Hạn chế của đề tài và hướng nghiên cứu tiếp theo

Một phần của tài liệu Giải pháp nâng cao tài sản thương hiệu trà xanh không độ đối với nhóm khách hàng trẻ 18 35 tuổi tại TP HCM (Trang 67 - 89)

Mặc dù hết sức cố gắng nhưng nghiên cứu này vẫn còn nhiều điểm hạn chế nhất định. Các hạn chế và hướng nghiên cứu tiếp theo của đề tài tập trung những vấn đề sau:

- Đề tài chỉ tiến hành điều tra phỏng vấn ở thành phố Hồ Chí Minh, khả năng tổng quát hóa sẽ cao hơn nếu nó được hiện ở nhiều thành phố khác như Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, Nha Trang, Cần Thơ…

- Hạn chế về thông tin nội bộ của Tân Hiệp Phát nên đề tài chưa thể đưa ra các giải pháp 1 cách thật chi tiết mà chỉ mới dừng lại ở hướng đi.

- Hướng nghiên cứu tiếp theo có thể là lập lại nghiên cứu này nhằm kiểm tra sự thay đổi về tài sản thương hiệu; hoặc nghiên cứu mới về định vị thương hiệu, nghiên cứu lòng trung thành, sự hài lòng hay độ nhạy về giá để hiểu khách hơn sâu hơn.

TÀI LIỆU THAM KHẢO Tài liệu tiếng việt

1. Hoàng Trọng và Chu Nguyễn Mộng Ngọc, 2008. Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS - tập 1. Nhà xuất bản Hồng Đức.

2. Hoàng Trọng và Chu Nguyễn Mộng Ngọc, 2008. Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS - tập 2. Nhà xuất bản Hồng Đức

3. Hoàng Trọng và Chu Nguyễn Mộng Ngọc, 2008. Thống kê ứng dụng trong kinh tế- xã hội. Nhà xuất bản Lao động - xã hội

4. Nguyễn Đình Thọ và Nguyễn Thị Mai Trang, 2002, 2007. Nghiên cứu các thành phần của giá trị thương hiệu và đo lường chúng trong thị trường hàng tiêu dùng Việt Nam, B2002-22-23, Đại học Kinh Tế tp.HCM

5. Tôn Thất Nguyễn Thiêm, 2006. Dấu ấn thương hiệu. Nhà xuất bản Trẻ

6. Tổng cục thống kê, 2012. Niêm giám thống kê 2012. Nhà xuất bản Thống kê Hà Nội 7. Trần Hà Minh Quân và Huỳnh Bá Chân Như. Nghiên cứu người tiêu dùng 2013.

Nhà xuất bản Giao Thông Vận Tải.

8. Trần Hà Minh Quân và Kiều Anh Tài, 2014. Những khía cạnh của quản trị chiến lược thương hiệu. Nhà xuất bản Kinh Tế tp.Hồ Chí Minh

9. Intelexs, 2012. Báo cáo kinh tế xã hội thành phố Hồ Chí Minh đến Năm 2011. Xuất bản bởi công ty Tư vấn đầu tư và phát triển bất động sản Intelexs.

Tài liệu tiếng nước ngoài

1. Aaker, D.A., 1991. Managing Brand Equity. New York: Free Press.

2. Aaker, D.A., 1996. Building strong brands. New York: Free Press.

3. Ambler, T., 1997. How much of brand equity is explained by trust?. Manage Decis:

35(March/April): 283 - 92.

4. American Marketing Association, 1960. Marketing Definitions: A Glossary of Marketing Terms. Chicago: American Marketing Association.

5. AMA, 2007. Definition of Brand (AMA Dictionary) [Online]. Available at:

http://www.marketingpower.com/_layouts/Dictionary.aspx?dLetter=B

6. Arnold, David, 1992. The handbook of brand management. Century Business, The Economist Books.

7. Baldauf, A., Cravens, K. S., & Binder, G., 2003. Performance consequences of brand equity management: evidence from organizations in the value chain.

Journal of Product & Brand Manangement, 12(4), 220-236.

8. Balmer, John M.T., 1995. Corporate branding and connoisseurship. Journal of General Management, 21(1), p. 24-46.

9. Barretto, A. C. P. de M., & Fama, R., 1998. Valor da marca: uma revisão sobre conceitos. Revista de Administraỗóo, Sóo Paulo, 33(4), p.56-64.

10. Bartholomew, D., Steel, F., Moustaki, I. and Galbraith, J., 2002. The Analysis and Interpretation of Multivariate Data for Social Scientists. London: Chapman and Hall.

11. Bendixen, M., Bukasa, K.A., & Abratt, R., 2004. Brand equity in the business-to- business market. Industrial Marketing Management, 33, p.371–380.

12. Brodie, R. J., Glynn, M. S., & Durme, J., 2002. Thinking with financial thinking towards a theory of marketing equity: integrating branding and relationship.

Marketing Theory, 2(1), p.5–28.

13. Christodoulides G., de Chernatony L., 2010. Consumer based brand equity conceptualization and measurement: a literature review. International Journal of Market Research, 52(1): p.43-66

14. Consult Brand Strategy, 2005. The Brand Asset Valuator: Managing Brands and Creating Future Brand Strategy. Amsterdam: Consult Brand Strategy.

15. Cox, T.F. & Cox, M.A.A., 1994. Multi-dimensional Scaling. Chapman & Hall, London

16. Crainer, S., 1995. The Real Power of Brands: Making Brands Work for Competitive Advantage. London, Pitman Publishing.

17. Davis, S.M., 2000. The power of the brand. Strategy & Leadership, MCB University Press, 28 (4), p.4-9.

18. De Chernatony, L. and Dall’Olmo Riley, F., 1998. Defining a “brand: beyond the literature with experts’ interpretations. Journal of Marketing Management, 14(5), p.417-443.

19. Dimitriadis, S., 1994. Le Management de la Marque. Paris: Les Éditions d’Organization.

20. Doyle, P., 1998. Marketing Management and Strategy. Second edition. Harlow:

Prentice Hall Europe.

21. Dyson, P., Farr, A. and Hollis, N.S., 1996. Understanding, measuring, and using brand equity, Journal of Advertising Research, 36(6), p.9-21.

22. Farquhar, P.,1989. Managing brand equity. Journal of Advertising Research,30 (4).

23. Fischer, M., 2007. Valuing brand assets: a cost-effective and easy-to-implement measurement approach. Marketing Science Institute (MSI), Working Paper Series, 2 (07-002), p.25-50.

24. Fombrun, C.J. & Shanley, M., 1990. What's in a name? Reputation building and corporate strategy. Academy of Management Journal, 33, p.233-258.

25. Hair, R. Anderson, R. Tatham, W. Black, 1998. Multivariate Data Analysis, 5th edn. London: Prentice Hall International.

26. Jeffery, Gitomer, 1998. Customer Satisfaction Is Worthless, Customer Loyalty Is Priceless: How to Make Customers Love You, Keep Them Coming Back and Tell Everyone They Know. Bard Productions. ISBN: 9781885167309

27. Kapferer,J.N.,1997.Strategic Brand Management, 2nd edition.London: Kogan Page 28. Kapferer, Jean-Noởl, 1992. Strategic brand management: new approaches to

creating and evaluating brand equity. London: Kogan Page

29. Keller, K. L., 1998. Strategic brand management: building, measuring and managing brand equity. New Jersey: Prentice Hall.

30. Keller, K. L., 2008. Strategic Brand Management: Building, Measuring and Managing Brand Equity (3rd ed.). Pearson Education.

31. Keller, K. L., 2009. Brand Planning. Published by Shoulder of Giants

32. Keller, K.L., 2003. Strategic Brand Management: Building, Measuring and Managing Brand Equity (2nd edition). Upper Saddle River, NJ: Prentice Hall 33. Keller, Kevin L., 1993. Conceptualizing, Measuring and Managing Customer-

Based Brand Equity. Journal of Marketing, 57, p.1-22.

34. Kim, H.B., Kim, W.G. & An, J.A., 2003. “The effect of consumer-based brand equity on firm’ financial performance”, Journal of Consumer Marketing, 20(4), p.335-351.

35. Kotler, P.; Armstrong, G.; Saunders, J. and Wong, V., 1996. Principles of Marketing. Hemel Hempstead, Prentice Hall Europe.

36. Kotler, P., 2001, A framework for marketing management. Upper Saddle River, NewJork: Prentice-Hall.

37. Kotler, P., 1997. Marketing Management: analysis, planning, implementation and control. 9th. Edition, Upper Saddle River. NewJork: Prentice-Hall.

38. Lassar, W., Mittal B., and Sharma A., 1995. Measuring Customer-Based Brand Equity. Journal of Consumer Marketing 12(4): p.11-19.

39. LeBoeuf, Michael, 2005. How to Win Customers and Keep Them for Life. Pengauin Putnam Inc. NY. ISBN 0-425-17501-4

40. Manly, Bryan F.J., 2004. Multivariate Statistical Methods: A Primer, 3rd Edition.

London: Chapman & Hall/CRC.

41. Martineau, P., 1959. Sharper focus for the corporate image. Harvard Business Review, 3S, 1, p.49-58.

42 .Mortanges, C. P., & Riel, A., 2003. Brand equity and shareholder value. European Management Journal, 21(4), p.521–527.

43. Quinn, G. P. and M. J. Keough, 2002. Experimental Design and Data Analysis for

Biologists. Cambridge University Press, Cambridge, United Kingdom.

44. Robert Burns & Richard Burns, 2008. Business Research Methods and Statistics using Spss. SAGE Publications Ltd - ISBN: 9781446204764

45. Rooney, J. A., 1995. Branding: a trend for today and tomorrow, Journal of Product and Brand Management, Volume 4 No. 4, p.48-55.

46. Rust,R.T.,Lemon,K.N.,&Zeithaml,V.A.,2004.Return on Marketing: using customer equity to focus marketing strategy. Journal of Marketing, 68, p.109-127.

47. Simon, C., & Sullivan, M. W., 1993. The measurement and determinantsof brand equity: a financial approach. Marketing Science, 12(1), p.28-52.

48. Slotegraaf, R.J., & Pauwels, K., 2006. Growing small brands: does a brand’s equity and growth potential affects its long-term productivity? MSI Reports, Working Paper Series, 4 (06-004), p.6 -23.

49. Smith, J. W., 1991. Thinking about brand equity and the analysis of customer transactions. In: Maltz, E., Editor, 1991. Managing brand equity: a conference summary. Marketing Science Institute, Cambridge, MA, p.17–18.

50. Srivastava, R. K., & Shocker, A. D., 1991. Brand equity: a perspective on its meaning and measurement. Cambridge: Marketing Science Institute, Technical Working Paper, Report N. p.91-124.

51. Srivastava,R., Shervani, T., & Fahey, L.,1998. Market-based assets and shareholder value: A framework for analysis. Journal of Marketing, 62 (1), p.2-18.

52. Verma, J.P., 2013. Data Analysis in Management with SPSS Software. Springer India (International Edition).

53. Winters, L.C.,1991. Brand equitymeasures: some recent advances. Marketing Research, 3 (4), p.70–731.

54. Wood, L., 2000.Brands and brand equity: definition and management. Management Decision, 38 (9), p.662-669.

PHỤ LỤC

PHẦN 1: BẢNG ĐỊNH NGHĨA TÀI SẢN THƯƠNG HIỆU

Brand Equity Definitions Studies The set of associations and behavior on the part of a brand’s customers, channel

members, and parent corporation that permits the brand to earn a greater volume or greater margins than it could without the brand name and that gives a strong, sustainable, and differentiated advantage over competitors.

Marketing Science Institute - MSI (1980) The added value to the firm, the trade, or the consumer with which a given brand

endows a product.

Farquhar (1989) Brand equity is a set of assets and liabilities linked to a brand, its name and symbol, that

add or subtract from the value provided by a product or service to a company and/or to that firm’s customers.

Aaker (1991) The sale and profit impact enjoyed as a result of prior year’s marketing efforts versus a

comparable new brand.

Brodsky (1991) Brand equity subsumes brand strength and brand value. Brand strength is the set of

associations and behavior of consumers, distributors, and corporate owner of the brand allowing the brand to enjoy sustainable competitive advantages. Brand value is the net financial result of the ability of management to leverage the strength of the brand through tactical and strategic actions in support of current and future profits to reduce risks.

Srivastava and Shocker

(1991) Brand equity is the measurable financial value in transactions that accrues to a product

of service from successful programs and activities.

Smith (1991) Value related to a product by consumer associations and perceptions of a particular

brand.

Winters (1991) Incremental cash flows that accrue to branded products over unbranded products.

Simon and Sullivan

(1993) Value of a well-known brand. It contributes to the acceptance of new products, shelf

space allocation, perceived value, perceived quality, ability to charge premium price, and even the value of assets in the balance sheet.

Schiffman and Zanuk (1994) Additional value that lies beyond its physical assets. This value comes from the position

that the company has in the market, compared to that obtained in the absence of the brand.

Dimitriadis (1994) Increase in the perceived usefulness and level of attractiveness that a brand gives to a

product.

Lassar, Mittal and

Sharma (1995) The differential effect that brand knowledge has on customer response to the marketing

of that brand.

Keller (1998) Note Sources: Adapted from Keller, K. L. (1998) Strategic brand management: building, measuring and managing brand equity. (p. 43) New Jersey: Prentice Hall.

PHẦN 2: BẢNG CÂU HỎI

Tên người trả lời : _______________________________________________________________________

Địa chỉ : ___________________________________Điện thoại: (nếu có) _______________________

Xin chào anh/chị, tên tôi là Trần Nhật Ánh, học viện cao học Đêm 2 K22 của Đại Học Kinh Tế Tp Hồ

Chí Minh. Hiện nay tôi đang tiến hành một nghiên cứu về thức uống không cồn và rất mong nhận được sự giúp đỡ của anh/chị bằng cách trả lời các câu hỏi sau. Dữ liệu thu về chỉ nhằm mục đích phục vụ cho luận văn tốt nghiệp. Và thông tin của anh/chị sẽ được bảo mật tuyệt đối. Xin cám ơn anh/chị.

Q1. Ghi nhận giới tính đáp viên [SA]: 1. Nam 2. Nữ

Q2a. Xin vui lòng cho tôi biết tuổi của anh/chị? __ __

Tiếp tục phỏng vấn nếu đáp viên từ 18 – 35 tuổi

Q2b. SHOWCARD Trong gia đình anh/chị, có bất kỳ thành viên nào làm việc trong các ngành nghề sau đây không, kể cả anh/chị? [MA] Ngưng nếu không có code 7

Công ty quảng cáo hay bộ phận quảng cáo 1 Công ty quan hệ cộng đồng hay bộ phận quan hệ cộng đồng (PR) 2 Báo chí/ Phát thanh/ Truyền hình 3 Công ty nghiên cứu thị trường hay bộ phận nghiên cứu thị trường 4 Công ty sản xuất, nhà phân phối hay đại lý các sản phẩm nước giải khát không cồn 5 Tiệm tạp hóa/ cửa hàng bán nước giải khát không cồn 6 Không có ngành nào nêu trên 7 Q3. SHOWCARD Bây giờ khi nghĩ về nước giải khát uống liền cho cá nhân hay gia đình sử dụng, câu nào sau đây miêu tả đúng nhất về anh/chị: [SA]

Ngưng phỏng vấn nếu chọn code 3, code 4

Tôi là người có trách nhiệm chính trong việc mua và quyết định nhãn hiệu của các sản phẩm nước giải

khát uống liền cho bản thân hay hộ gia đình sử dụng 1

Tôi không phải là người thường xuyên mua các sản phẩm nước giải khát uống liền cho bản thân sử dụng , nhưng tôi tham gia vào việc quyết định chính nhãn hiệu các sản phẩm này 2 Tôi chỉ thỉnh thoảng mua hay tham gia vào quyết định nhãn hiệu các sản phẩm nước giải khát uống liền

cho bản thân sử dụng 3

Tôi không bao giờ, hoặc chưa bao giờ đi mua hay tham gia quyết định nhãn hiệu các sản phẩm nước giải khát uống liền cho bản thân sử dụng 4 Q4. SHOWCARD Xin vui lòng cho biết tổng thu nhập bình quân hàng tháng của CẢ HỘ GIA ĐÌNH anh/

chị là bao nhiêu, sau khi trừ đi các khoản thuế?

Anh/ chị không cần phải đưa con số chính xác, chỉ cần ước lượng số tiền dựa vào bảng này. [SA]

Ngưng phỏng vấn nếu thuộc class E, class F -

Class A 5 (150,000,000 hay cao hơn) 1 Class B (7,500,000 - 14,999,999) 6 Class A 4 (75,000,000 - 149,999,999) 2 Class C (4,500,000 - 7,499,999) 7 Class A 3 (45,000,000 - 74,999,999) 3 Class D (3,000,000 - 4,499,999) 8 Class A 2 (30,000,000 - 44,999,999) 4 Class E (1,500,000 - 2,999,999) 9

Class A 1 (15,000,000 - 29,999,999) 5 Class F (1- 1,499,999) 10

Q5. SHOWCARD Và, anh/chị từng uống một trong những ngành hàng nào sau đây trong 4 tuần qua? [MA]

Ngưng phỏng vấn nếu tất cả R5, R6, R7,R8 đều không được chọn cho ‘4 tuần qua’

R1 TRÀ KHÔNG ĐÓNG CHAI 1

R2 Trà túi lọc 2

R3 Trà lá tươi 3

R4 Trà sấy khô (đóng gói) 4

R5 TRÀ UỐNG LIỀN (ĐÓNG CHAI/LON/HỘP) 5

R6 Trà thảo mộc đóng chai uống liền 6

R7 Trà xanh đóng chai uống liền 7

R8 Trà xanh có ga đóng chai uống liền 8

R9 Nước tăng lực 9

R10 Sữa đậu nành 10

R11 Sữa tươi 11

R12 Sữa chua uống 12

R13 Cà phê 13

R14 Thức uống truyền thống không đóng hộp 14

R15 Khác (ghi rõ): ………. 15

R16 Không có 16

Q6a. KHÔNG SHOWCARD

Xin anh/chị cho biết MỘT nhãn hiệu nào mà anh/chị nhớ đến đầu tiên khi nói về trà xanh đóng chai uống liền?

[SA]

Q6b. Còn nhãn hiệu nào nữa không? [MA]

Q6c KHÔNG SHOWCARD

Và nhãn hiệu trà xanh đóng chai uống liền nào mà anh/chị ưa thích nhất? Nó có thể là nhãn hiệu anh/chị dùng thường xuyên nhất hoặc không. [SA]

Q6d KHÔNG SHOWCARD

Và nhãn hiệu nào anh/chị ưa thích thứ nhì? [SA]

Q6e SHOWCARD Bây giờ xin anh/chị vui lòng xem danh sách sau và cho biết những nhãn hiệu nào anh/chị nhận biết được? [MA]

Q6f SHOWCARD

Và nếu phải giới thiệu một nhãn hiệu trà xanh đóng chai uống liền cho ai đó thì anh/chị sẽ giới thiệu nhãn hiệu nào?

[SA]

Q6g SHOWCARD

Xin anh/chị cho biết MỘT nhãn hiệu trà xanh đóng chai uống liền nào mà anh/chị uống thường xuyên nhất trong 4 tuần qua? [SA]

Q6a Q6b Q6c Q6d Q6e Q6f Q6g

Nhận biết đầu tiên

Nhận biết khác

Nhãn hiệu thích nhất

Nhãn hiệu thích nhì

Nhận biết nhãn hiệu có trợ

giúp

Giới thiệu

Dùng thường

xuyên nhất

R1 C2 - NET 1 1 1 1 1 1 1

R2 C2 - Không xác định 2 2 2 2 2 2 2

R3 C2 - Vị chanh 3 3 3 3 3 3 3

R4 C2 - Vị táo 4 4 4 4 4 4 4

R5 C2 - Vị trái cây rừng 5 5 5 5 5 5 5

R6 C2 - Vị đào 6 6 6 6 6 6 6

R7 C2 - Vị cam 7 7 7 7 7 7 7

R8 Không Độ - NET 8 8 8 8 8 8 8

R9 Không Độ - Không xác định 9 9 9 9 9 9 9

R10 Không Độ - Vị chanh 10 10 10 10 10 10 10

R11 Không Độ - Vị chanh mật ong 11 11 11 11 11 11 11

R12 Không Độ - Hương lài/nhài không

đường 12 12 12 12 12 12 12

R13 Lipton Pure Green - NET 13 13 13 13 13 13 13

R14 Lipton Pure Green - Không xác

định 14 14 14 14 14 14 14

R15 Lipton Pure Green - Vị mật ong

chanh 15 15 15 15 15 15 15

R16 Lipton Pure Green - Vị mật ong 16 16 16 16 16 16 16

R17 Lipton Pure Green - Original 17 17 17 17 17 17 17

R18 Lipton trà đen (vị chanh) 18 18 18 18 18 18 18

R19 Lipton hồng trà 19 19 19 19 19 19 19

R20 Nestea 20 20 20 20 20 20 20

R21 100 - NET 21 21 21 21 21 21 21

R22 100 - Không xác định 22 22 22 22 22 22 22

R23 100 - Vị chanh 23 23 23 23 23 23 23

R24 Wonderfarm - NET 24 24 24 24 24 24 24

R25 Wonderfarm - Không xác định 25 25 25 25 25 25 25

R26 Wonderfarm - Vị Chanh 26 26 26 26 26 26 26

R27 Wonderfarm - Vị Đào 27 27 27 27 27 27 27

R28 Shiki - NET 28 28 28 28 28 28 28

R29 Shiki - Không xác định 29 29 29 29 29 29 29

R30 Shiki - Vị chanh 30 30 30 30 30 30 30

R31 Shiki - Vị mật ong 31 31 31 31 31 31 31

R32 A Nuta 32 32 32 32 32 32 32

R33 J-Cha 33 33 33 33 33 33 33

R34 Latte 34 34 34 34 34 34 34

R35 Pokka 35 35 35 35 35 35 35

R36 VFresh trà xanh 36 36 36 36 36 36 36

R37 Trà xanh Watea - NET 37 37 37 37 37 37 37

R38 Trà xanh Watea - Không xác định 38 38 38 38 38 38 38

R39 Trà xanh Watea – Hương sen 39 39 39 39 39 39 39

R40 Trà xanh Watea – Hương lài 40 40 40 40 40 40 40

R41 Trà xanh Real Leaf - NET 41 41 41 41 41 41 41

R42 Trà xanh Real Leaf – Không xác

định 42 42 42 42 42 42 42

R43 Trà xanh Real Leaf – Vị nhân sâm 43 43 43 43 43 43 43

R44 Trà xanh Real Leaf – Vị la hán quả 44 44 44 44 44 44 44

R45 Ô long TeaPlus 45 45 45 45 45 45 45

R46 Khác (ghi rõ):... 46 46 46 46 46 46 46

R47 Không biết nhãn hiệu nào 47 47 47 47 47 47 47

Q7 SHOWCARD

Sau đây là một số việc mà người khác thực hiện khi chọn lựa một sản phẩm trà xanh đóng chai uống liền. Xin anh/chị nghĩ lại những lần anh/chị mua, anh/chị nhớ là mình thường đã thực hiện những công việc nào sau đây, anh/chị có thể chọn nhiều hay ít tuỳ theo suy nghĩ của mình. [MA]

R1 Tôi mua nhãn hiệu có chương trình khuyến mãi đặc biệt 1

R2 Tôi xem xét kỹ lưỡng những thành phần trên một số bao bì sản phẩm khác nhau 2

R3 Tôi lựa chọn qua loa, gần như thấy cái gì lấy cái đó 3

R4 Tôi chọn mua nhãn hiệu mà tôi vẫn thường xuyên mua 4

R5 Tôi quyết định chọn nhãn hiệu nào có bao bì bắt mắt 5

R6 Tôi lấy ra một vài nhãn hiệu khác nhau để xem xét kỹ hơn rồi quyết định mua 6

R7 Tôi mua nhãn hiệu mà bạn bè hoặc người thân giới thiệu 7

R8 Tôi so sánh giá cả một cách kỹ lưỡng 8

R9 Tôi chọn mua nhãn hiệu mới được quảng cáo gần đây 9

R10 Nhãn hiệu tôi định mua không có, tôi đã chọn mua nhãn hiệu khác 10 R11 Tôi kiểm tra một vài nhãn hiệu khác nhau và chọn mua mua nhn hiệu đng tin cậy nhất 11

R12 Tôi mua nhãn hiệu mà bạn bè/vợ/chồng/gia đình tôi ưa thích 12

R13 Tôi đã quyết định nhầm và vô tình chọn nhầm nhãn hiệu 13

R14 Tôi thấy một nhãn hiệu mới trong có vẻ hấp dẫn và tôi đã quyết định mua nó 14 R15 Tôi chọn nhãn hiệu được trưng bày ở khu trưng bày đặc biệt (không phải khu trưng bày thường xuyên) 15 R16 Tôi chọn mua nhãn hiệu mà có thể chia xẻ một cách tốt nhất với bạn bè hoặc gia đình 16 R17 Tôi chọn nhãn hiệu được giới thiệu bởi chủ cửa hàng/ nhân viên bán hàng 17

Q8 SHOWCARD HỎI CHO NHỮNG NHÃN HIỆU NHẬN BIẾT TRONG Q6E

Và bây giờ chúng ta cùng nói về các nhãn hiệu trong ngành hàng trà xanh đóng chai uống liền mà anh/chị có biết. Cho từng nhãn hiệu tôi đọc sau đây, xin anh/chị cho tôi biết nhận định nào diễn tả đúng nhất mức độ mua của anh/chị đối với nhãn hiệu đó:

Các câu nhận định như sau:

- Là nhãn hiệu anh/chị mua thường xuyên

- hay Là nhãn hiệu anh/chị sẽ dự định mua trong tương lai - hay Là nhãn hiệu anh/chị sẽ không dự định mua trong tương lai

Nhãn hiệu đầu tiên là (ĐỌC TÊN NHÃN HIỆU)...… Đó là nhãn hiệu mà anh/chị... [SA]

Mua thường

xuyên

Dự định mua

Không dự định mua

Từ chối trả lời/Không biết

(KHÔNG SHOWCARD)

R1 C2 - NET 1 2 3 4

R2 C2 - Không xác định 1 2 3 4

R3 C2 - Vị chanh 1 2 3 4

R4 C2 - Vị táo 1 2 3 4

R5 C2 - Vị trái cây rừng 1 2 3 4

R6 C2 - Vị đào 1 2 3 4

R7 C2 - Vị cam 1 2 3 4

R8 Không Độ - NET 1 2 3 4

R9 Không Độ - Không xác định 1 2 3 4

R10 Không Độ - Vị chanh 1 2 3 4

R11 Không Độ - Vị chanh mật ong 1 2 3 4

R12 Không Độ - Hương lài/nhài không đường 1 2 3 4

R13 Lipton Pure Green - NET 1 2 3 4

R14 Lipton Pure Green - Không xác định 1 2 3 4

R15 Lipton Pure Green - Vị mật ong chanh 1 2 3 4

R16 Lipton Pure Green - Vị mật ong 1 2 3 4

R17 Lipton Pure Green - Original 1 2 3 4

R18 Lipton trà đen (vị chanh) 1 2 3 4

R19 Lipton hồng trà 1 2 3 4

R20 Nestea 1 2 3 4

R21 100 - NET 1 2 3 4

R22 100 - Không xác định 1 2 3 4

R23 100 - Vị chanh 1 2 3 4

R24 Wonderfarm - NET 1 2 3 4

R25 Wonderfarm - Không xác định 1 2 3 4

R26 Wonderfarm - Vị Chanh 1 2 3 4

R27 Wonderfarm - Vị Đào 1 2 3 4

R28 Shiki - NET 1 2 3 4

R29 Shiki - Không xác định 1 2 3 4

Một phần của tài liệu Giải pháp nâng cao tài sản thương hiệu trà xanh không độ đối với nhóm khách hàng trẻ 18 35 tuổi tại TP HCM (Trang 67 - 89)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(89 trang)