Cho nhiều em nhắc lại cách chia và nêu kết quả chia.

Một phần của tài liệu GAL3-T15(3cot) (Trang 25 - 30)

quả chia.

+ Phép chia trong trờng hợp nào?

+ Em cĩ nhận xét gì về các lợt chia? ( Đều cĩ d )

+ Ta cần lu ý điều gì? ( Số chia < số d ). - Gv nêu tiếp ví dụ : 97 : 2

Hs đặt tính và thực hiện. Cho nhiều em nêu cách chia.

+ Muốn chia số cĩ 2 chữ số cho số cĩ 1 chữ số ta làm thế nào?

Gv khắc sâu lại. 2. Thực hành.

Hớng dẫn hs làm các bài tập - Đọc yêu cầu bài tập.

2 em lên bảng làm bài 96 6 96 6 36 16 0 78 4 38 16 2 78 : 4 = 16 ( d 2 ) 97 2 17 48

+ Bài yêu cầu gì?

Một em làm bảng lớp- Lớp làm vào VBT. Hs làm bảng, vừa nĩi vừa làm.

Gv nhận xét, sửa sai. - Đọc yêu cầu bài tập. + Bài yêu cầu gì?

+ Bài khác bài tập 1 ở điểm nào? Hs làm bài- chữa bài.

Gv nhận xét- sửa sai.

+ Nêu lại cách đặt tính và thực hiện? Gv khắc sâu lại.

- Đọc bài tập.

+ Bài tốn cho biết gì? + Bài tốn hỏi gì?

+ Muơn biết lớp đĩ cĩ ít nhất là bao nhiêu tổ ta làm thế nào?

Hs giải bài tập, chữa bài. Gv khẳng định.

-Hs đọc yêu cầu bài tập : -Bài yêu cầu gì ?

-Ta dùng dụng cụ nào để vẽ ? +Hs dùng ê ke để vẽ hình . -Gv nhận xét –sửa chữa -Hs đọc yêu cầu bài tập -Bài yêu cầu gì ?

-Để khoanh đúng, em cần chú ý gì ? -Khi xem đồng hồ ta phải làm gì ? -Hs xem khoanh đúng . -Gv nhận xét sửa chữa . 1 97 : 2 = 48 ( d 1 ) Bài 1 ( 5’ ) 97 2 93 6 17 33 15 1 48 3 Bài 2 : ( 6’ ) 85 2 87 5 o5 42 37 17 1 3 Bài 3 ( 6’ ) Ta thực hiện phép chia : 34 : 6 = 5 ( d 4 )

Mỗi tổ khơng quá 6 hs . Vậy ta cĩ thể chia đợc 5 tổ . 5 + 1 = 6 ( ngời ) 1 tổ . *Cĩ 4 tổ 6 ngời và 1 tổ 5 ngời . Bài 4 ( 3’ ) Bài 5 ( 3’ ) c. 6 giờ 20 phút . 3.Củng cố dặn dị : ( 3’ )

-Nêu lại các bớc về chia số cĩ 2 chữ số cho số cĩ 1 chữ số ? -Gv khắc sâu lại . -Gv nhận xét giờ . --- Chính tả Nhớ Việt Bắc I. Mục đích. Rèn kĩ năng chính tả.

- Nghe, viết đúng chính tả, trình bày đúng ( thể thơ lục bát ) 10 dịng đầu của bài thơ: Nhớ Việt Bắc.

- Làm đúng các bài tập phân biệt cặp vần dễ lẫn ( au, âu ) âm đầu l, n. II. Đồ dùng dạy học.

- Bảng con, bảng phụ.

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị

1. ổn định tổ chức : ( 1').

2.Bài cũ ( 1’): Viết bảng.

- Giày dép, dạy học, no nê, lo lắng. 3. Bài mới: Gt bài- ghi đầu bài (1’) a. H ớng dẫn nghe viết .

*) Hớng dẫn chuẩn bị (5’)

- Gv đọc 1 lần đoạn thơ. Hs đọ lại. - Hớng dẫn nhận xét.

+ Đoạn viết nĩi lên điều gì? + Bài cĩ mấy câu?

+ Bài được viết theo thể thơ nào? + Cách trình bày các câu thơ nh nào? + Những chữ nào trong bài phải viết hoa?

- Hs đọc thầm lại 5 câu thơ, tập viết các chữ dễ lãn.

*) Viết bài (12’)

- Gv đọc cho hs viết bài. - Lu ý cho hs các t thế viết. c) Chấm, chữa bài (5’)

- Đọc cho hs sốt bài- Hs tự chữa lỗi ra lề.

- Chấm 5 7 bài để nhận xét. - Chữa các lỗi sai phổ biến của hs. b. Làm bài tập (5’)

- Đọc yêu cầu baì tập + Bài yêu cầu gì? Hs làm bài.

- Gọi 2 nhĩm lên thi làm nhanh. - Đọc kết quả bài làm của mình.

- Hai em lên bảng viết .

- Tình cảm của ngời dân miền núi, ngời xuơi đối với Việt Bắc.

- Bài cĩ 5 câu và 10 dịng. - Theo thể thơ lục bát. - Thơ câu 6, câu 8.

Lớp, gv nhận xét. Chốt lại lời gíải đúng. - Đọc yêu cầu bài tập. + Bài yêu cầu gì? Làm bài điền từ. Đọc bài làm của mình. Gv giải nghĩa từ.

- Tay quai: khơng chịu lao động. - Miệng trễ: trễ nải, khơng cĩ gì ăn. + Vậy câu tục ngữ khuyên ta điều gì? ( Chăm lao động ).

Hoa mẫu đơn. Ma mau hạt. Lá trầu. Đàn trâu. Sáu điểm. Quả sấu. Bài 3 : (a)

Tay quai hàm nhai, tay quai miêng trỗ. Nhai kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa.

4.Củng cố: (2’ )

- Yêu cầu hs đọc lại bài tập. 5.Dăn dị (1’)

Gv nhận xét giờ học.

---

Tập làm văn

Nghe kể: Tơi cũng nh bác Giới thiêu hoạt động

I. Mục đích.

1. Rèn kĩ năng nĩi: Nghe và kể lại chính xác đúng, tự nhiên truyện vui: “ Tơi cũng nh bác”.

2. Biết giới thiệu 1 cách mạnh dạn, chính xác, tự tin với đồn khách đến thăm lớp về các hoạt động của tổ và các bạn trong tháng vừa qua.

3. Làm quen và giới thiệu cho hs tính thân thiện, đồn kết. II. Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ truyện vui. - Bảng lớp: BT2, bảng phụ. III. Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị

1. ổn định tổ chức : ( 1').2. Bài cũ: (5’) 2. Bài cũ: (5’)

ớc.

Gv nhận xét.

3. Bài mới: Gt bài- ghi đầu bài (1’) * Hớng dẫn hs làm bài tập.

Đọc yêu cầu

- Hs quan sát tranh minh hoạ. Đọc 3 câu hỏi gợi ý.

- Gv kể chuyện lần 1.

+ Câu chuyện xảy ra ở đâu? + Câu chuyện cĩ mấy nhân vật? + Tại sao nhà văn lại khơng đợc đọc? + Ơng nĩi gì với ngời ngồi cạnh? + Ngời đĩ trả lời ra sao?

+ Câu trả lời cĩ điều gì đáng buồn cời? - Gv kể tiếp lần 2, 3.

Hs thi kể câu chuyện dựa vào gợi ý trên bảng.

Lớp, gv tuyên dơng. - Đọc yêu cầu bài tập.

Gv treo bảng phụ đã viết sẵn các gợi ý. Gv: Các em phải tởng tợng là mình đang giới thiệu với 1 đồn khách đén thăm trờng, thăm các bạn tổ mình. + Giới thiệu về tổ, em cần gt những gì? + Nội dung giới thiệu theo trình tự nào? + Em xng hơ thế nào?

Gv: Các em cần mạnh dạn, tự tin, gt rõ ràng.

- Hs làm việc cá nhân, theo tổ nối tiếp nhau giới thiệu.

- Các đại diện tổ thi gt về tổ mình trớc lớp.

Gv cho 1 nhĩm hs đĩng vai các vị khách đến thăm lớp để cho phần gt tự nhiên. Lớp, gv nhận xét, bình chọn.

bài 1: (10’)

Tơi cũng nh bác. - Chuyện xảy ra ở nhà ga.

- Cĩ 1 nhà văn già và ngời đứng cạnh. - Nhà văn quên kính, khơng đọc đợc bảng thơng báo.

- Ơng phiền ngời ngồi cạnh đọc hộ. - Ngời bên cạnh trả lời: Tơi cũng nh bác, lúc bé khơng đợc đi học nên khơng đọc đợc chữ.

Bài 2: (20’)

Tha các bác, các cơ, các chú ,

Cháu là Phơng Ngọc, thành viên của tổ 2 xin giới thiệu với đồn về tổ của cháu. Tổ của cháu cĩ 10 bạn. Ngồi đầu bàn là bạn Trang, 1 bạn gái duyên dáng và dễ thơng. Tiếp là bạn Bách, 1 bạn trai học rất giỏi. Bạn Hằng là cây văn nghệ của tổ .

Tổ cháu rất ngoan, các bạn học chăm chỉ, chịu khĩ, luơn đồn kết, giúp đỡ nhau .

4. Củng cố (2’)

+ Bài hơm nay ta cần ghi nhớ nội dung nào? Gv khắc sâu lại. 5. Dặn dị (1’) Gv nhận xét giờ học. --- ?&@ Sinh hoạt tập thể ?&@

Một phần của tài liệu GAL3-T15(3cot) (Trang 25 - 30)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(30 trang)
w