... Tiếp thu nhanh 1109 To be quick on one's pin: Nhanh chân 1110 To be quick on the draw: Rút súng nhanh 1111 To be quick on the trigger: Không chờ để bắn 1112 To be quick to sympathize: Dễ thông cảm ... good spirits: Vui vẻ; khí sắc vui vẻ 667 To be in good, bad odour: Có tiếng tốt, tiếng xấu 668 To be in good, bad repute: Có tiếng tốt, xấu 669 To be in great form: Rất phấn khởi 670 To...
Ngày tải lên: 11/04/2013, 11:02
... = when 58)•Put + up + with + V-ing(chịu đựng ) 59)•Make use of + N/ V-ing(tận dụng ) 75 cấu trúc tiếng anh thơng dụng 60)•Get + adj/ Pii 61)•Make progress(tiến ) 62)•take over + N(đảm nhiệm ) ... be good at/ bad at + N/ V-ing(giỏi / ) 17)•by chance = by accident (adv)(tình cờ) 75 cấu trúc tiếng anh thơng dụng 18)•to be/get tired of + N/V-ing(mệt mỏi ) 19)•can’t stand...
Ngày tải lên: 19/08/2013, 12:04
Cấu trúc Tiếng Anh ôn thi Đại học
... like mà phải biết phân tích cấu trúc câu, nhận mệnh đề quan hệ bị lược bỏ đại từ quan hệ ( khó ) Các em thấy đấy, đề thi đại học thường hóc búa, thường kết hợp cấu trúc văn phạm câu Trở lại đề ... nối câu thành: This was the house in which I was born Vậy cấu trúc hợp lý? Đó là: câu chẽ !( it was that ) Khi câu chưa bị "chẽ" : I was born in this house Muốn nhấn mạnh cụm "in...
Ngày tải lên: 03/09/2013, 18:10
ngan hang cau truc tieng anh 1657
... To be caught by the police: 277 To be caught in a machine: 278 To be caught in a noose: 279 To be caught in a snare: 280 To be caught in a snare: 281 To be caught in the net: 282 To be caught ... caught in the net: 282 To be caught with chaff: 283 To be caught with one's hand in the till: 284 To be cautioned by a judge: 285 To be cautious in doing sth: 286 To be censored: 287 To be chippy: .....
Ngày tải lên: 09/12/2013, 08:22
Tài liệu Cấu trúc tiếng Anh hay P6 pptx
... good cheer: Đầy hy vọng, dũng cảm • To be of good descent: Thuộc dòng dõi trâm anh • To be of good stock: Dòng dõi trâm anh phiệt • To be of humble birth: Xuất thân từ tầng lớp lê dân • To be of ... sức với ngời • To be mauled by a tiger: Bị cọp xé • To be mindful of one's good name: Giữ gìn danh giá • To be mindful to sth: Nhớ làm việc • To be mindless of danger: Khơng ý nguy hiểm • To ....
Ngày tải lên: 19/01/2014, 14:20