SINH TỔNG HỢP PROTEIN

Một phần của tài liệu TÀI LIỆU MÔN HÓA SINH: CHƯƠNG 3 PROTEIN (Trang 112 - 140)

8.1.Đại cương Protein, acid

nucleic

Protein

Chất liệu cơ bản của sự sống Tính đặc hiệu cao

Quyết định tính đặc hiệu cho mỗi loại tế bào

Tế bào con có những protein đặc hiệu của tế bào mẹ

Tính đặc hiệu được truyền lại cho thế hệ sau

8.2.Luận thuyết trung tâm

Crick (1958) đưa ra luận thuyết trung tâm:

• Thông tin di truyền được lưu giữ trong ADN (hoặc ARN ở một số virus)

• Truyền theo hướng ADN qua ARN rồi tới protein và không thể truyền theo hướng ngược lại.

• Phát hiện transcriptase ngược (ở một số virus gây ung thư) xúc tác sự tổng hợp ADN dựa trên khuôn là ARN virus, theo nguyên tắc bổ sung đôi base, tạo thành các ADN bổ sung. Các ADN này có thể nhân đôi và xen vào bộ gen của tế bào chủ gây ung thư.

• Trong E. coli cũng phát hiện ARN polymerase phụ thuộc ARN (hay ARN replicase) xúc tác sự tạo thành một ARN bổ sung với ARN virus mà nó bị nhiễm được dùng làm khuôn.

Crick (1970) đã bổ sung luận thuyết trung tâm như sau:

99

100

8.3.Bộ ba mật mã (codon)

- Một mã gồm 3 nucleotid và được gọi là mã ba. AUG là mã khởi đầu, 3 mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

Mã di truyền

- Các mã được xếp liền nhau.

VD: UUUUCC tương ứng Phe-Ser

- Các mã là phổ biến, giống nhau ở tất cả cơ thể sống.

- Mã thoái hóa: có trên một mã ứng với

một acid amin nhất định

tổng hợp protein

8.4.2.Vai trò của ARN thông tin (ARNm)

• ARNm chứa khoảng 5% tổng số ARN của tế bào.

• ARNm chính là chất trung gian chuyển thông tin từ ADN đến chuỗi polypeptid

103

8.4.3.Vai trò của ARN vận chuyển (ARNt)

• 15% ARN của tế bào

• Vận chuyển các acid amin một cách đặc hiệu đến ribosom

Có ít nhất 20 loại ARNt

Khoảng 60 loại ARNt đã xác định được cấu trúc

104

105

8.4.4.Vai trò của ARNribosom (ARNr) và ribosom

• Chiếm khoảng 80% tổng số ARN của tế bào. Chúng được sinh tổng hợp ở hạch nhân theo kiểu ARNm và đi đến lưới nội sinh chất để tham gia cấu tạo

ribosom là nơi xảy ra quá trình sinh tổng hợp protein.

106

Tế bào có nhân

8.4.5.Vai trò của enzym

 Aminoacyl- ARNt synthetase

• Tạo phức hợp aminoacyl- ARNt (aa-ARNt)

 Peptidyl transferase

• Ở tiểu đơn vị lớn của Ribosom

• Xúc tác phản ứng tạo liên kết peptid

8.4.6.Vai trò của năng lượng và các ion

 GTP

• Chuyển vị từ A sang P

• Gắn f-Met và aa-ARNt vào Ribosom

 ATP

• STH aa-ARNt

 Creatin phosphat

• Tái tạo lại ATP

Mg++ (5-10 mM)

• Gắn aa-ARNt và ARNm vào ribosom

• Làm ổn định ribosom 108

109

8.4.7.Vai trò của các yếu tố khởi đầu, kéo dài và kết thúc

 IF (Initiation factor): gắn f-Met-ARNt (Met-ARNt) vào ribosom

 EF (Elongation factor): tạo phức hợp với GTP và aa- ARNt, gắn aa-ARNt vào ribosom

 RF (Release factor): chấm dứt sinh tổng hợp, tách polypeptrid ra ribosom

8.4.8. Nguyên liệu : 20 acid amin

8.5.Sinh tổng hợp protein = Sự phiên dịch 8.5.1.Cơ chế

Sinh tổng hợp xảy ra ở ribosom 8.5.1.1. Kích hoạt acid amin

111

8.5.1.2. Sự sinh tổng hợp

• ARNt vận chuyển aa chuyên biệt đến ARNm

• Acid amin được đặt theo 1 thứ tự ấn định bởi ARNm

• Sự định vị của aa-ARNt thực hiện trên “P” và “A”

• Ribosom xúc tác việc thành lập gạch nối peptid

114

115

8.5.3.Sinh tổng hợp protein ở tế bào có nhân (eukaryot)

8.5.3.1. So sánh với sinh tổng hợp ở tế bào không nhân

8.5.3.2. Sinh tổng hợp protein ở ty thể (tế bào có nhân)

• Giống tế bào không nhân vì ribosom của ty thể là

70s. 117

118

8.5.4. Một số tác nhân ảnh hưởng đến sinh tổng hợp protein 8.5.4.1. Các chất kháng sinh:

• Kháng sinh tác động trên sự biến dưỡng của acid nucleic:

Rifampin

• Kháng sinh tác động do sự kết hợp với bán đơn vị 30s và gây sự tích tụ phức chất khởi đầu của sinh tổng hợp protein do đọc sai lầm mã của ARNm và tạo ra những polypeptid bất bình thường: gồm có nhóm kháng sinh aminoglycosid, đây là những chất diệt khuẩn gồm gentamycin, tobramycin, amikacin, kanamycin, streptomycin, neomycin.

• Kháng sinh tác động trên chức năng của ribosom vi khuẩn gây ức chế thuận nghịch quá trình sinh tổng hợp protein.

tác động ức chế sinh tổng hợp protein ở cả tế bào có nhân và không nhân.

Một phần của tài liệu TÀI LIỆU MÔN HÓA SINH: CHƯƠNG 3 PROTEIN (Trang 112 - 140)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(140 trang)
w