặ ấ ỳ ế ụ ả
A và BÊN B do n i dung m u qu ng cáo c a BÊN B gâyộ ẫ ả ủ ra;
6.7 Th c hi n các nghĩa v khác theo quy đ nh t i H p Đ ngự ệ ụ ị ạ ợ ồ này
Đi uề 7 B o M t Thông Tinả ậ
Trang 67.1 Các Bên có nghĩa v b o m t m i thông tin liên quan đ n H p Đ ng này, bao g mụ ả ậ ọ ế ợ ồ ồ
nh ngư không gi iớ h nạ ở các đi uề kho nả và đi uề ki nệ c aủ H pợ Đ ng,ồ các Phụ
l c,ụ
Trang 7B ng báo giá, chả ương trình khuy n m i… và các thông tin khác mà m t Bên cungế ạ ộ
c p cho Bên còn l i b ng l i nói, văn b n hay b t k hình th c nào khác (“ấ ạ ằ ờ ả ấ ỳ ứ Thông Tin B oả M tậ ”).
7.2 Không Bên nào được phép s d ng, ti t l hay cho phép b t ử ụ ế ộ ấ k ỳ Bên th ba nào ti pứ ế
c n, s d ng Thông Tin B o M t cho b t k m c đích nào tr m c đích đậ ử ụ ả ậ ấ ỳ ụ ừ ụ ược nêu trong H p Đ ngợ ồ này
7.3 Nghĩa v b o m t s có giá tr trong su t th i h n H p Đ ng này và m t (01) nămụ ả ậ ẽ ị ố ờ ạ ợ ồ ộ
sau khi H p Đ ng ch mợ ồ ấ d t.ứ
Đi uề 8 B t Kh Khángấ ả
8.1 “B t Kh Khángấ ả ” nghĩa là s ki n ự ệ x y ả ra m t cách khách quan không th lộ ể ườ ng
trước được làm cho m t ho c các bên không th th c hi n nghĩa v theo H pộ ặ ể ự ệ ụ ợ
Đ ng này và không th kh c ph c đồ ể ắ ụ ược m c dù đã áp d ng m i bi n pháp c nặ ụ ọ ệ ầ thi t và kh năng cho phép. Ph thu c vào các đi u ki n nêu trên, B t Kh Khángế ả ụ ộ ề ệ ấ ả
được đ nh nghĩa trong H p Đ ng này bao g m nh ng không gi i h n các s ki nị ợ ồ ồ ư ớ ạ ở ự ệ sau đây: vi c ngăn c m c a c quan nhà nệ ấ ủ ơ ước có th m quy n, b o lo n, chi nẩ ề ạ ạ ế tranh, tình tr ng kh n c p qu c gia, l nh c m v n, b nh d ch, lũ l t, đ ng đ t, bão,ạ ẩ ấ ố ệ ấ ậ ệ ị ụ ộ ấ sóng th n ho c nh ng hi m h a thiên nhiênầ ặ ữ ể ọ khác
8.2 N u m t Bên không th th c hi n ho c trì hoãn vi c th c hi n H p Đ ng do B tế ộ ể ự ệ ặ ệ ự ệ ợ ồ ấ
Kh Kháng thì Bên đó ph i thông báo b ng văn b n cho Bên kia trong ba (03) Ngàyả ả ằ ả Làm Vi c k t ngày B t Kh Kháng x y ra, đ ng th i, áp d ng các bi n pháp c nệ ể ừ ấ ả ả ồ ờ ụ ệ ầ thi t đ h n ch các thi tế ể ạ ế ệ h i.ạ
8.3 Bên b nh hị ả ưởng b i B t Kh Kháng d n đ n không th th c hi n ho c trì hoãnở ấ ả ẫ ế ể ự ệ ặ
vi c th c hi n H p Đ ng s không b xem là vi ph m H p Đ ng này hay có b t kệ ự ệ ợ ồ ẽ ị ạ ợ ồ ấ ỳ trách nhi m nào đ i v i Bênệ ố ớ kia
8.4 Trường h p B t Kh Kháng đã c n tr và ti p t c c n tr vi c th c hi n H pợ ấ ả ả ở ế ụ ả ở ệ ự ệ ợ
Đ ng trong th i gian liên t c h n hai mồ ờ ụ ơ ươi (20) ngày thì Các Bên s th a thu n vẽ ỏ ậ ề
vi c ti p t c th c hi n hay ch m d t H p Đ ng vì l i ích c a m i Bên và phù h pệ ế ụ ự ệ ấ ứ ợ ồ ợ ủ ỗ ợ pháp lu t Vi tậ ệ Nam
Đi uề 9 Ph t Vi Ph m Và B i Thạ ạ ồ ường Thi tệ H iạ
9.1 Trường h p m t trong các Bên vi ph m b t k nghĩa v nào theo H p Đ ng thìợ ộ ạ ấ ỳ ụ ợ ồ
Bên vi ph m ph i ch u m t kho n ph t vi ph m tạ ả ị ộ ả ạ ạ ương đương tám ph n trămầ (08%) giá tr ph n nghĩa v H p Đ ng b vi ph m và b i thị ầ ụ ợ ồ ị ạ ồ ường cho Bên còn l iạ
m i thi t h i và phí t n phát sinh (n u có);ọ ệ ạ ổ ế
9.2 Trường h p BÊN B t ch i th c hi n H p Đ ng, BÊN B có nghĩaợ ừ ố ự ệ ợ ồ v :ụ
Trang 8(2.i) Thanh toán cho BÊN A m t kho n Phí h y H p Đ ng là tám ph n trăm (08%) Phíộ ả ủ ợ ồ ầ
D ch V quy đ nh t i Ph l c đính kèm;ị ụ ị ạ ụ ụ và
Trang 9(2.ii) Thanh toán giá tr nghi m thu kh i lị ệ ố ượng công vi c BÊN A đã th c hi n theo H pệ ự ệ ợ
Đ ng;ồ và
(2.iii) BÊN B s không đẽ ược hoàn tr các kho n ti n đã thanhả ả ề toán
9.3 Trường h p BÊN B vi ph m nghĩa v thanh toán quy đ nh t i Đi u 4 và Ph l cợ ạ ụ ị ạ ề ụ ụ
đính kèm thì BÊN B ph i tr ti n lãi ch m thanh toán b ng m c lãi su tả ả ề ậ ằ ứ ấ 0,05%/ngày tương ng v i th i gian ch m thanhứ ớ ờ ậ toán
Đi uề 10 Ch m D t H pấ ứ ợ Đ ngồ
10.1 H p Đ ng ch m d t trong các trợ ồ ấ ứ ường h pợ sau:
(i) H t th i h n H p Đ ng và Các Bên đã hoàn t t m i nghĩa v theo H pế ờ ạ ợ ồ ấ ọ ụ ợ Đ ng;ồ (ii) Các Bên th a thu n ch m d t H pỏ ậ ấ ứ ợ Đ ng;ồ
(iii) Do B t Kh Kháng theo quy đ nh t i Đi uấ ả ị ạ ề 8;
(iv) M t trong Các Bên vi ph m nghĩa v c a mình theo H p Đ ng, đã nh n độ ạ ụ ủ ợ ồ ậ ượ c
thông báo b ng văn b n c a Bên còn l i nh ng Bên vi ph m v n không ch m d tằ ả ủ ạ ư ạ ẫ ấ ứ và/ho c kh c ph c viặ ắ ụ ph m;ạ
(v) M t trong Các Bên phá s n, gi i th ho c ng ng ho t đ ng vì b t ộ ả ả ể ặ ừ ạ ộ ấ k lý ỳ do nào; (vi) M t trong các Bên vi ph m pháp lu t nghiêm tr ng, có kh năng gây b t l i choộ ạ ậ ọ ả ấ ợ
Bên còn l i.ạ
10.2 Vi c ch m d t H p Đ ng s không làm nh hệ ấ ứ ợ ồ ẽ ả ưởng đ n vi c th c hi n b t kế ệ ự ệ ấ ỳ
nghĩa v nào còn t n đ ng c a m t Bên đ i v i Bên kia theo H pụ ồ ọ ủ ộ ố ớ ợ Đ ng.ồ
10.3 Trong vòng b y (07) Ngày Làm Vi c k t ngày ch m d t H p Đ ng, Các Bênả ệ ể ừ ấ ứ ợ ồ
th c hi n th t c thanh lý H p Đ ng theo quy đ nh c a phápự ệ ủ ụ ợ ồ ị ủ lu t.ậ
Đi uề 11 Lu t Áp D ng Và Gi i Quy t Tranhậ ụ ả ế Ch Pấ
11.1 H p Đ ng này đợ ồ ược gi i thích và đi u ch nh theo pháp lu t Vi tả ề ỉ ậ ệ Nam
11.2 M i tranh ch p phát sinh t ho c liên quan đ n H p Đ ng s đọ ấ ừ ặ ế ợ ồ ẽ ược Các Bên uư
tiên gi i quy t b ng thả ế ằ ương lượng trên tinh th n thi n chí và h p tác. N u thầ ệ ợ ế ươ ng
lượng không thành ho c b t ặ ấ k ỳ lúc nào m t Bên xét th y tranh ch p hi n t i khôngộ ấ ấ ệ ạ
th gi i quy t thông qua thể ả ế ương lượng, m i Bên đ u có quy n đ a v vi c raỗ ề ề ư ụ ệ
gi i quy t t i T a án nhân dân có th m quy n t i Thành ph H Chí Minh. n phíả ế ạ ẩ ề ạ ố ồ
do bên thua ki n ch u.ệ ị
Đi uề 12 Đi u Kho n Ch ng H iề ả ố ố Lộ
12.1 BÊN A có quy n: (i) ch m d t ngay l p t c t t c /b t k H p đ ng, th a thu nề ấ ứ ậ ứ ấ ả ấ ỳ ợ ồ ỏ ậ
nào đã ký k t v i BÊN B mà không ph i ch u b t k kho n ph t hay b i thế ớ ả ị ấ ỳ ả ạ ồ ườ ng
Trang 10nào và (ii) yêu c u BÊN B b i thầ ồ ường toàn b các thi t h i, t n th t mà BÊN Aộ ệ ạ ổ ấ gánh ch uị n u:ế
Trang 11a) BÊN A phát hi n BÊN B có hành vi đ ngh , h a h n, cam k t, ho c đã t ng, đ aệ ề ị ứ ẹ ế ặ ặ ư
b t k L i ích ho c L i th nào cho BÊN A vì b t k lý do gì và nhân b t ấ ỳ ợ ặ ợ ế ấ ỳ ấ k ỳ Sự
Ki n nào dù tr c ti p ho c giánệ ự ế ặ ti p.ế
b) BÊN A phát hi n BÊN B yêu c u ho c nh n b t k L i ích ho c L i th nào tệ ầ ặ ậ ấ ỳ ợ ặ ợ ế ừ
BÊN A vì b t k ấ ỳ lý do gì và nhân b t ấ k ỳ S Ki n nào dù tr c ti p ho c giánự ệ ự ế ặ ti p.ế
c) BÊN A phát hi n BÊN B nhân danh chính mình và/ ho c BÊN A tham gia vào b tệ ặ ấ
k ỳ hành vi tham nhũng, t ng ti n, r a ti n, h i l , gian l n, khai man, gi m o,ố ề ử ề ố ộ ậ ả ạ giao d ch n i gián và b t ị ộ ấ k ỳ ho t đ ng phi pháp nào khác dù tr c ti p ho c giánạ ộ ự ế ặ
ti p.ế
12.2 BÊN B ph i thông báo k p th i cho BÊN A đ n đ a ch nêu t i ph n đ u c a H pả ị ờ ế ị ỉ ạ ầ ầ ủ ợ
đ ng ho c g i email khi phát hi n vi ph m ho c nghi ng có hành vi vi ph m b tồ ặ ử ệ ạ ặ ờ ạ ấ
k n i dung nào trong đi u kho n này. Đi u kho n này có hi u l c theo hi u l cỳ ộ ề ả ề ả ệ ự ệ ự
c a H p đ ng và kéo dài 10 năm sau khi ch m d t H pủ ợ ồ ấ ứ ợ đ ng.ồ
12.3 Đ tránh hi uể ể nh m,ầ
a) “BÊN B” là BÊN B bao g m nh ng không gi i h n b t ồ ư ớ ạ ấ k ỳ nhân viên, các c p qu nấ ả
lý, Người/Bên Có Liên Quan c a BÊNủ B
b) “BÊN A” bao g m nh ng không gi i h n b t k nhân viên, các c p qu n lý c aồ ư ớ ạ ấ ỳ ấ ả ủ
BÊN A, người/bên có liên quan c a BÊN A.ủ
c) “Người/Bên Có Liên Quan” là b t ấ k ỳ người nào (bên nào) có quan h ệ v i m t bênớ ộ
dướ ấ ỳi b t k hình th c nào bao g m quan h tr c ti p, quan h gián ti p, quan hứ ồ ệ ự ế ệ ế ệ
s h u, qu n lý, thuê mở ữ ả ướn ho c quan h hặ ệ ọ hàng
d) “L i ích ho c L i thợ ặ ợ ế” là b t k l i ích ho c l i th nào bao g m nh ng khôngấ ỳ ợ ặ ợ ế ồ ư
gi i h n ti n, ti n lì xì, quà cáp, t ng v t, ph n thớ ạ ề ề ặ ậ ầ ưởng, ti n thề ưởng, hoa h ng,ồ hàng hóa, c h i thơ ộ ưởng th c, c h i gi i trí, s ng h , s giúp đ , s d ng mi nứ ơ ộ ả ự ủ ộ ự ỡ ử ụ ễ phí hàng hóa, d ch v , các c h i và b t k l i ích h u hình hay vô hình nàoị ụ ơ ộ ấ ỳ ợ ữ khác
e) “S Ki nự ệ ” là b t ấ k ỳ s ki n nào bao g m nh ng không gi i h n các d p l h iự ệ ồ ư ớ ạ ị ễ ộ
truy n th ng, l cề ố ễ ưới, ti c tân gia, ti c sinh nh t, s ki n thăng ch c và/ho c cácệ ệ ậ ự ệ ứ ặ
s ki n khác.ự ệ
Đi u 13. Đi u Kho n Chungề ề ả
13.1 Tính toàn v nẹ
H p đ ng, các Ph l c, B ng báo giá đính kèm (n u có) c u thành và là (các) ph n khôngợ ồ ụ ụ ả ế ấ ầ
th tách r i c a H p Đ ng này và có giá tr thay th b t k và toàn b các th t , th aể ờ ủ ợ ồ ị ế ấ ỳ ộ ư ừ ỏ thu n và/ho c cam k t trậ ặ ế ước đây, b ng l i nói ho c b ng văn b n gi a Các Bên liên quanằ ờ ặ ằ ả ữ