Chu kỳ dao động của con lắc với biên độ nhỏ là: Chọn câu trả lời đúng: A... Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha là: Chọn câu trả lời đúng
Trang 11
TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG TP ĐÀ NẴNG
TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12 TẬP 1
Quyển 1: MỤC LỤC 24
8 15 phút
12 15 phút Bài 12 Công suất của dòng điện xoay chiều 22
Trang 22
KIỂM TRA 15 PHÚT VẬT LÝ LỚP 12
Bài 1: Dao động điều hòa
1 Vật dao động điều hoà: Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến li độ x = 0,5A là 0,1 s Chu kỳ dao động của vật là:
2 Chọn câu đúng Một vật dao động điều hoà, có quãng đường đi được trong một chu kỳ
là 16cm Biên độ dao động của vật là:
A Khi vật qua vị trí cân bằng vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0
B Khi vật qua vị trí cân bằng vận tốc bằng 0, gia tốc bằng cực đại
C Khi vật ở biên vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0
D Khi vật qua vị trí cân bằng vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0
4 Một lò xo khối lượng không đáng kể độ cứng 0,5 N/cm, đầu trên treo vào một điểm cố định, đầu dưới treo một vật khối lượng 500 g Chọn gốc thời gian là lúc vật có vận tốc 20 cm/s và gia tốc 2√3 m/s2 Viết phương trình dao động điều hòa
Trang 33
D 2 s
6 Chọn câu đúng Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ) các đại lượng
ω, φ, ωt + φ là những đại lượng trung gian cho phép xác định:
Chọn câu trả lời đúng:
A Tần số và pha dao động
B Biên độ và trạng thái dao động
C Tần số và trạng thái dao động
D Ly độ và pha ban đầu
7 Một vật có khối lượng m = 500 g, dao động điều hòa với năng lượng E = 0,025 J Tại vị trí x = 3 cm thì vận tốc của vật là v = -8π cm/s Xác định tần số góc của vật Với: π2 = 10
Trang 44
B Lực cực tiều có giá trị là F = k(Δl - A)
C Lò xo chịu tác dụng của lực cực đại ở vị trí cân bằng
D Lò xo chịu tác dụng của lực cực tiều ở vị trí lò xo biến dạng ít nhất
2 Chọn câu đúng Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là:
(x tính bằng cm, t tính bằng s, lấy π2
≈ 10, π ≈ 3,14) Vận tốc của vật khi có ly độ x = 3cm là: Chọn câu trả lời đúng:
5 Vật dao động điều hoà theo phương trình:
Vận tốc vật sau khi đi quãng đường s = 2cm (kể từ t = 0) là:
Trang 5và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là:
Bài 3: Con lắc đơn
1 Một con lắc đơn dài 25cm, hòn bi có khối lượng 10g mang điện tích 10-4C Cho g bằng 10m/s2 Treo con lắc đơn giữa hai bản kim loại song song thẳng đứng cách nhau 20cm Đặt hai bản dưới hiệu điện thế một chiều 80V Chu kỳ dao động của con lắc với biên độ nhỏ là:
Chọn câu trả lời đúng:
A 0,96 s
Trang 64 Một con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 6 dao động
Người ta giảm bớt độ dài của nó đi 16 cm, cũng trong khoảng thời gian Δt như trước nó thực hiện được 10 dao động Chiều dài của con lắc ban đầu là
6 Một con lắc đơn có chu kì là 1s khi ở nơi có g = π2
m/s2 thì chiều dài con lắc là Chọn câu trả lời đúng:
Trang 78 Con lắc đơn có chu kỳ T = 2 s Trong quá trình dao động, góc lệch cực đại của dây treo
là 0,04 rad Cho rằng quỹ đạo chuyển động là thẳng, chọn gốc thời gian lúc vật có li độ α = 0,02 rad và đang đi về vị trí cân bằng, phương trình dao động của vật là
Bài 4: Dao động tắt dần, dao động cươ ̃ng bức.
1 Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng
Chọn câu trả lời đúng:
A Lực cưỡng bức phải lớn hơn lực làm vật dao động riêng
B Chu kỳ lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kỳ riêng
C Tần số lực cưỡng bức phải lớn hơn tần số riêng
D Tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng
2 Phát biểu nào sau đây là đúng?
Chọn câu trả lời đúng:
A Chu kỳ của hệ dao động điều hoà phụ thuộc vào biên độ dao động
Trang 88
B Trong dầu nhờn thời gian dao động của một vật dài hơn so với thời gian vật ấy dao động trong không khí
C Sự cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi ma sát của môi trường càng nhỏ
D Trong dao động điều hoà tích số giữa vận tốc và gia tốc của vật tại mọi thời điểm luôn luôn dương
3 Nhận xét nào sau đây là không đúng?
Chọn câu trả lời đúng:
A Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc
B Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
C Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức
D Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn
4 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Chu kì của dao động cưỡng bức không bằng chu kì của dao động riêng
B Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức
C Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức
D Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng
7 Phát biểu nào sau đây là đúng?
Chọn câu trả lời đúng:
A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng
B Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hoà
C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức
D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần
8 Một người đèo hai thùng nước ở phía sau xe đạp và đạp trên một con đường lát bêtông
Cứ cách 3 m trên đường lại có một rãnh nhỏ Chu kỳ dao động riêng của nước trong thùng là 0,9
s Nước trong thùng dao động mạnh nhất khi xe đạp đi với vận tốc:
Trang 9A Có chu kì tăng dần theo thời gian
B Có biên độ giảm dần theo thời gian
C Có biên độ và chu kì giảm dần theo thời gian
D Có tần số giảm dần theo thời gian
10 Dao động cưỡng bức có đặc điểm
Chọn câu trả lời đúng:
A Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ
B Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn
C Biên độ của dao động cưỡng bức là chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn
D Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn
Bài 5 Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số
Phương pháp giản đồ Fre-nen.
1 Chọn câu đúng Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình dao
động x1 = A1.cos(ωt + φ1) và x2 = A2.cos(ωt + φ2) Biên độ của dao động tổng hợp được xác định:
Trang 1010
3 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số 10 Hz và
có biên độ lần lượt là 7 cm và 8 cm Biết hiệu số pha của hai dao động thành phần là rad Vận tốc của vật khi vật có li độ 12 cm là:
Trang 1111
C Δφ = (2n + 1)π (với n nguyên)
D Δφ = (2n + 1)π/2 (với n nguyên)
8 Chọn câu đúng Hai dao động điều hoà cùng tần số Li độ hai dao động bằng nhau ở
mọi thời điểm khi:
Chọn câu trả lời đúng:
A Hai dao động cùng biên độ và cùng pha
B Hai dao động cùng biên độ
C Hai dao động ngược pha
D Hai dao động cùng pha
9 Chọn câu đúng Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình dao
động: x1 = A1.cos(ωt + φ1) và x2 = A2.cos(ωt + φ2) Thì biên độ dao động tổng hợp là:
Chọn câu trả lời đúng:
A |A1- A2| < A < A1+A2 nếu hai dao động có độ lệch pha bất kỳ
B A = A1 + A2 nếu hai dao động cùng pha
C Cả 3 phương án đúng
D A = |A1- A2| nếu hai dao động ngược pha
10 Chọn câu đúng Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình
dao động x1 = A1.cos(ωt + φ1) và x2 = A2.cos(ωt + φ2) Pha ban đầu của dao động tổng hợp được xác định
Bài 6: Sóng cơ và sự truyền sóng cơ
1 Chọn phát biểu đúng trong các lời phát biểu dưới đây:
Chọn câu trả lời đúng:
A Đại lượng nghịch đảo của tần số góc gọi là tần số của sóng
B Vận tốc dao động của các phần tử vật chất gọi là vận tốc của sóng
C Năng lượng của sóng luôn luôn không đổi trong quá trình truyền sóng
D Chu kỳ dao động chung của các phần tử vật chất khi có sóng truyền qua gọi là chu kỳ sóng
2 Sóng biển có bước sóng 2,5m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha là:
Chọn câu trả lời đúng:
A 0
Trang 12A có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
B được truyền đi theo phương thẳng đứng
C có phương dao động trùng với phương truyền sóng
D được truyền đi theo phương ngang
4 Một sóng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài, đầu O của sợi dây dao động theo phương trình u = 3,6.sinπt (cm) vận tốc sóng bằng 1 m/s Phương trình dao động của một điểm M trên dây cách O một đoạn 2 m là
A Trong quá trình truyền sóng, năng lượng của sóng luôn luôn là đại lượng không đổi
B Trong quá trình truyền sóng, năng lượng sóng giảm tỷ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng
C Trong quá trình truyền sóng, năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng đường truyền sóng
D Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
6 Vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85 m Tần số của âm là: Chọn câu trả lời đúng:
Trang 1313
A khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha
B quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian
C khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng
D khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động ngược pha
9 Sóng cơ học là sự lan truyền
Chọn câu trả lời đúng:
A dao động trong môi trường đàn hồi theo thời gian
B vật chất trong không gian
C vật chất trong môi trường đàn hồi
D các phân tử trong không gian
10 Một sóng cơ học lan truyền trên sợi dây đàn hồi, trong khoảng thời gian 6 s sóng truyền được 6 m Vận tốc truyền sóng trên dây là bao nhiêu?
Bài 7 Giao thoa sóng
1 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai
sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau:
D Cùng tần số, cùng pha và cùng biên độ dao động
3 Chọn câu đúng Trong quá trình giao thoa sóng Gọi Δφ là độ lệch pha của hai sóng
thành phần tại cùng một điểm M Biên độ dao động tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị cực đại khi:
Chọn câu trả lời đúng:
A Δφ = (2n + 1)π/2
B Δφ = (2n + 1)λ/2
C Δφ = 2nπ
Trang 1414
D Δφ = (2n + 1)π
4 Chọn câu đúng Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết
hợp có phương trình sóng tại A, B là: uA = uB = a.cosωt thì quỹ tích những điểm đứng yên không dao động là:
Chọn câu trả lời đúng:
A họ các đường hyperbol nhận A, B làm tiêu điểm
B họ các đường hyperbol có tiêu điểm AB
C đường trung trực của AB
D họ các đường hyperbol nhận A, B làm tiêu điểm và bao gồm cả đường trung trực của
AB
5 Chọn câu đúng Trong hiện tượng giao thoa, những điểm đứng yên không dao động thì:
Chọn câu trả lời đúng:
A Δ = (n + 1/2)λ với Δ = d2 - d1 hoặc d1 - d2 tùy theo quy ước ban đầu
B Δ = nλ với Δ = d2 - d1 hoặc d1 - d2 tùy theo quy ước ban đầu
C Δφ = (2n + 1)π/2
D Δφ = nλ
6 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động
có tần số 50 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2 mm Bước sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
D Δ = nλ với Δ = d2 - d1 hoặc d1 - d2 tùy theo quy ước ban đầu
8 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần số f = 13 Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 19 cm, d2 =
21 cm, giữa M và đường trung trực không có dãy cực đại khác sóng có biên độ cực đại Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
Trang 1515
9 Hai nguồn sóng kết hợp từ A và B dao động với tần số 120Hz và cùng pha Tại điểm M cách hai nguồn d1 = 16cm và d2 = 22cm có biên độ cực đại Điểm M và đường trung trực AB có một dãy cực đại Vận tốc truyền sóng trong môi trường là:
A Giao thoa là sự tổng hợp của 2 hay nhiều sóng kết hợp
B Quỹ tích những điểm có biên độ sóng cực đại là một hyperbol
C Điều kiện để có dao thoa là các sóng phải là các sóng kết hợp nghĩa là chúng phải có cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
D Tất cả đúng
Bài 8 Sóng dừng
1 Một dây dài căng ngang, có sóng dừng trên dây với chu kỳ sóng 0,02s Giữa hai điểm A
và B cách nhau 1,2m, người ta thấy có 4 nút sóng (kể cả hai nút là A và B) Vận tốc truyền sóng là:
Trang 1616
D
4 Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, được rung với tần số 50 Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng
ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Vận tốc sóng trên dây là
Trang 17Bài 9 Đặc trưng vật lí của âm
1 Một người gõ một nhát búa vào đường sắt, ở cách đó 1056m một người khác áp tai vào đường sắt thì nghe thấy 2 tiếng gõ cách nhau 3 giây Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s thì vận tốc truyền âm trong đường sắt là
B Tần số không xác định gọi là tạp âm
C Tần số lớn gọi là âm cao và ngược lại âm có tần số bé gọi là âm trầm
D Tất cả phương án đưa ra là đúng
4 Tiếng còi có tần số 1000 Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động tiến lại gần bạn với vận tốc
10 m/s, vận tốc âm trong không khí là 330 m/s Khi đó bạn nghe được âm có tần số là
Chọn câu trả lời đúng:
A f = 970,59 Hz
B f = 1030,3 Hz
Trang 18A Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó "to"
B Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó "bé"
C Âm "to" hay "nhỏ" phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm
D Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó "to"
10 Hai điểm cách nguồn âm những khoảng 6,1 m và 6,35 m trên phương truyền Tần số âm 680Hz, vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s Độ lệch pha của sóng âm tại hai điểm đó là:
Chọn câu trả lời đúng:
A Δφ = π/4 (rad)
B Δφ = π (rad)
Trang 1919
C Δφ = π/2 (rad)
D
Δφ = 2π (rad)
Bài 10: Đại cương về dòng điện xoay chiều
1 Một dòng điện xoay chiều có tần số f = 60 Hz Trong mỗi giây dòng điện đổi chiều mấy lần?
A Dùng vôn kế có khung quay để đo hiệu điện thế hiệu dụng
B Dùng ampe kế có khung quay để đo cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều
C Hiệu điện thế hiệu dụng tính bởi công thức
D Nguyên tắc cấu tạo của các máy đo cho dòng xoay chiều là dựa trên tác dụng nhiệt mà độ lớn tỷ lệ với bình phương cường độ dòng điện
3 Một khung dây có N vòng quay liên tục với trục quay cắt từ trường B thì
Chọn câu trả lời đúng:
A Trong khung có suất điện động cảm ứng biến thiên
B Trong khung dây có suất điện động cảm ứng không đổi
C Hai đầu dây của khung có dòng điện xoay chiều hình sin
D Từ thông qua khung biến thiên tuần hoàn
4 Dòng điện xoay chiều i = 2cos(314t + π/4) có
5 Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141√2 cos100πt (V) Hiệu điện thế hiệu
dụng giữa hai đầu đoạn mạch là
Chọn câu trả lời đúng:
Trang 206 Chọn câu đúng Cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i = Iocos(ωt + φ) đi qua điện trở R
trong khoảng thời gian t Nhiệt lượng toả ra trên điện trở là
7.Một đèn nêon đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V và tần số 50 Hz
Biết đèn sáng khi hiệu điện thế giữa hai cực không nhỏ hơn 155 V Trong một giây đèn sáng lên
9 Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch là i = 2cos(100πt + φ) và tại tời điểm t = 0,02s cường
độ dòng điện là 2A Giá trị của φ là
Chọn câu trả lời đúng:
A
B
Trang 21A Góc hợp bởi mặt phẳng khung dây với vec tơ cảm ứng từ
B Từ trường xuyên qua khung
C Số vòng dây
D Điện trở thuần của khung dây
Bài 11: Các mạch điện xoay chiều
1 Hiệu điện thế 2 đầu cuộn dây nhanh pha 900
so với dòng điện xoay chiều qua cuộn dây:
Chọn câu trả lời đúng:
A Khi mạch chỉ có cuộn dây
B Chỉ xảy ra trong mạch điện không phân nhánh
C Khi điện trở hoạt động của cuộn dây bằng 0 và mạch chỉ có cuộn dây
D Chỉ khi trong mạch có cộng hưởng điện
Trang 2222
C Tăng 4 lần
D Tăng 2 lần
5 Biểu thức của hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện điện dung C = 31,8 μF là
Cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:
A cường độ dòng điện qua mạch chậm pha so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
B cường độ dòng điện sớm pha so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
C cường độ dòng điện qua mạch lệch pha so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
D cường độ dòng điện qua mạch cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
7 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?
Chọn câu trả lời đúng:
A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /2
B Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /2
C Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /4
D Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /4
8 Chọn câu đúng Một cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần không đáng kể, mắc vào mạng điện xoay chiều tần số 60 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 12 A Nếu mắc cuộn dây trên vào mạng điện xoay chiều có tần số 1000 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là Chọn câu trả lời đúng:
Trang 23A làm cho hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm luôn sớm pha hơn dòng điện góc
B làm thay đổi góc lệch pha giữa hiệu điện thế và dòng điện
C làm cho hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm luôn trễ pha so với dòng điện góc
D làm cho hiệu điện thế cùng pha với dòng điện
Bài 12 Công suất của dòng điện xoay chiều
1 Đoạn mạch RLC nối tiếp, đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều tần số f Cuộn thuần cảm có ZL = 30 Ω ; dung kháng ZC = 70 Ω Biến trở R thay đổi được, khi công suất
mạch cực đại, R có giá trị Chọn câu trả lời đúng:
Trang 24A Tăng hiệu điện thế nơi phát 10 lần
B Tăng cường độ dòng điện nơi phát 10 lần
C Tăng cường độ dòng điện nơi phát 100 lần
D Tăng hiệu điện thế nơi phát 100 lần
8 Một tụ điện có điện dung C = 5,3 μF mắc nối tiếp với điện trở R = 300 Ω thành một đoạn mạch Mắc đoạn mạch này vào mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz Điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ trong một phút là
Trang 2525
Công suất tiêu thụ điện trong đoạn mạch là:
Bài 13 Máy phát điện xoay chiều
1 Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều gồm 5 cuộn dây, mỗi cuộn dây có 20 vòng Phần cảm là rôto gồm 5 cặp cực, quay với vận tốc không đổi 600 vòng/phút Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 1,7.10-2/π (Wb) Suất điện động tự cảm hiệu dụng của máy là: Chọn câu trả lời đúng:
A 120,2 V
B 60 V
C 30 V
D 170 V
2 Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy phát điện
xoay chiều ba pha?
Trang 2626
B Dòng điện đổi chiều liên tục
C Suất điện động không đổi
D Dòng điện xoay chiều hình sin
C Các dòng điện xoay chiều trong hệ thống dòng điện xoay chiều ba pha phải được tạo
ra từ ba máy phát điện xoay chiều một pha
D Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều một pha
5 Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình tam giác, phát biểu nào
sau đây là không đúng?
Chọn câu trả lời đúng:
A Hiệu điện thế giữa hai đầu một pha bằng hiệu điện thế giữa hai dây pha
B Công suất của ba pha bằng ba lần công suất mỗi pha
C Công suất tiêu thụ trên mỗi pha đều bằng nhau
D Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha
6 Hiện nay với các máy phát điện công suất lớn người ta thường dùng cách nào sau đây để tạo ra dòng điện xoay chiều một pha?
Chọn câu trả lời đúng:
A Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động tịnh tiến so với cuộn dây
B Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động tịnh tiến so với nam châm
C Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động quay trong lòng nam châm
D Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động quay trong lòng stato có các cuộn dây
Trang 27A Chỉ có dòng xoay chiều ba pha mới tạo ra được từ trường quay
B Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra
C Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng số vòng quay của rôto trong một giây
D Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với tốc độ quay của rôto
10 Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều có đặc điểm
Chọn câu trả lời đúng:
A Phần ứng là nam châm vĩnh cửu hoặc nam châm điện
B Lõi sắt của phần cảm và phần ứng được ghép bởi nhiều lá sắt để tăng khả năng chịu lực
C Phần cảm là khung dây dẫn
D Có nhiều cặp cực để giảm vận tốc quay của rôto
KIỂM TRA 1 TIẾT Chương I Dao động điều hoàChọn câu đúng Một con lắc đơn được thả không vận tốc từ vị trí có ly độ góc αo Khi con lắc
qua vị trí có ly độ góc α thì lực căng của dây treo là:
2 Một lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng k = 100 N/m Treo vào lò xo một vật nặng
có khối lượng m = 500 g Vật dao động điều hòa theo phương trình dao động là:
Xác định lực đàn hồi tác dụng lên vật tại vị trí lò xo dãn 8 cm Chọn câu trả lời đúng:
Trang 284 Một con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 6 dao động Người ta
giảm bớt độ dài của nó đi 16 cm, cũng trong khoảng thời gian Δt như trước nó thực hiện được 10 dao động Chiều dài của con lắc ban đầu là
A Thế năng của hệ dao động giảm khi động năng tăng và ngược lại
B Cơ năng của hệ dao động là hằng số và tỷ lệ với biên độ dao động
C Năng lượng của hệ được bảo toàn Cơ năng của hệ giảm bao nhiêu thì nội năng tăng bấy nhiêu
D Năng lượng của hệ dao động nhận được từ bên ngoài trong mỗi chu kỳ đúng bằng phần cơ năng của hệ bị giảm do sinh công để thắng lực cản
Trang 29Chọn câu trả lời đúng:
A
B
Trang 3013 Chọn câu đúng Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình dao
động: x1 = A1.cos(ωt + φ1) và x2 = A2.cos(ωt + φ2) Thì biên độ dao động tổng hợp là:
Chọn câu trả lời đúng:
A |A1- A2| < A < A1+A2 nếu hai dao động có độ lệch pha bất kỳ
B A = |A1- A2| nếu hai dao động ngược pha
Trang 31A Về vị trí lò xo không biến dạng
B Về vị trí cân bằng
C Ngược chiều chuyển động của vật
D Cùng chiều chuyển động của vật
Chọn câu trả lời đúng: