Chọn đáp án đúng (A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống

Một phần của tài liệu giải thích ngữ pháp theo từng unit tiếng anh 8 mới (Trang 51 - 55)

BÀI TẬP VỀ WH- QUESTIONS

Bài 2: Chọn đáp án đúng (A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống

1. They __________ the bus yesterday.

A. don’t catch B. weren’t catch C. didn’t catch D. not catch

2. My sister __________ home late last night.

A. comes B. come C. came D.

was come

3. My father __________ tired when I __________ home.

A. was – got B. is – get C. was – getted D.

were – got

4. What __________ you __________ two days ago?

A. do – do B. did – did C. do – did D. did – do

5. Where __________ your family __________ on the summer holiday last year?

A. do – go B. does – go C. did – go D. did – went

VII- ĐÁP ÁN CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN Bài 1:

1. My sister (get) married last month. (Em gái tôi đã kết hôn vào tháng trước.)

- got (Giải thích: Ta thấy “last month” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn. Động từ “get” là động từ bất quy tắc khi chia ở quá khứ. “get – got”)

2. Daisy (come) to her grandparents’ house 3 days ago. (Daisy đã đến nhà ông bà của cô ấy cách đây 3 ngày.)

- came (Giải thích: Ta thấy “3 days ago” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn. Động từ “come” là động từ bất quy tắc khi chia ở quá khứ.

“come – came”.)

3. My computer (be ) broken yesterday. (Máy tính của tôi đã bị hỏng ngày hôm qua.)

- was (Giải thích: Ta thấy “yesterday” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn. Động từ “to be” chia quá khứ có 2 dạng là “was” và “were”. Với chủ ngữ “my computer” là số ít nên ta sử dụng động từ “was”.)

4. He (buy) me a big teddy bear on my birthday last week. (Cậu ấy đã mua cho tôi một con gấu bong rất to vào ngày sinh nhật của tôi tuần trước.)

- bought (Giải thích: Ta thấy “last week” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn. Động từ “buy” chia quá khứ là động từ bất quy tắc. “buy –

bought”.)

5. My friend (give) me a bar of chocolate when I (be) at school yesterday.

- gave – was. (Giải thích: ta có “yesterday” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn và “when” trong câu kể. Động từ “give” chia quá khứ là

động từ bất quy tắc “give – gave”, động từ “to be” chia là “was” với chủ ngữ là “I”.)

6. My children (not do) their homework last night. (Bọn trẻ đã không làm bài tập tối hôm qua.)

- didn’t do (Giải thích: Ta thấy “last night” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn. Đây là câu phủ định nên ta mượn trợ động từ “did + not”

(didn’t). Động từ “do” theo sau ở dạng nguyên thể.)

7. You (live) here five years ago? (Bạn đã sống ở đây cách đây 5 năm có phải không?)

- Did you live ….(Giải thích: Ta thấy “five years ago” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn. Đây là một câu hỏi nên ta mượn trợ động từ “did”

đảo lên trước chủ ngữ. Động từ “live” ở dạng nguyên thể.)

8. They (watch) TV late at night yesterday. (Họ đã xem ti vi rất muộn đêm hôm qua.)

- watched (Giải thích: Ta thấy “yesterday” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn. Động từ “watch” chia quá khứ theo quy tắc ta thêm “ed”.) 9. Your friend (be) at your house last weekend? (Bạn của bạn đã ở nhà bạn cuối tuần trước đúng không?)

- Was your friend at … (Giải thích: Ta thấy “last weekend” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn. Đây là câu hỏi với động từ “to be” nên ta đảo động từ “to be” lên trước chủ ngữ. “Your friend” là số ít nên “to be” chia là “was”.)

10. They (not be) excited about the film last night. (Họ không hào hứng với bộ phim tối hôm qua.)

- weren’t (Giải thích: Ta thấy “last night” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn. Đây là câu phủ định với động từ “to be” nên ta chỉ cần thêm

“not” vào ngay sau động từ “to be”. Với chủ ngữ là “they” nên động từ “to be” sẽ chia là “were + not”.)

Bài 2:

1. They __________ the bus yesterday.

A. don’t catch B. weren’t catch C. didn’t catch D. not catch

- C là đáp án đúng vì “yesterday” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn, câu phủ định của thì quá khứ đơn: didn’t + V(nguyên thể).

2. My sister __________ home late last night.

A. comes B. come C. came D.

was come

- C là đáp án đúng vì “last night” là dấu hiệu thì quá khứ đơn.

“Come” là động từ bất quy tắc “come – came”.

3. My father __________ tired when I __________ home.

A. was – got B. is – get C. was – getted D.

were – got

- A là đáp án đúng vì đây là một câu kể với “when”. Động từ “to be”

chia là “was” với chủ ngữ số ít “my father”. Động từ “get” chia quá khứ bất quy tắc là “got”.

4. What __________ you __________ two days ago?

A. do – do B. did – did C. do – did D. did – do

- D là đáp án đúng. “two days ago” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn.

Đây là câu hỏi nên mượn trợ động từ “did” đứng trước chủ ngữ. Động từ theo sau phải ở dạng nguyên thể là “do”.

5. Where __________ your family __________ on the summer holiday last year?

A. do – go B. does – go C. did – go D.

did – went

- C là đáp án đúng. “last year” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn. Câu hỏi ta mượn trợ động từ “did” đảo lên trước chủ ngữ. Động từ “go”

theo sau phải ở dạng nguyên thể.

Một phần của tài liệu giải thích ngữ pháp theo từng unit tiếng anh 8 mới (Trang 51 - 55)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(117 trang)
w