Bài tập thì quá khứ đơn
... something? 2 17. What time _________________ (the film / start)? V. Chia động từ cho các câu sau ở thì quá khứ đơn 1. Yesterday, I (go)______ to the restaurant with a client. 2. We (drive) ______ around
Ngày tải lên: 04/04/2014, 23:26
... I will have been in London for six months by the time I leave. Bài Tập Thì Hiện Tại Đơn Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện Tại Đơn: 1. I (be) ________ at school at the weekend. 2. She (not study) ... ________ English? 20. She (not live) ________ in HaiPhong city. TRUNG TÂM ANH NGỮ QUỐC TẾ ÚC CHÂU Bài Tập Thì Hiện Tại Tiếp Diễn I/ Put the verbs into Present Continuous Tense:...
Ngày tải lên: 19/08/2013, 14:47
thì quá khứ đơn
... The Past Simple Tense : THì quá KHứ ĐƠN Ex I . Hãy chia các động từ trong các câu sau đây ở thì quá khứ . 1. Jack (go ) to the shop . 2. He (buy) some eggs 3. ... .____________________________________________________________ Ex III. Thi hiện tại đơn , thì hiện tại tiếp diễn hay thì quá khứ đơn ? 1. He often (stay) __________________ at home on Sundays . 2. Look!
Ngày tải lên: 03/09/2013, 19:10
Tài liệu Thì hiện tại tiếp diễn và thì quá khứ đơn ppt
... are they -> doing this afternoon? Thì quá khứ đơn Định nghĩa Thì quá khứ đơn được dùng để diễn tả hành động xảy ra tại một thời điểm nhất định trong quá khứ Cách dùng Diễn tả hành động diễn ... Did I You He She It We You They leave yesterday? Các động từ bất quy tắc Nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ be was/were been beat beat beaten become becam...
Ngày tải lên: 23/12/2013, 11:15
Tài liệu Past simple (Thì quá khứ đơn) pdf
... Past simple (Thì quá khứ đơn) Simple Past là thì quá khứ đơn. Để viết câu ở thì Simple Past ta chia động từ ở dạng past của nó. Hầu hết các động từ khi chia ở thì quá khứ đều thêm -ed ... liked;… Các động từ có thể thêm -ed để tạo thành thì quá khứ được gọi là các động từ có qui tắc (Regular Verbs). Một số động từ khi đổi sang dạng quá khứ sẽ thay đổi lu...
Ngày tải lên: 19/01/2014, 17:20
Bài tập thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diến
... Exercise 1 : Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn . 1.I (be) ________ at school at the weekend. 2. She (not study) ________ on Friday. ... and Sam (travel)……………………now. 10. Tom (learn)……………….English right now. 3 : Sử dụng thì hiện tại thường hoặc thì hiện tại tiếp diễn trong những câu sau 1. I (play)………………volleyball every afternoon. ... ________ English? 20. She (not live...
Ngày tải lên: 28/05/2014, 03:16