CÁC CHỮ VIẾT TẮT

Một phần của tài liệu Nghiên cứu về hệ thống thông tin quang (tập 2) phần 2 (Trang 128 - 132)

ADM Add-Drop Multiplexer Bộ xen/rớt kênh

AOTF Acousto-Optic Tunable Filter Bộ lọc quang-âm điều chỉnh được APD Avalanche Photo-Diode Photodiode thác lũ

APS Automatic Protection Switching Chuyển mạch bảo vệ tự động ASE Amplified Spontaneous Emission Phát xạ tự phát được khuếch đại ASK Amplitude Shift Keying Khoá dịch biên độ

ATM Asynchronous Transfer Mode Phương thức truyền không đồng bộ

AWG Arrayed-Wavegiude Grating Cách tử ống dẫn sóng ma trận BLSR Bidirectional Line Switched Ring Vòng chuyển mạch đường dây

song hướng

BW BandWidth Ðộ rộng dải thông

CPFSK Continuous Phase Frequency Shift- Keying

Khoá dịch tần pha liên tục

CPM Cross Phase Modulation Ðiều chế xuyên pha

CR Coupler Ratio Tỉ số ghép

CW Continuous Wave Sóng quang liên tục

DC Directional Coupler Coupler định hướng DCN Data Communication Network Mạng truyền số liệu

DD Direct Detection Tách sóng trực tiếp

DFA Doped-Fiber Amplifier Bộ khuếch đại quang sợi được pha tạp chất

DPRing Dedicated Protection Ring Vòng bảo vệ dành riêng DPSK Differential Phase Shift Keying Khoá dịch pha vi sai

DRWA Dynamic-Routing and Wavelength Assignment

Định tuyến và gán bước sóng động

DWDM Dense Wavelength Division Multiplex

Ghép kênh theo bước sóng quang dày đặc

DXC Digital Cross Connect Bộ kết nối chéo số EDF Erbium Doped Fiber Sợi quang trộn Erbium EDFA Erbium Doped Fiber Amplifier Bộ khuếch đại quang sợi trộn

Erbium

F Fineness Ðộ mịn

FM Frequency Modulation Điều chế tần số

FO Figure Of Merit Hệ số phẩm chất

FPA Fabry-Perot Amplifier Bộ khuếch đại Fabry-Perot FSK Frequency Shift Keying Khoá dịch tần số

FSR Free Spectral Range Dải phổ tự do

FWM Four Wave Mixing Trộn bốn bước sóng

IF Intermediate Frequency Trung tần

IL Insertion Loss Suy hao xen

IM Intensity Modulation Điều chế cường độ IP Internet Protocol Giao thức mạng Internet

MPLS Multi-protocol label switching Chuyển mạch nhãn đa giao thức MSK Minimum Shift-Keying Khoá dịch tối thiểu

MUX Multiplexer Bộ ghép kênh

MZF Mach-Zehnder Filter Bộ lọc Mach-Zehnder

MZI Mach – Zehnder Interferometer Bộ giao thoa Mach – Zehnder NDFA Neodymium-Doped Fiber Amplifier Bộ khuếch đại quang sợi pha tạp

Neodymium

NE Network Element Phần tử mạng

NF Noise Figure Hệ số tạp âm

OADM Optical Add-Drop Multiplexer Bộ xen/rớt kênh quang OBS Optical Burst Switching Chuyển mạch khối quang

Các chữ viết tắt 247 OCh Optical Channel layer Lớp kênh quang

OCh-P Optical Chanel-Path Ðường kênh quang OCh-S Optical Channel-Section Ðoạn kênh quang OCh-

TS

Optical Channel-Transparent Section

Ðoạn kênh quang trong suốt

OCS Optical Circuit Switching Chuyển mạch kênh quang OFA Optical Fiber Amplifier Bộ khuếch đại quang sợi OLT Optical Line Terminal Bộ kết cuối đường quang OMS Optical Multiplex Section Lớp đoạn ghép kênh quang OPS Optical Packet Switching Chuyển mạch gói quang OSC Optical Supervision Channel Kênh giám sát quang

OSNR Optical Signal to Noise Ratio Tỉ số tín hiệu trên tạp âm quang OTDM Optical Time Division Multiplex Ghép kênh quang phân chia thời

gian

OTDR Optical Time Domain Reflectometer Máy đo quang dội trong miền thời gian

OTS Optical Transmission Section Ðoạn truyền dẫn quang OTU Optical Transmit Unit Bộ chuyển phát quang OXC Optical Cross-Connect Bộ kết nối chéo quang PDFA Praseodymium-Doped Fiber

Amplifier

Bộ khuếch đại quang sợi pha tạp Praseodymium

PDH Plesiochrounous Digital Hierachy Phân cấp số cận đồng bộ

PLL Phase - Locked Loop Vòng khoá pha

PolSK Polarization Shift Keying Khoá dịch phân cực

PSK Phase Shift Keying Khoá dịch pha

RA Raman Amplifier Bộ khuếch đại Raman

REG Regenarator Trạm lặp

RL Reflectance/Return Loss Suy hao phản hồi RWA Routing and Wavelength

Assignment

Định tuyến và gán bước sóng

SAW Surface Acoustic Wave Sóng âm bề mặt

SBS Stimulated Brillouin Scattering Tán xạ do kích thích Brillouin SCM SubCarrier Modulation Ðiều chế sóng mang phụ SDH Synchronous Digital Hierachy Phân cấp số đồng bộ SGL Sampled Grating Laser Bộ laser cách tử lấy mẫu SLE Static Lightpath Establishment Thiết lập lightpath tĩnh SMSR Sidemode Suppression Ratio Tỉ số triệt mode sóng phụ SNR Signal to Noise Ratio Tỉ số tín hiệu trên nhiễu SOA Semiconductor Optical Amplifier Bộ khuếch đại quang bán dẫn SONET Synchronous Optical Network Mạng quang đồng bộ

SPM Self Phase Modulation Tự điều pha

SPR Shared Protection Ring Vòng bảo vệ chia sẻ

SRS Stimulated Ramam Scattering Tán xạ do bị kích thích Raman SRWA Static-Routing and Wavelength

Assignment

Định tuyến và gán bước sóng tĩnh

STM-N Synchronous Transport Module-N Mô đun truyền dẫn đồng bộ cấp N TDFA Thulium-Doped Fiber Amplifier Bộ khuếch đại quang sợi pha tạp

Thulium

TDM Time Division Multiplexing Ghép kênh theo thời gian TE Terminal Equipment Thiết bị đầu cuối

TMN Telecommunication Management Network

Mạng quản lý viễn thông

TWA Traveling Wave Amplifier Bộ khuếch đại sóng chạy ULSR Unidirectional Line Switched Ring Vòng chuyển mạch đường dây

đơn hướng

UPSR Unidirectional Path Switched Ring Vòng chuyển mạch đường dẫn đơn hướng

WC Wavelength Converter Bộ chuyển đổi bước sóng WDM Wavelength Division Multiplexing Ghép kênh theo bước sóng XPC Cross Phase Modulation Ðiều chế xuyên pha

Một phần của tài liệu Nghiên cứu về hệ thống thông tin quang (tập 2) phần 2 (Trang 128 - 132)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(132 trang)