Do hạn chế về thời gian, khả năng thu thập số liệu nên đề tài còn những hạn chế cần tiếp tục hoàn thiện như sau:
Một là, cỡ mẫu nghiên cứu không lớn, gồm 50 cơ sở CNNT thuộc nhóm tham gia và 50 cơ sở CNNT thuộc nhóm so sánh, nên tính đại diện không cao. Do vậy, những nghiên cứu tiếp theo cần mở rộng quy mô mẫu khảo sát để tăng tính đại diện.
Hai là, thông tin thu thập theo phương pháp hồi cứu. Các cơ sở CNNT có quy mô nhỏ là chủ yếu, hoạt động theo hình thức gia đình, sổ sách ghi chép thương không đầy đủ dễ dẫn đến trường hợp thông tin thu thập được có sai lệch so với thực tế do người cung cấp thông tin nhớ không chính xác.
Ba là, mô hình nghiên cứu giải thích được 59,4% sự thay đổi trong biến độc lập là giá trị thiết bị, công nghệ. Do đó, còn những yếu tố khác có ảnh hưởng đến giá trị thiết bị, công nghệ cần tiếp tục được nghiên cứu khám phá.
Trần Thị Tuấn Anh, 2014. Giáo trình hướng dẫn thực hành Stata 12.0. Trường Đại học Kinh tế TP. HCM.
Nguyễn Thị Thu An và Võ Thành Danh, 2015. Những yếu tố ảnh hưởng đến cầu đầu tư máy móc thiết bị của doanh nghiệp, Tạp chí Khoa hoc Trường Đại học Cần Thơ, Phần D: Khoa học Chính trị, Kinh tế và Pháp luật: 40 (2015): 31-38.
Chính phủ, 2014. Nghị định số 44/2014/NĐ-CP, ngày 15/5/2014 của Chính phủ ban hành Quy định về giá đất.
Cục Công nghiệp địa phương (2016), Báo cáo Hội nghị khuyến công các tỉnh, thành phố khu vực phía Nam lần thứ III, Hà Nội.
Khandker và cộng sự, 2010. Cẩm nang đánh giá tác động phương pháp định lượng và thực hành.
Quan Minh Nhựt và Huỳnh Văn Tùng, 2015. Các nhân tố ảnh hưởng đến đầu tư khoa học công nghệ của doanh nghiệp tại thành phố Cần Thơ.
Nguyễn Xuân Thành, 2006. Phân tích tác động của chính sách công: Phương pháp ước lượng khác biệt trong khác biệt, Bài giảng môn Thẩm định dự án Đầu tư công, Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright, TP. HCM.
Phùng Đức Tùng và cộng sự, 2012. Tác động của Chương trình 135 giai đoạn II qua lăng kính hai cuộc điều tra đầu kỳ và cuối kỳ.
Hoàng Trọng và Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2008), Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS, NXB Hồng Đức, Tập 1 & 2.
Nguyễn Sỹ Lộc và các tác giả (2006), Quản lý công nghệ cho doanh nghiệp, NXB Khoa học và Kỹ thuật
Nguyễn Quang Tuấn (2011), Nghiên cứu cơ sở lý luận và thực tiễn xây dựng chương trình phát triển thị trường công nghệ của Việt Nam đến năm 2020, Báo cáo đề án cấp Bộ của NISTPASS
Nguyễn Võ Hưng và Nguyễn Thanh Hà (2003), Điều tra khảo sát hoạt động đổi
Schilling M. A., (2009), Strategic Management of Technological Innovation, Mc Graw-Hill
Lê Xuân Bá và Vũ Xuân Nguyệt Hồng (2008), ‘Chính sách huy động các nguồn vốn cho đầu tư đổi mới công nghệ của doanh nghiệp’, NXB Thống Kê Tài liệu tiếng Anh:
ESCAP (1989), Technology Atlas Project - A famework for technology based development.
Schilling M. A., (2009), Strategic Management of Technological Innovation, Mc Graw-Hill.
OECD(2011), Review of Innovation in Southeast Asia, Country Profile of Innovation: Thailan and Malaysia.
Zikmund, W. G., & Babin, B. J. (2010), Essentials of Marketing Research (4th ed.).
Mason, OH: South-Western.
Xin chào Ông/Bà,
Chúng tôi đang tiến hành nghiên cứu đề tài “Đánh giá tác động của chính sách khuyến công đến việc đổi mới công nghệ của các cơ sở công nghiệp nông thôn: trường hợp tỉnh Đồng Tháp”.
Xin Ông/Bà vui lòng dành cho tôi ít thời gian quý báu để trả lời một số câu hỏi trong nghiên cứu này. Khảo sát này chỉ phục vụ mục đích nghiên cứu và chúng tôi cam kết bảo mật mọi thông tin mà ông/bà cung cấp. Xin vui lòng trả lời câu hỏi bằng cách đánh dấu vào ô □ mà Ông/Bà chọn hoặc điền thông tin vào khoảng trống.
Xin chân thành cảm ơn sự hợp tác của Ông/Bà!
PHẦN SÀNG LỌC
Cơ sở sản xuất của ông/bà có được hỗ trợ đổi mới máy móc, thiết bị, phần mềm, dây chuyền sản xuất (gọi tắt là công nghệ) từ chính sách khuyến công của tỉnh Đồng Tháp trong năm 2014 và 2018?
Năm 2014 Năm 2018
Có ghi 1 Có ghi 1
Không ghi 0 Không ghi 0
Có được hỗ trợ? …… …..
Phân loại nhóm tham gia (D): …. (Nếu năm 2018 là 1, ghi 1; Ngược lại ghi 0) MỤC 1: THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở sản xuất:………..………
2. Địa chỉ cơ sở sản xuất:………..………
3. Cơ sở sản xuất được thành lập năm nào (ghi năm thành lập): ………….
4. Họ tên người trả lời (nếu có): ………..………
5. Chức vụ người trả lời:
(Tổng) Giám đốc/ Phó (Tổng) Giám đốc/ Chủ cơ sở
7. Cơ sở sản xuất của Ông/bà thành phần kinh tế nào dưới đây:
Khu vực kinh tế nhà nước
Khu vực kinh tế ngoài nhà nước
8. Cơ sở sản xuất của Ông/bà thuộc loại hình nào:
Công ty trách nhiệm hữu hạn (một thành viên/ nhiều thành viên)
Doanh nghiệp tư nhân
Hộ gia đình
Tổ hợp tác
Hợp tác xã
Loại hình khác: Ghi rõ: ………
MỤC 2. QUY MÔ CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT
9. Ông bà vui lòng cho biết các thông tin về cơ sở CNNT của ông/bà
Stt Năm Năm Năm Năm Năm
Khoản mục 2014 2015 2016 2017 2018
(Triệu (Triệu (Triệu (Triệu (Triệu đồng) đồng) đồng) đồng) đồng) 1 Doanh thu thuần
2 Vốn chủ sở hữu (triệu đồng) 3 Số lượng lao động (người) 4 Lợi nhuận sau thuế
5 Tổng nợ phải trả 6 Tổng nguồn vốn
10. Học vấn của người đứng đầu cơ sở tại thời điểm năm 2014 và năm 2018 (Đánh dấu X vào ô tương ứng)?
Năm 2014 2018
Cao đẳng, đại học, sau đại học Khác
(Triệu (Triệu (Triệu (Triệu (Triệu đồng) đồng) đồng) đồng) đồng) 1 Máy công cụ
2 Máy xây dựng 3 Máy động lực 4 Máy hoá chất 5 Máy xếp dỡ
6 Phương tiện vận tải 7 Máy móc thiết bị in ấn 8 Máy móc thiết bị điện,
điện tử
9 Phần mềm tin học, văn phòng
10 Phần mềm chuyên dụng khác
11 Máy móc, thiết bị, công nghệ khác Tổng số
MỤC 2. NHU CẦU VÀ NGUYÊN NHÂN ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ
12. Nhu cầu đổi mới công nghệ tại cơ sở sản xuất của ông/bà? Cho điểm từ 1 – 5 điểm. Với 1 điểm là Nhu cầu rất thấp; 2 điểm là Nhu cầu thấp; 3 điểm là Trung bình; 4 điểm là nhu cầu cao; 5 điểm là nhu cầu rất cao
Nội dung Ý kiến của ông/bà
Cải tiến dây chuyền, trang thiết bị, công nghệ 1 2 3 4 5 hiện có
Triển khai dây chuyền, trang thiết bị, công nghệ 1 2 3 4 5 mới hoàn toàn
Nâng cao năng lực nguồn nhân lực công nghệ 1 2 3 4 5 phục vụ cho đổi mới công nghệ
13. Lý do phải đổi mới công nghệ tại cơ sở sản xuất của ông/bà? Cho điểm từ 1 – 5 điểm. Với 1 điểm là Hoàn toàn không đồng ý; 2 điểm là Không đồng ý; 3 điểm là
sản phẩm
Đổi mới công nghệ nhằm nâng cao năng suất 1 2 3 4 5
Đổi mới công nghệ nhằm hạ giá thành 1 2 3 4 5
Đổi mới công nghệ nhằm đáp ứng được các quy 1 2 3 4 5 định về tiêu chuẩn đối với sản phẩm
Đổi mới công nghệ nhằm đáp ứng quy định về 1 2 3 4 5 môi trường
Đổi mới công nghệ vì sức ép cạnh tranh trên thị 1 2 3 4 5 trường
Đổi mới công nghệ vì sẽ nhận được ưu đãi (thuế, 1 2 3 4 5 phí, tín dụng, các khoản hỗ trợ trực tiếp)
MỤC 3. TIẾP CẬN CHÍNH SÁCH KHUYẾN CÔNG
14. Sau khi chính sách khuyến công của tỉnh Đồng Tháp được ban hành, cơ sở sản xuất của ông/bà có biết hay không?
Có (trả lời tiếp câu 15 đến câu 25, bỏ qua câu 26)
Không (đến câu 26, bỏ qua các câu từ 15 đến 25)
15. Kênh nhận biết chính sách khuyến công (câu hỏi nhiều lựa chọn)
Tivi/báo/đài
Cán bộ nhà nước
Hội thảo, hội nghị
Trang web của chính quyền
Truyền miệng
Khác
16. Thời gian để cơ sở sản xuất của ông/bà tiếp cận được chính sách khuyến công của tỉnh kể từ lúc ban hành?
Rất lâu
17. Chi phí tiếp cận để biết được chính sách khuyến công?
Rất thấp
Thấp
Bình thường
Cao
Rất cao
18. Đánh giá của ông/bà về chương trình khuyến công của tỉnh Đồng Tháp?
(Cho điểm từ 1 đến 5); 1 - Rất khó khăn; 2 - Khó khăn; 3 - Bình thường; 4 - Thuận lợi; 5 - Rất thuận lợi
Nội dung Ý kiến của ông/bà
Quy định về đối tượng để được tham gia chương 1 2 3 4 5 trình
Quy định về thủ tục đăng ký tham gia chương 1 2 3 4 5 trình
19. Đánh giá của ông/bà về mức hỗ trợ của chương trình khuyến công của tỉnh Đồng Tháp?
Rất thấp
Thấp
Trung bình
Cao
Rất cao
20. Năng lực triển khai của các cơ quan nhà nước tại địa phương đối với chương trình khuyến công của tỉnh Đồng Tháp?
Rất hạn chế
Hạn chế
Bình thường
Tốt
Rất tốt
Rất không hài lòng (trả lời tiếp câu 22)
Không hài lòng (trả lời tiếp câu 22)
Bình thường (bỏ qua câu 22)
Hài lòng (bỏ qua câu 22)
Rất hài lòng (bỏ qua câu 22)
22. Lý do không hài lòng khi tham gia chính sách khuyến công (nếu câu 21 trả lời “Rất không hài lòng” hoặc “Không hài lòng”)
Mức hỗ trợ từ chính sách khuyến công thấp
Thủ tục khi tham gia chính sách khuyến công phức tạp
Lý do khác. Ghi rõ: ……….
23. Theo ông/bà những ưu điểm chính của chính sách khuyến công ở tỉnh Đồng Tháp là gì? (Chỉ phỏng vấn cơ sở sản xuất có tham gia chính sách khuyến công)
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
24. Theo ông/bà những hạn chế, trở ngại lớn nhất của chính sách khuyến công ở tỉnh Đồng Tháp là gì?
………
………
………
………
………
………
25. Ông/Bà vui lòng kiệt kê 5 nội dung mà ông/bà cho là quan trọng cần phải thay đổi/ cải thiện để chính sách khuyến công của tỉnh Đồng Tháp có ý nghĩa thiết thực, phù hợp hơn khi triển khai trong thực tế?
………
………
………
………
………
………
………
………
………
26. Lý do cơ sở sản xuất của ông/bà không biết thông tin về chính sách khuyến công của tỉnh Đồng Tháp?
Không có thông tin
Không quan tâm
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN SỰ GIÚP ĐỠ CỦA ÔNG/BÀ.
Diachi Freq. Percent Cum.
CaoLanh 17 34.00 34.00
HongNgu 17 34.00 68.00
ThapMuoi 16 32.00 100.00
Total 50 100.00
-> D = 1
Diachi Freq. Percent Cum.
CaoLanh 17 34.00 34.00
HongNgu 17 34.00 68.00
ThapMuoi 16 32.00 100.00
Total 50 100.00
.
. by D, sort: tab Chucvu if T==1 -> D = 0
Chucvu Freq. Percent Cum.
0 11 22.00 22.00
1 39 78.00 100.00
Total 50 100.00
. by D, sort: tab LoaiHinh if T==1 ->D=0
LoaiHinh Freq. Percent Cum.
Cty TNHH 16 32.00 32.00
DNTN 15 30.00 62.00
HO GIA DINH 19 38.00 100.00
Total 50 100.00
->D=1
LoaiHinh Freq. Percent Cum.
Cty TNHH 18 36.00 36.00
DNTN 12 24.00 60.00
HO GIA DINH 20 40.00 100.00
Total 50 100.00
0 14 28.00 28.00
1 36 72.00 100.00
Total 50 100.00
-> D = 1
TRINHDO Freq. Percent Cum.
0 7 14.00 14.00
1 43 86.00 100.00
Total 50 100.00
. by D, sort: sum SNHD DTT VCSH SLLD LNST NPT TLN Y if T==0 -> D = 0
Variable Obs Mean Std. Dev. Min Max
SNHD 50 9.06 5.448872 2 17
DTT 50 3527.4 946.997 1230 6190
VCSH 50 3834.4 1672.732 1040 8400
SLLD 50 29.74 16.94627 5 59
LNST 50 240.42 80.00512 92 424
NPT 50 539.3 285.7479 93 1510
TLN 50 13.83937 2.776887 5.375723 19.07246
Y 50 1532.44 304.3516 582 2166
-> D = 1
Variable Obs Mean Std. Dev. Min Max
SNHD 50 8.72 6.233681 2 25
DTT 50 3619.74 977.1415 1255 6314
VCSH 50 3401.4 1314.036 1380 7590
SLLD 50 28.46 16.74565 7 62
LNST 50 245.36 81.8405 93 428
NPT 50 462.28 232.2094 163 1345
TLN 50 13.2342 2.169078 10.19231 18.68889
Y 50 1480.86 232.0737 1162 2022
DTT 50 5403.26 1620.14 1710 10214
VCSH 50 4572 2040.652 1380 10790
SLLD 50 29.84 16.9011 4 62
LNST 50 406.08 162.8614 130 1021
NPT 50 654.72 313.2186 191 1516
TLN 50 14.23133 1.601326 8.289157 17.90323
Y 50 1685.94 332.7969 634 2383
-> D = 1
Variable Obs Mean Std. Dev. Min Max
SNHD 50 12.72 6.233681 6 29
DTT 50 5923.16 1746.212 1857 10797
VCSH 50 4029.8 1568.24 1380 7610
SLLD 50 26.56 16.1904 4 60
LNST 50 473.36 145.9741 152 871
NPT 50 699.54 257.051 220 1210
TLN 50 17.52976 1.712131 13.85246 21.52381
Y 50 2027.66 350.3742 1464 2920
. sum SNHD DTT VCSH SLLD LNST NPT TLN Y if T==0
Variable Obs Mean Std. Dev. Min Max
SNHD 100 8.89 5.827304 2 25
DTT 100 3573.57 958.4394 1230 6314
VCSH 100 3617.9 1512.235 1040 8400
SLLD 100 29.1 16.7733 5 62
LNST 100 242.89 80.55651 92 428
NPT 100 500.79 261.9157 93 1510
TLN 100 13.53678 2.497554 5.375723 19.07246
Y 100 1506.65 270.5108 582 2166
. sum SNHD DTT VCSH SLLD LNST NPT TLN Y if T==1
Variable Obs Mean Std. Dev. Min Max
SNHD 100 12.89 5.827304 6 29
DTT 100 5663.21 1696.07 1710 10797
VCSH 100 4300.9 1831.012 1380 10790
SLLD 100 28.2 16.54806 4 62
LNST 100 439.72 157.5361 130 1021
NPT 100 677.13 285.9522 191 1516
TLN 100 15.88055 2.338257 8.289157 21.52381
Y 100 1856.8 380.8761 634 2920
100 - t-test at period = 0:
Variable(s) Mean Control Mean Treated Diff. |t| Pr(|T|>|t|)
Y 1532.440 1480.860 -51.580 0.95 0.3430
DTT 3527.400 3619.740 92.340 0.48 0.6324
LNST 240.420 245.360 4.940 0.31 0.7609
TLN 13.839 13.234 -0.605 1.21 0.2275
VCSH 3834.400 3401.400 -433.000 1.44 0.1532
SNHD 9.060 8.720 -0.340 0.29 0.7721
SLLD 29.740 28.460 -1.280 0.38 0.7048
TRINHDO 0.700 0.660 -0.040 0.42 0.6719
*** p<0.01; ** p<0.05; * p<0.1
. reg Y D T DT DTT LNST TLN VCSH SNHD SLLD TRINHDO
Source SS df MS Number of obs = 200
F( 10, 189) = 22.31 Model 15014547.8 10 1501454.78 Prob > F = 0.0000 Residual 12721724.1 189 67310.7095 R-squared = 0.5413 Adj R-squared = 0.5171 Total 27736271.9 199 139378.251 Root MSE = 259.44 Y Coef. Std. Err. t P>|t| [95% Conf. Interval]
D -13.95475 52.46212 -0.27 0.791 -117.4413 89.53177 T -47.30303 60.36076 -0.78 0.434 -166.3704 71.76431 DT 192.9057 82.84357 2.33 0.021 29.48886 356.3225 DTT .060336 .0221528 2.72 0.007 .0166375 .1040346 LNST .1577386 .2429268 0.65 0.517 -.3214577 .6369348 TLN 43.63089 8.968135 4.87 0.000 25.94039 61.32138 VCSH .0439818 .0114106 3.85 0.000 .0214734 .0664903 SNHD 3.118195 3.215282 0.97 0.333 -3.224254 9.460643 SLLD -1.371887 1.114903 -1.23 0.220 -3.571139 .8273654 TRINHDO -19.41645 42.56783 -0.46 0.649 -103.3855 64.55265 _cons 535.3598 145.172 3.69 0.000 248.9943 821.7253
. vif
Variable VIF 1/VIF
LNST 4.42 0.226467
DTT 4.33 0.230885
DT 3.82 0.261538
T 2.71 0.369492
D 2.04 0.489128
TLN 1.71 0.583833
SNHD 1.16 0.865409
VCSH 1.13 0.888833
TRINHDO 1.05 0.953582
SLLD 1.02 0.984509
Mean VIF 2.34
Prob > chi2 = 0.0011
Cameron & Trivedi's decomposition of IM-test
Source chi2 df p
Heteroskedasticity 96.49 58 0.0011
Skewness 25.32 10 0.0048
Kurtosis 2.88 1 0.0896
Total 124.70 69 0.0000
. reg Y D T DT DTT LNST TLN VCSH SNHD SLLD TRINHDO, vce(robust)
Linear regression Number of obs = 200
F( 10, 189) = 25.71 Prob > F = 0.0000 R-squared = 0.5413 Root MSE = 259.44 Robust
Y Coef. Std. Err. t P>|t| [95% Conf. Interval]
D -13.95475 31.68384 -0.44 0.660 -76.45413 48.54463 T -47.30303 63.98485 -0.74 0.461 -173.5192 78.91317 DT 192.9057 89.622 2.15 0.033 16.11777 369.6936 DTT .060336 .0250049 2.41 0.017 .0110116 .1096605 LNST .1577386 .2644479 0.60 0.552 -.3639101 .6793872 TLN 43.63089 10.09775 4.32 0.000 23.71211 63.54966 VCSH .0439818 .0117597 3.74 0.000 .0207848 .0671789 SNHD 3.118195 3.143974 0.99 0.323 -3.083594 9.319983 SLLD -1.371887 .9514382 -1.44 0.151 -3.248689 .5049155 TRINHDO -19.41645 34.93396 -0.56 0.579 -88.327 49.4941 _cons 535.3598 142.6945 3.75 0.000 253.8814 816.8382
. diff Y, t(D) p(T) cov(DTT LNST TLN VCSH SNHD SLLD TRINHDO) DIFFERENCE-IN-DIFFERENCES WITH COVARIATES
DIFFERENCE-IN-DIFFERENCES ESTIMATION RESULTS Number of observations in the DIFF-IN-DIFF: 200
Baseline Follow-up
Control: 50 50 100
Treated: 50 50 100
100 100
Outcome var. Y S. Err. t P>|t|
Baseline
Control 535.360 Treated 521.405
Diff (T-C) -13.955 52.462 -0.27 0.791 Follow-up
Control 488.057 Treated 667.008
Diff (T-C) 178.951 62.155 2.88 0.004***
Diff-in-Diff 192.906 82.844 2.33 0.021**
R-square: 0.54
* Means and Standard Errors are estimated by linear regression **Inference: *** p<0.01; ** p<0.05; * p<0.1