1. Ki n th c:ế ứ
+ H c sinh trình bày đọ ược các quá trình phát sinh giao t đ ng v tử ở ộ ậ + Xác đ nh đị ược th c ch t c a quá trình th tinhự ấ ủ ụ
+ Phân tích được ý nghĩa c a quá trình gi m phân và th tinh v m t di truy n và bi n dủ ả ụ ề ặ ề ế ị 2. Kĩ năng:
+ Rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình + Phát tri n t duy lí lu nể ư ậ
3. Thái độ: Yêu thích môn h c, nghiêm túc trong ti t h cọ ế ọ 4. Năng l cự
Năng l c đ c hi u và x lí thông tin, năng l c v n d ng ki n th cự ọ ể ử ự ậ ụ ế ứ
Năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đự ự ọ ự ả ế ấ ề
Năng l c t duy sáng t oự ư ạ II. Chu n b bài h cẩ ị ọ
1. Chu n b c a giáo viên:ẩ ị ủ Tranh phóng to H 11 ( SGK) 2. Chu n b c a h c sinh:ẩ ị ủ ọ Nghiên c u bài m iứ ớ
III. Ti n trình bài h c ế ọ 1. n đ nh l p Ổ ị ớ 2. Ki m tra bài cũ:ể
Nêu nh ng di n bi n c b n c a NST qua các k gi m phânữ ễ ế ơ ả ủ ỳ ả
ý nghĩa c a gi m phânủ ả 3. Bài m i:ớ
Ho t đ ng 1: Kh i đ ng (ạ ộ ở ộ 3 phút)
M c tiêuụ : T o tình hu ng/v n đ h c t p mà HS ch a th gi i quy t đạ ố ấ ề ọ ậ ư ể ả ế ược ngay...kích thích nhu c u tìm hi u, khám phá ki n th c m i.ầ ể ế ứ ớ
GV cho HS l n lầ ượt lên b ng vi t s đ c a quá trình nguyên phân và gi m phân đã h c.ả ế ơ ồ ủ ả ọ S hình thành giao t b t đ u t các quá trình trên. Bài h c hôm nay ta s xét.ự ử ắ ầ ừ ọ ẽ
Ho t đ ng 2: Hình thành ki n th cạ ộ ế ứ ( 30 phút)
M c tiêu:ụ Trang b cho HS nh ng KT m i liên quan đ n tình hu ng/v n đ h c t p nêuị ữ ớ ế ố ấ ề ọ ậ ra HĐ Kh i đ ng.ở ở ộ
Ho t đ ng c a GV và HSạ ộ ủ N i dung, yêu c u c n đ tộ ầ ầ ạ Ho t đ ng 1:ạ ộ
M c tiêu:ụ Trình bày và so sánh được các quá trình phát sinh giao t đ ng v tử ở ộ ậ
B1: GV y/c HS quan sát H 11, nghiên c u thông tin ứ SGK fi tr l i c âu h iả ờ ỏ
? Trình bày quá trình phát sinh giao t đ c và cái ?ử ự
HS quan sát hình t thu nh n thông tinự ậ
1 HS lên trình bày trên tranh quá trình phát sinh giao tử đ cự
1 HS lên trình bày trên tranh quá trình phát sinh giao tử cái
B2: GV ch t l i ki n th cố ạ ế ứ
L p nh n xét b sungớ ậ ổ B3: GV y/c HS th o lu n:ả ậ
? Nêu nh ng đi m gi ng và khác nhau c b n c a 2 ữ ể ố ơ ả ủ quá trình phát sinh giao t đ c và cái.ử ự
HS d a vào kênh ch và kênh hình fi x ác đ nh đự ữ ị ược đi m gi ng và khác nhau gi a 2 quá trìnhể ố ữ
Đ i di n các nhóm phát bi u,các nhóm khác b sung.ạ ệ ể ổ B4: GV ch t l i ki n th c chu nố ạ ế ứ ẩ
I.S phát sinh giao t (15ph)ự ử K t lu nế ậ :
Gi ng nhau:ố
+ Các TB m m (noãn nguyên ầ bào, tinh nguyên bào) đ u ề th c hi n nguyên phân liên ự ệ ti p nhi u l nế ề ầ
+ Noãn bào b c m t và tinh ậ ộ bào b c m t đ u th c hi n ậ ộ ề ự ệ gi m phân đ t o ra giao t ả ể ạ ử
* Khác nhau:
Phát sinh giao t cáiử
Noãn bào b c 1 qua gi m phân I cho ậ ả th c c th nh t ể ự ứ ấ (kích thước nh )ỏ và noãn bào b c 2 ậ (kích thướ ớc l n)
Noãn bào b c 2 qua gi m phân II cho ậ ả th c c th 2 (kích thể ự ứ ước nh ) và m t tỏ ộ ế bào tr ng ứ (kích thướ ớc l n)
K t qu : M i noãn bào b c 1 qua gi m ế ả ỗ ậ ả phân cho 2 th c c và m t TB tr ngể ự ộ ứ
Phát sinh giao t đ cử ự
Tinh bào b c 1 qua gi m phân I cho 2 ậ ả tinh bào b c 2ậ
M i tinh bào b c 2 qua gi m phân II cho ỗ ậ ả 2 tinh t , các tinh t phát sinh thành tinh ử ử trùng.
T tinh bào b c 1 qua gi m phân cho 4 ừ ậ ả tinh t phát sinh thành tinh trùng.ử
Ho t đ ng 2: ạ ộ
M c tiêu: ụ Hi u để ựợc Th c ch t c a quá trình th tinhự ấ ủ ụ B1: GV y/c HS nghiên c u thông tin SGK fi tr l i c âu ứ ả ờ h i:ỏ
? Nêu khái ni m th tinhệ ụ
? B n ch t c a quá trình th tinhả ấ ủ ụ
HS s d ng t li u SGK đ tr l iử ụ ư ệ ể ả ờ
1 HS phát bi u, l p b sungể ớ ổ B2: GV ch t l i ki n th c.ố ạ ế ứ
T i sao s k t h p ng u nhiên gi a các giao t đ c vàạ ự ế ợ ẫ ữ ử ự giao t cái l i t o đử ạ ạ ược các h p t ch a các t h p ợ ử ứ ổ ợ NST khác nhau v ngu n g cề ồ ố
B3: HS v n d ng ki n th c nêu đậ ụ ế ứ ược: 4 tinh trùng ch a b NST đ n b i khác nhau v ngu n g c fi h p ứ ộ ơ ộ ề ồ ố ợ t có các t h p NST khác nhau.ử ổ ợ
Ho t đ ng 3: ạ ộ
M c tiêu:ụ Nêu dược ý nghĩa c a nguyên phân, gi m ủ ả phân và th tinhụ
GV y/c HS đ c thông tin SGK fi tr l i c ác câu h i:ọ ả ờ ỏ
? Nêu ý nghĩa c a gi m phân và th tinh v các m t di ủ ả ụ ề ặ truy n, bi n d và th c ti n.ề ế ị ự ễ
HS v n d ng t li u SGK tr l i:ậ ụ ư ệ ả ờ + V m t di truy n:ề ặ ề
Gi m phân: t o b NST đ n b iả ạ ộ ơ ộ
Th tinh khôi ph c b NST lụ ụ ộ ưỡng b iộ
+ V m t bi n d : t o ra các h p t mang nh ng t ề ặ ế ị ạ ợ ử ữ ổ h p NST khác nhau (bi n d t h p)ợ ế ị ổ ợ
Ý nghĩa: T o ngu n nguyên li u ch n gi ng và ti n ạ ồ ệ ọ ố ế hoá.
II. Th tinh ( 15ph)ụ
Th tinh là s k t h p ng uụ ự ế ợ ẫ nhiên gi a m t giao t đ c ữ ộ ử ự và 1 giao t cáiử
B n ch t là s k t h p c a ả ấ ự ế ợ ủ 2 b nhân đ n b i t o ra b ộ ơ ộ ạ ộ nhân lưỡng b i h p t .ộ ở ợ ử
III.ý nghĩa c a gi m phân và ủ ả th tinh (9ph)ụ
Ý nghĩa:
+ Duy trì n đ nh b NST ổ ị ộ đ c tr ng qua các th h c ặ ư ế ệ ơ th .ể
+ T o ngu n bi n d t h p ạ ồ ế ị ổ ợ cho ch n gi ng và ti n hoá.ọ ố ế
Ho t đ ng 3: Luy n t p ạ ộ ệ ậ (3 phút)
M c tiêu:ụ Giúp HS hoàn thi n KT v a lĩnh h i đệ ừ ộ ược.
K t lu n chung:ế ậ HS đ c k t lu n cu i bài trong SGKọ ế ậ ố
Khoanh tròn vào các ch cái đ u câu tr l i đúngữ ở ầ ả ờ (1)S ki n quan tr ng nh t trong quá trình th tinh là:ự ệ ọ ấ ụ S k t h p nhân c a 2 giao t đ n b iự ế ợ ủ ử ơ ộ
S k t h p theo nguyên t c 1 giao t đ c và 1 giao t cáiự ế ợ ắ ử ự ử S t h p b NST c a giao t đ c và giao t cáiự ổ ợ ộ ủ ử ự ử S t o thành h p tự ạ ợ ử
(2)Trong quá trình t o giao t đ ng v t, ho t đ ng c a các t bào m m sinh d c là: ạ ử ở ộ ậ ạ ộ ủ ế ầ ụ a.Nguyên phân b.Gi m phân ả
c. Th tinh d. Nguyên phân và gi m phânụ ả
(3) Trong cùng m t loài sinh v t, t bào tr ng luôn có kích thộ ậ ế ứ ướ ớc l n h n so v i tinh ơ ớ trùng vì:
a.T bào này ch a b nhân có s lế ứ ộ ố ượng v t ch t di truy n l n h n.ậ ấ ề ớ ơ
b.T bào này ch a t bào ch t l n h n đ cung c p dế ứ ế ấ ớ ơ ể ấ ưỡng ch t cho s phát tri n ấ ự ể c a h p t sau này.ủ ợ ử
c.Chúng ph i tr i qua quá trình phân bào lâu h n.ả ả ơ
d.Sau m t chu kì t o giao t , s lộ ạ ử ố ượng tr ng ít h n s lứ ơ ố ượng tinh trùng.
Ho t đ ng 4; 5: V n d ng, m r ng (ạ ộ ậ ụ ở ộ 2 phút) M c tiêuụ :
Giúp HS v n d ng đậ ụ ược các KTKN trong cu c ộ s ng, tố ương t tình hu ng/v n đ đã ự ố ấ ề h c.ọ
Giúp HS tìm tòi, m r ng thêm nh ng gì đã ở ộ ữ được h c, d n hình thành nhu c u h c t p ọ ầ ầ ọ ậ su t đ i. ố ờ
1. Tính s giao t t o thành và s h p t t o ra.ố ử ạ ố ợ ử ạ
Tính s giao t đố ử ượ ạc t o thành:
+ th i kì chín, m i t bào sinh d c đ c(tb sinh tinh) qua gi m phân cho 4 tinh trùng Ở ờ ỗ ế ụ ự ả (mang b NSt n);ộ
+M i t bào sinh d c cái th i kì chín (tb sinh tr ng) qua gi m phân s cho ra 1 ỗ ế ụ ở ờ ứ ả ẽ
tr ng(mang b NSt n) và 3 th đ nh hứ ộ ể ị ướng ( th c c – mang b NST n) v sau s b tiêu ể ự ộ ề ẽ ị bi n đi.ế
+ S tinh trùng hình thành= s t bào sinh tinh x 4.ố ố ế + S NST ch a trong các tinh trùng = s tinh trùng x n.ố ứ ố + S tr ng hình thành = s t bào sinh tr ng.ố ứ ố ế ứ
+ S NST ch a trong các tr ng đố ứ ứ ược hình thành = s tr ng x nố ứ + S th đ nh hố ể ị ướng ( th c c)= S t bào sinh tr ng x 3.ể ự ố ế ứ
+ S NST ch a trong các th đ nh hố ứ ể ị ướng=s th đ nh hố ể ị ướng x n.
Tính s h p t đố ợ ử ượ ạc t o thành:
M i t bào tr ng ch k t h p v i 1 tinh trùng đ t o thành 1 h p t .ỗ ế ứ ỉ ế ợ ớ ể ạ ợ ử S h p t t o thành=s tinh trùng đố ợ ử ạ ố ược th tinh=s tr ng đụ ố ứ ược th tinh.ụ
C th có n c p gen d h p( ch a các c p NST tơ ể ặ ị ợ ứ ặ ương đ ng). T th ph n thì:ồ ự ụ ấ + S lo i giao t đố ạ ư ượ ạc t o thành 2n. T l m i lo i là 1/2ỉ ệ ỗ ạ n.
+ S ki u t h p h p t : 4ố ể ổ ợ ợ ử n. + S ki u t h p khác nhau 3ố ể ổ ợ n.
Trong phép lai, s t h p h p t b ng s giao t đ c x s giao t cái.ố ổ ợ ợ ử ằ ố ử ự ố ử
2. Khi gi m phân và th tinh, trong TB c a m t loài giao ph i, 2 c p NST tả ụ ủ ộ ố ặ ương đ ng kí ồ hi u là Aa và Bb s cho ra các t h p NST trong các giao t và các h p t là:ệ ẽ ổ ợ ử ợ ử
4 t h p NST trong các giao t : AB, Ab, aB, ab.ổ ợ ử
9 t h p NST trong các h p t : AABB, AABb, AaBB, AaBb, Aabb, aaBB, Aabb, aaBb, ổ ợ ợ ử aabb.
3.Bi n d t h p xu t hi n phong phú nh ng loài sinh s n h u tính đế ị ổ ợ ấ ệ ở ữ ả ữ ược gi i thích trênả c s t bào h c: ơ ở ế ọ
Do s ph i h p các quá trình nguyên phân, gi m phân và th tinh đã duy trì b NST đ c ự ố ợ ả ụ ộ ặ tr ng c a nh ng loài sinh s n h u tính qua các th h và làm xu t hi n bi n d t h p ư ủ ữ ả ữ ế ệ ấ ệ ế ị ổ ợ phong phú.
Các câu h i tr c nghi m:ỏ ắ ệ
Câu 1: C n có bao nhiêu t bào sinh tinh đ t o ra 16 tinh trùng?ầ ế ể ạ a.1 b.2 c.4 d.16
Câu 2: T 5 t bào sinh tr ng c a gà gi m phân s t o ra bao nhiêu tr ng?ừ ế ứ ủ ả ẽ ạ ứ a.5 b.10 c.20 d.15
Câu 3: B NST lộ ưỡng b i th là 2n=44, trong 8 tinh trùng độ ở ỏ ượ ạc t o thành có bao nhiêu NST:
a.352 b.176 c.1048 d.704 Câu 4: 15 h p t đợ ử ượ ạc t o thành t : ừ
a.15 tr ng và 15 tinh trùng b. 4 tr ng và 1 tinh trùngứ ứ c.1 tr ng và 4 tinh trùng d. 15 tr ng và 60 tinh trùngứ ứ
Câu 5: B NST lộ ưỡng b i tinh tinh là 2n=48, s lộ ở ố ượng NST có trong 1 t bào sinh tr ngế ứ kì cu i c a gi m phân 1 là:
ở ố ủ ả
a.38 b.19 c.76 d.0
Câu 6: T m t t bào sinh tinh và m t t bào sinh tr ng gi m phân có th t o ra s tinh ừ ộ ế ộ ế ứ ả ể ạ ố trùng và tr ng l n lứ ầ ượt là:
a.1 tinh trùng và 4 tr ng.ứ
b.1 tinh trùng và 1 tr ng. ứ c.4 tinh trùng và 1 tr ng. ứ d.4 tinh trùng và 4 tr ng. ứ
4. D n dò:ặ (1 phút)
H c bài và tr l i câu h i SGKọ ả ờ ỏ Làm bài t p 3, 5 vào v bài t p ậ ở ậ Đ c m c ọ ụ “Em có bi t”ế
So n và chu n b trạ ẩ ị ước bài 12: C ch xác đ nh gi i tính ơ ế ị ớ
* Rút kinh nghi m bài h c:ệ ọ
………
Tu n:………. Ngày……… tháng………năm……… ầ Ngày so n: ạ Ngày d y:ạ
Ti t s : ế ố