Đặt tên Sheet1 là CAN BAN, nhập dữ liệu và trình bày như mẫu sau: BẢNG DỰ TRÙ VẬT TƯ Stt Vật tư Đơn vị Đơn giá Số lượng Thành tiền Trả trước Thiếu Yêu cầu tính: a Thành tiền = Đơn giá *
Trang 1BÀI TẬP THỰC HÀNH EXCEL
1 Đặt tên Sheet1 là CAN BAN, nhập dữ liệu và trình bày như mẫu sau:
BẢNG DỰ TRÙ VẬT TƯ Stt Vật tư Đơn vị Đơn giá Số lượng Thành tiền Trả trước Thiếu
Yêu cầu tính:
a) Thành tiền = Đơn giá * Số lượng
b) Trả trước = 40% * Thành tiền
c) Còn thiếu = Thành tiền – Trả trước
2. Chọn và đặt tên cho Sheet2 là LUONG THANG 1, nhập dữ liệu và trình bày theo mẫu sau:
BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN THÁNG 1/2004 STT Họ và tên Chức vụ LCB Ngày công Lương Tạm ứng Còn lại
Tổng cộng
Yêu cầu tính:
a) Lương = Lương cơ bản * Ngày công
b) Tạm ứng = hai phần ba Lương (2/3 * Lương)
c) Còn lại = Lương trừ cho tạm ứng
d) Tính tổng cộng cho các cột Lương, tạm ứng, còn lại.
Trang 23 Chọn và đặt tên cho Sheet3 là HANG NHAP, nhập dữ liệu và trình bày theo mẫu sau:
BẢNG KÊ HÀNG NHẬP Chứng từ Diễn giải Số lượng Đơn giá Trị giá Thuế Cước CC Cộng
Yêu cầu tính:
a) Trị giá = Số lượng * Đơn giá
b) Thuế = Trị giá * 4.25%
c) Cước CC = Số lượng * 1.5
d) Cộng = Trị giá + Thuế + Cước CC
4 Chọn và đặt tên cho Sheet4 là DU LICH, nhập dữ liệu và trình bày theo mẫu sau:
BÁO CÁO CHI PHÍ CỦA CÔNG TY DU LỊCH XYZ
TUẦN LỄ KẾT THÚC NGÀY 27/09/96 Ngày thứ Ngày Địa điểm Di chuyển Ăn ở Phục vụ Cộng
Chủ nhật 21/06/96 Vũng Tàu 89 86.56
Thứ hai 22/06/96 Vũng Tàu 9 36.5
Thứ ba 23/06/96 Vũng Tàu 27.55 102
Thứ tư 24/06/96 Vũng Tàu 12.5 112.15
Thứ năm 25/06/96 Vũng Tàu 0 91.25
Thứ sáu 26/06/96 Vũng Tàu 0 95.55
Thứ bảy 27/06/96 Đà Lạt 133 67
Tổng cộng
1 Tính cột Phục vụ cho biết : Phục vụ bằng 12% của Ăn ở.
2 Tính cột Cộng cho biết : Cộng = Di chuyển + Ăn ở + Phục vụ.
3 Tính tổng cộng của các cột : Di chuyển, Ăn ở, Phục vụ, Cộng.
4 Thay đổi độ rộng các cột và độ cao các hàng cho phù hợp.
5 Kẻ khung bảng tính.
6 Định lại font chữ cho đẹp.
7 Ghi bảng tính lên đĩa với tên BT1.XLS
Trang 3Tạo Workbook lưu với tên BTEXCEL2.XLS gồm:
1 Chọn và đặt tên cho Sheet1 là BAN HANG:
BÁO CÁO BÁN HÀNG Tên
hàng
Đơn giá
Cửa hàng số 1 Cửa hàng số 2 Tổng cộng
Số lượng Tiền Số lượng Tiền Thành tiền % MH
Yêu cầu tính:
a) Tiền (của từng cửa hàng) = Đơn giá * Số lượng
b) Thành tiền (tổng cộng) = Thành tiền (cửa hàng 1) + Thành tiền (cửa hàng 2)
c) Tính Tổng cộng cho cột tiền của cửa hàng 1, 2 và cột Thành tiền.
d) %MH = Thành tiền từng mặt hàng (tổng cộng) / Tổng cộng thành tiền (định
dạng %)
e) Thêm cột Thuế và tính Thuế = 8% của Thành tiền ở cột Tổng cộng.
2 Chọn và đặt tên cho Sheet2 làTHONGKE:
BIÊN BẢN THỐNG KÊ KHO BẾN NGHÉ
STT MẶT HÀNG GIÁ S-LƯỢNG T-TIỀN C-CHỞ S-LƯỢNG T-TIỀN C-CHỞ
1
2
3
4
5
6
TV màu 14"
Đầu Video
Ampli
Cassette
Radio
Photocopy
120 140 70 50 30 140
12 10 25 15 20 10
15 20 15 25 20 15
1
2
3
4
5
6
7
8
Mainboard
Đĩa cứng
Đĩa Maxell
Đĩa
Verbatim
Ram
Bàn phím
Mouse
350 220 60 65 120 15 5 5
10 25 100 150 20 50 100 50
10 30 150 150 15 50 50 50
BI THỰC HNH SỐ 2
Trang 4Yêu cầu tính:
1- Thành tiền = Giá * Số lượng (tính cho từng tháng)
2- Chuyên chở = Thành tiền * Hệ số chuyên chở (tính cho từng tháng)
3- Tính tổng Thành tiền và chuyên chở cho từng mặt hàng vào các ô [T1] tới [T8]
4- Đặt tên Sheet là BIEN BAN và định dạng bảng tính theo mẫu.
5- Sao chép Sheet BIEN BAN thành 1 Sheet khác và đặt tên là THONG KE
6- Thêm vào các cột THUẾ cho từng tháng sau cột Thành tiền trong Sheet
THONG KE, rồi tính THUẾ, biết :
- Nếu mặt hàng có Giá >= 200 thì Thuế = 10% * Thành tiền
- Còn lại Thuế = 8%* Thành tiền.
3 Lập bảng biểu như sau trn Sheet3:
BẢNG TỔNG KẾT ĐIỂM NĂM HỌC 1995
Lớp 2A
Cho biết : Cột TB là điểm trung bình cộng của các tháng trong học kỳ
(Sử dụng hàm AVERAGE () trả về giá trị trung bình cộng)
4 Chuyển qua sheet4 tạo bảng biểu với mẫu sau:
BẢNG XẾP LOẠI
STT TÊN TB Học kỳ 1 TB Học kỳ 2 TB cả năm Xếp hạng Xếp loại
Trong đó :
- Các cột TÊN, TB Học kỳ 1, TB Học kỳ 2 được sao chép từ BẢNG TỔNG KẾT ĐIỂM
- Cột TB cả năm = (TB Học kỳ 1+ (TB Học kỳ 2 *2))/3
STT
HO
TN
4 Mai 7 8 7 8 9 10 9 9 10
5 Cúc 7 8 8 9 10 9 8 10 9
7 Phượng 5 6 5 8 7 7 8 6 7
8 Bất tử 8 7 9 5 9 8 9 10 9
9 Thủy Tiên 8 7 8 8 9 8 10 9 8
10 Đồng tiền 5 8 6 8 5 9 7 6 5
Trang 5Lấy 1 số lẻ có làm tròn (sử dụng hàm Round).
- Sử dụng hàm Rank() để tính cột xếp hạng
- Cột Xếp loại được tính như sau :
- 8.5 <= DTB Xếp loại : Giỏi
- 6.5 <= DTB < 8.5 Xếp loại : Khá
- 5.0 <= DTB < 6.5 Xếp loại : TB
- DTB < 5.0 Xếp loại : Kém
1 Thực hiện lập bảng tính sau với yêu cầu
BẢNG LƯƠNG THÁNG 01/2003
-Nhập vào các cột STT, Họ tên, Chức vụ, Lương ngày, Số ngày làm việc.
- Cột Phụ cấp chức vụ được tính như sau : TT : 200000, TP : 100000, còn lại thì không có
- Cột Lương tháng được tính bằng Lương ngày * Số ngày làm việc, nhưng nếu số ngày
làm việc trên 24 thì mỗi ngày làm vượt được tính gấp đôi.
- Tạm ứng bằng 2 phần 3 của Lương tháng cộng Phụ cấp chức vụ, có làm tròn đến hàng
chục ngàn
- Còn lại bằng Lương tháng cộng Phụ cấp chức vụ trừ Tạm ứng.
BI THỰC HNH SỐ 3
STT Họ và tên Chức vụ Lương ngày Phụ cấp chức vụ Số ngày làm việc Lương tháng Tạm ứng Còn lại
Trang 62 Thực hiện lập bảng tính sau với yêu cầu
BẢNG KÊ CHI PHÍ THUÊ KHÁCH SẠN STT TÊN MÃ SỐ NGÀY ĐẾN NGÀY ĐI
TỔNG CỘNG
1 Trần L3B-F2 01/01/94 20/01/94
2 Nguyễn L2A-F4 01/01/94 03/01/94
3 Lê L1C-F0 02/01/94 03/01/94
4 Võ L1B-F1 02/01/94 15/03/94
5 Phạm TRA-F5 03/01/94 01/02/94
6 Ngô TRC-F5 04/01/94 15/01/94
7 Đoàn L1A-F1 04/01/94 06/01/94
8 Vũ L2B-F4 04/01/94 12/01/94
9 Hoàng L1C-F3 04/01/94 07/01/94
10 Phan L3C-F0 04/01/94 22/02/94
a) Lập bảng tính có số liệu như trên ở Sheet1.
b) Chuyển qua Sheet2 lập 2 bảng giá tiền ăn và tiền ở như sau :
BẢNG GIÁ TIỀN Ở BẢNG GIÁ TIỀN ĂN
TRB 125 25
TRC 100 20
L1A 140 28
L1B 115 23
L2A 120 24
L3A 110 22
c) Thực hiện các yêu cầu tính toán sau :
- SỐ TUẦN Ở = Lấy phần nguyên của (NGÀY ĐI - NGÀY ĐẾN )/7
- SỐ NGÀY Ở = Lấy phần dư của phép chia (NGÀY ĐI - NGÀY ĐẾN ) cho 7.
- Số liệu ở các cột ĐG TUẦN, ĐG NGÀY được tham khảo trong BẢNG GIÁ TIỀN Ở.
- TIỀN Ở = (SỐ TUẦN Ở * ĐG TUẦN ) + (SỐ NGÀY Ở * ĐG NGÀY)
Trang 7- Số liệu ở cột ĐG ĂN được tham khảo trong BẢNG GIÁ TIỀN ĂN.
- TIỀN ĂN = (NGÀY ĐI - NGÀY ĐẾN) * ĐG ĂN
- TỔNG CỘNG = TIỀN Ở + TIỀN ĂN
3 Hãy lập bảng tính sau với yêu cầu :
- Cột TÊN VẬT TƯ tham khảo ở BẢNG THAM KHẢO dựa vào ký tự đầu tiên trong MÃVT
- Cột ĐƠN GIÁ cũng tham khảo ở BẢNG THAM KHẢO nhưng nếu ký tự cuối cùng trong MÃVT là M thì lấy ĐƠN GIÁ ở cột MỸ, là N thì lấy ĐƠN GIÁ ở cột NHẬT, là
D thì lấy ĐƠN GIÁ ở cột ĐÀI LOAN
- Cột THÀNH TIỀN = ĐƠN GIÁ * SỐ LƯỢNG
- Cột HOA HỒNG bằng 5% THÀNH TIỀN nếu THÀNH TIỀN>=15000 và SỐ LƯỢNG
>=15, ngược lại thì bằng 3% THÀNH TIỀN.
- Cột THỰC THU = THÀNH TIỀN - HOAHỒNG
STT MÃVT TÊN VẬT TƯ ĐƠN GIÁ SỐ LƯỢNG THÀNH TIỀN HOA HỒNG THỰC THU
BẢNG THAM KHẢO
MÃ TÊN VẬT TƯ ĐƠN GIÁ
MỸ NHẬT ĐÀI LOAN
A 486 DX4-133 1200 1000 850
B Pentium-100 1800 1500 1200
C Laser 2000 1000 600