ftb = 4 4 3 2 1 f f f f + + + =……mm
GV: Thu bỏo cỏo thực hành của h/s
- Nhận xột về: Kỉ luật khi thực hành, kĩ năng thực hành của cỏc nhúm
+ kết quả thực hành.
HS: Hướng dẫn h/s tự đỏnh giỏ bài thực hành.
- Thỏi độ tham gia vào cỏc hoạt động của học sinh (3 điểm)
+ Khụng tham gia: 0 - 3điểm
+ Tham gia khụng tớch cực: 1 điểm + Tham gia tớch cực nhưng khụng hiệu quả: 2 điểm
+ Tham gia tớch cực hiệu quả: 3 điểm - Bỏo cỏo thực hành của h/s: 7 điểm + Phần trả lời cõu hỏi: 3 điểm + Kết quả đo: 4 điểm
4. Củng cố.
- Nhắc lại cỏc bước đo tiờu cự của TKHT
5. Hướng dẫn về nhà.- Đọc trước bài 47_SGK - Đọc trước bài 47_SGK Ngày soạn : 20/2/2011 Ngày dạy: 26/2/2011 TIẾT 50: ễN TẬP I. Mục tiờu 1. Kiến thức
- Hệ thống hoỏ những kiến thức đó học về dũng điện xoay chiều, quang học. - Trả lời một số cõu hỏi của tiết ụn tập.
- Vận dụng được kiến thức đó học để giải thớch cỏc hiện tượng cú liờn quanđộn quang học. 2. Kĩ năng: - Tổng hợp, hệ thống hoỏ kiến thức. 3. Thỏi độ: - Nghiờm tỳc, yờu thớch mụn học. II. Chuẩn bị:
1. Giỏo viờn: - Hệ thống cõu hỏi và bài tập
2. Chuẩn bị của HS: - ễn lại cỏc kiến thức đó học.III. Tiến trỡnh giảng dạy III. Tiến trỡnh giảng dạy
1. Kiểm tra bài cũ.
2. Giới thiệu bài mới. 3. Bài mới 3. Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: ễn lại KT liờn quan
GV: Yờu cầu h/s trả lời một số cõu hỏi về quang học.
HS: trả lời
I. ễn tập
1. Dũng điện xoay chiều là gỡ ? Nờu cỏc cỏch toạ ra dũng điện xoay chiều ?
2. Nờu cấu tạo và hoạt động của MFĐ xoay chiều ?
3. Dũng điện xoay chiều cú mấy tỏc dụng ? Kể tờn ?
- Đo I và U xoay chiều bằng dụng cụ nào ?
4. Nguyờn nhõn xảy ra hao phớ trờn đường dõy tải điện là gỡ ? Cỏc cỏch làm giảm hao phớ ?
5. Cấu tạo và hoạt động của mỏy biến thế ?
6. Thế nào là hiện tượng khỳc xạ ỏnh sỏng ?
7. Khi ỏnh sỏng truyền từ KK sang cỏc MT trong suốt khỏc thỡ gúc tới và gúc khỳc xạ cú quan hệ ntn ?
8. Hóy nờu đặc điểm của TKHT ? Cho biết đường truyền của cỏc tia sỏng đặc biệt qua TKHT ?
1. - Dũng điện luõn phiờn đổi chiều được gọi là dũng điện xoay chiều.
- Cỏch tạo ra dũng điện XC: Cho NC quay trước cuộn dõy; cho cuộn dõy dẫn quay trong từ trường 2. - Cấu tạo: Một mỏy phỏt điện cú hai bộ phận chớnh là VC và cuộn dõy. Một trong hai bộ phận đú đứng yờn gọi là stato ,bộ phận cũn lại quay gọi là roto.
- Họat động: Khi nam chõm hoặc cuộn dõy quay thỡ số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dõy dẫn luõn phiờn tăng giảm. Trong cuộn dõy xuất hiện dũng điện cảm ứng xoay chiều.
3. - Dũng điện xoay chiều cú 4 tỏc dụng: tỏc dụng nhiệt, tỏc dụng quang, tỏc dụng từ, tỏc dụng sinh lớ. - Đo U, I của mạch điện xoay chiều: Dựng ampe kế hoặc vụn kế xoay chiều cú kớ hiệu AC (∼) để đo cỏc giỏ trị hiệu dụng của CĐDĐ và HĐT xoay chiều. 4. Khi truyền tải điện năng đi xa bằng dõy dẫn sẽ cú một phần điện năng bị hao phớ do hiện tượng tỏa nhiệt trờn đường dõy.
- Cỏch làm giảm hao phớ: + Giảm điện trở dõy dẫn + Tăng U ở hai đầu dõy dẫn.
5. - Cấu tạo: + Hai cuộn dõy cú số vũng khỏc nhau, đặt cỏch điện với nhau. Cuộn đưa điện vào là cuộn sơ cấp, cuộn lấy điện ra là cuộn thứ cấp.
+ Một lừi sắt (thộp) cú pha silic chung cho cả hai cuộn dõy.
- Họat động: Đặt 1 hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu cuộn sơ cấp của MBT thỡ ở hai đầu của cuộn thứ cấp xuất hiện hiệu điện thế xoay chiều.
6. Hiện tượng tia sỏng truyền từ mụi trường trong suốt này sang mụi trường trong suốt khỏc bị góy khỳc tại mặt phõn cỏch giữa hai mụi trường, được gọi là hiện tượng khỳc xạ ỏnh sỏng.
7. Khi ỏnh sỏng truyền từ KK sang cỏc MT trong suốt rắn, lỏng khỏc nhau thỡ:
- Gúc khỳc xạ nhỏ hơn gúc tới.
- Gúc tới tăng thỡ gúc khỳc xạ cũng tăng và ngược lại
- Khi gúc tới i = 0o thỡ gúc khỳc xạ r = 0o, tia sỏng khụng bị góy khỳc khi truyền qua 2 mụi trường 8. - Đặc điểm của TKHT: Làm bằng vật liệu trong suốt, cú phần rỡa mỏng hơn phần giữa.
∗ Đường truyền của ba tia sỏng đặc biệt qua TKHT - Tia tới đến quang tõm thỡ tia lú tiếp tục truyền
9. Hóy nờu đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi TKHT ? Cỏch dựng ảnh qua TKHT ?
10. Hóy nờu đặc điểm của TKPK ? Cho biết đường truyền của cỏc tia sỏng đặc biệt qua TKPK ?
11. Hóy nờu đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi TKPK ?
Hoạt động 3: Tỡm hiểu ảnh của một
vật trờn phim
GV: Yờu cầu h/s trả lời một số bài tập vận dụng
HS Làm bài tập theo yờu cầu 1. Cuộn sơ cấp của một mỏy biến thế cú 4400 vũng, cuộn thứ cấp cú 240 vũng. Khi đặt vào hai đầu cuộn dõy sơ cấp một hđt xoay chiều 220V thỡ ở hai đầu cuộn dõy thứ cấp cú hđt là bao nhiờu ?
2. Hóy dựng ảnh A'B' của vật sỏng AB (hỡnh vẽ)
B F'
thẳng theo phương của tia tới.
- Tia tới // (∆) thỡ tia lú qua tiờu điểm.
-Tia tới qua tiờu điểm thỡ tia lú // (∆) 9. Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi TKHT:
+ Vật đặt ngoài khoảng tiờu cự cho ảnh thật, ngược chiều với vật. Khi vật đặt rất xa TK thỡ ảnh thật cú vị trớ cỏch TK một khoảng bằng tiờu cự.
+ Vật đặt trong khoảng tiờu cự cho ảnh ảo, lớn hơn vật và cựng chiều với vật.
- Cỏch dựng ảnh: Muốn dựng ảnh A’B’ của AB qua TKHT (AB vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh, A nằm trờn trục chớnh), chỉ cần dựng ảnh B’ của B bằng cỏch vẽ đường truyền của hai tia sỏng đặc biệt, sau đú từ B’ hạ vuụng gúc xuống trục chớnh ta cú ảnh A’ của A.
10. Đặc điểm củaTKPK: cú phần rỡa dày hơn phần giữa
* Đường truyền của 2 tia sỏng đặc biệt qua TKPK: - Tia tới // ∆thỡ tia lú kộo dài đi qua tiờu điểm. - Tia tới đến quang tõm thỡ tia lú tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia tới.
11. Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi TKPK
- Vật sỏng đặt ở mọi vị trớ trước TKPK luụn cho ảnh ảo, cựng chiều, nhỏ hơn vật và luụn nằm trong khoảng tiờu cự của thấu kớnh.
- Vật đặt xa thấu kớnh thỡ ảnh ảo của vật cú vị trớ cỏch thấu kớnh một khoảng bằng tiờu cự.