1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Anh 12 HKI quyển 1 file 2 đáp án

10 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 326,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A dạng câu Relative clause 13.. D dạng passive vpice 14... A compulsory for: bắt buộc 14.. D dang Relative Clause bỏ then vì đã dùng WHEN 10.. D dạng passive voice 14... and chemica

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH 12 – TẬP 1 - HKI

PHẦN 1 : NGỮ ÂM : TỪ UNIT 1 ĐẾN UNIT 4

1B ( trọng âm rơi vào âm 1) # âm 2

2C /i/ # /

3 B

4B /i/ # /e/

5C ( âm 3)# âm 1

6D ( h câm)# /h/

7D

8D ( âm 2)# âm 1

9D /i/ # /e/

10B /e/ # /ei/

11D ( âm 1) # âm 2

12D

13D /a:/ # /e/

14A (âm 2) # âm 1

15 A /sw/ # /s/

PHẦN 2 NGỮ PHÁP UNIT 1- UNIT 4

1 D ( so sánhnhất)

2 C: no sooner…… than: vừa mới… thì

3 3C so sánh hơn

4 B ( hate + Ving)

5 A : mặc dù

6 D so sánh hơn của tính từ dài

7 B dạng Passive voice

8 D every kết hợp với động từ sốít

9 B

10 D khắp mọi nơi

11 C so sánh bằng

12 A dạng câu Relative clause

13 D dạng passive vpice

14 A borrow st from sb: mượn cái gì từ ai

15 A như thể là

PHẦN 3 TỪ VỰNG UNIT 1- UNIT 4

Trang 2

1 B Svât + need + Ving

2 C ngày giáng sinh

3 C absent from: vắng mặt

4 B cư dân

5 B: search for tìm kiếm

6 D in front of: phía trước

7 D take of: cởi bỏ, lấy xuống

8 D achieve success: thành công

9 A tiêu chuẩn giáo dục

10 C chính, chủyếu

11 A thông tin

12 B

13 A compulsory for: bắt buộc

14 D chương trình học

15 B cảm xúc

PHẦN 4: ĐỌC ( UNIT 1- UNIT 4)

1 A

2 C

3 D

4 C

5 A

6 B

7 A

8 A

9 B

10 A

PHẦN 5- VIẾT ( TỪ UNIT 1- UNIT 4)

1 B (conditional sentence)

2 B (equal)

3 C advise sb to do st: khuyên ai nên làm gì?

4 D dạng passive voice

5 B

6 C

7 B sau practice + V-ing

8 B chủ nữ là sự việc dùng tính tù ở dạng ING

9 D dang Relative Clause bỏ then vì đã dùng WHEN

10 C tolerate st: chiu đựng cái gì

11 C remind sb to do st

Trang 3

12 D reported speech

13 D dạng passive voice

14 C

15 A quenvớiviệcgì : BE USED TO

Phần 6 : Ngữ âm (Unit 5-8)

14 B phát âm / /, các từ còn lại phát âm / /

Phần 7 : Ngữ pháp (Unit 5-8)

Trang 4

14 B Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian

Phần 7 : Từ vựng (Unit 5-8)

Phần 8 : ĐỌC (Unit 5-8)

Phần 9 : Viết (Unit 5-8)

Trang 5

06 A Sửa lại là appealing (adj)

Phần 10 : Kiểm tra 1 tiết Consolidation 1 (Unit 1-4)

Trang 6

2.B Giới từ chỉ nơi chốn

8.D Giá cả hợp lí

10.C Chỉ thời gian , cho đến khi

PHẦN 11: ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1

1 No answer

2 C

3 C ( không cần thiết làm gì)

4 No answer

5 No answer

6 A

7 B

8 D ( phátsóng)

9 D

10 1 and chemicals pollute our environment

2 Yes, they are

3 They will be killed

4 They release warm water into rivers, and kill the fish and plants which live there

11 C ( âm 2) # âm 1

12 D: dẫnđầu

13 B

14 D

15 A ( try to do st)

16 B

Trang 7

17 B /ai/ # /i/

18 D vượttrội

19 D quá lo lắng

20 D remember to do st

21 D coincide with sb/st

22 B

23 had read- is reading- has been reading- intends- has read- has ever read- went- getting- were dancing- were talking- was standing- had ever met- introduced

24 D be used to + Ving

25 B đánhgiáđúng

26 B reach to st :đạtđếncáigì

27 A conditional sentence type 3

28

29 B ngườidễdàngtừbỏviệc

30 A passive voice

31 A

32 C đảongữ

33 D âm 3# âm 2

34 D

35 B From -> of

36 A đảongữ

37 C force-> forced

38 B

39 A Clause of time

40 B -> colorful

Phần 12 : Đề thi thử đại học

Trang 8

01 B Cùng ý nghĩa

dùng ƯHICH

04

1D

2D

3C

4C

5A

6C

7A

8A

9A

10B

động không tốt được lặp đi lặp lại nhiều lần

17

1B

2C

3B

4D

5D

6C

7C

8D

9B

10B

19

1A

2D

Trang 9

3B

4D

5C

6A

7C

8C

9D

10D

26

1B

2C

3C

4D

5C

6D

7D

8B

9B

10B

32 C Phát âm / /, còn lại phát âm / /

Ngày đăng: 19/01/2022, 11:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w