II. Đồ dùng dạy và học
b. Hoạt động 2: Luyện tập thực hàn h.
*Bài 1:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Viết lên bảng : 1m = cm và hỏi : Điền số vào …
chỗ trống ? Vì sao ?
- Yêu cầu học sinh tự làm bài .
*Bài 2:
- 1 học sinh kể
- 2 HS nhắc lại tên bài.
- HS quan sát và nghe, ghi nhớ .
- Một số HS đo độ dài và trả lời . - Dài 10 dm. - Nghe và ghi nhớ. - Bằng 100 cm . - Học sinh đọc : 1 mét bằng 100 xăngtimét. - Điền số thích hợp vào chỗ trống - Điền số 100, Vì 1m bằng 100cm - Tự làm bài và sau đĩ 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau .
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài trong SGK và hỏi: Các phép tính trong bài cĩ gì đặc biệt?
- Yêu cầu học sinh tự làm bài . - Chữa bài, cho điểm học sinh .
*Bài 4:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Muốn điền đợc đúng , các em cần ớc lợng độ dài của vật đợc nhắc đến trong mỗi phần .
- Hãy đọc phần a .
- Yêu cầu học sinh hình dung đến cột cờ trong sân trờng và so sánh độ dài của cột cờ với 10 m , 10 cm , sau đĩ hỏi: Cột cờ cao khoảng bao nhiêu ?
- Vậy điền gì vào chỗ trống trong phần a ? - Yêu cầu HS làm tiếp các phần cịn lại của bài .
a. Bút chì dài 19 cm , b. Cây cau cao 6m . c. Chú t cao 165 cm . - Nhận xét, cho điểm học sinh .
3. Củng cố, dặn dị:
- Tổ chức cho học sinh sử dụng thớc m để đo chiều dài, chiều rộng của bàn học, ghế, bảng lớp, cửa chính, cửa sổ lớp học .
- Yêu cầu học sinh nêu lại quan hệ giữa mét và đềximét, xăngtimét .
- 1 học sinh đọc . - Trả lời câu hỏi .
- 2 HS lên bảng làm bài , cả lớp làm vào vở.
- Điền cm hoặc m vào chỗ trống . - Nghe và ghi nhớ .
- Cột cờ trong sân trờng cao: 10 .…
- Một số học sinh trả lời . - Cột cờ cao khoảng 10 m . - Điền m.
- Làm bài sau đĩ 1học sinh đọc bài làm của mình trớc lớp.
- HS thực hành đo.
---