hình nón, hình cầu.
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tính giá trị của A tại x = - 1
2. c) Tìm giá trị của x để A < 0. c) Tìm giá trị của x để A < 0.
Ví dụ. Lúc 7 giờ, một ôtô đi từ A đến B. Nửa giờ sau, một xe máy đi từ B về A với vận tốc kém vận tốc ôtô 24 km một
giờ. Ôtô đến B đợc 1h 20ph thì xe máy
mới đến A. Biết quãng đờng AB là 120
km. Tính vận tốc của mỗi xe.
Ví dụ. Cho tam giác ABC vuông ở A, AB = 48 cm, AC = 64 cm. Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = 27 cm. Trên tia đối của tia AC lấy điểm E sao cho AE = 36 cm.
a) Chứng minh rằng tam giác ABC và tam giác ADE đồng dạng với nhau. nhau.
b) Tính độ dài BC và DE.
c) Chứng minh rằng DE song song với BC.
- Đờng tròn.
+ Cách xác định một đờng tròn.
+ Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, của hai đờng tròn.
+ Góc nội tiếp. + Tứ giác nội tiếp. - Một số hình không gian.
+ Hình trụ, hình nón, hình cầu.
+ Công thức tính diện tích và thể tích các hình đó.
Ví dụ. Cho tam giác ABC vuông ở A (AB < AC), đờng cao AH. Trên đoạn thẳng HC lấy điểm D sao cho HD = HB.
Vẽ CE vuông góc với AD (E ∈AD).
a) Chứng minh rằng tứ giác AHEC là tứ giác nội tiếp.
b) Chứng minh rằng AB là tiếp tuyến của đờng tròn ngoại tiếp tứ giác AHEC. AHEC.
c) Chứng minh rằng CH là tia phân giác của góc ACE.
d) Tính diện tích hình giới hạn bởi các đoạn thẳng CA, CH và cung nhỏ AH của
đờng tròn nói trên biết AC = 6 cm, ãACB